Hõ trợ trực tuyến
Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án
09.63.68.69.68
My status
Mrs Lan Anh Vấn Luận Văn Th.Sĩ Mrs Lan Anh Vấn Luận Văn Th.Sĩ
09.63.63.63.15
Mr Kính- Hướng Dẫn Thanh Toán- Lập Tài Khoản Mr Kính- Hướng Dẫn Thanh Toán- Lập Tài Khoản
0986742669
Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm
04.62.97.0777
Cô Hân(Vật Lý  LTĐH) Cô Hân(Vật Lý LTĐH)
0983274486
Tư Vấn Sử Dụng Hóa Chất- Công Nghiệp Giấy Tư Vấn Sử Dụng Hóa Chất- Công Nghiệp Giấy
0964664810

Tất cả PDF Doc/Xml/Ppt/Text Prc Chm Lit Âm thanh Video
share giáo trình địa văn hàng hải lên facebook cho bạn bè cùng đọc!
giáo trình địa văn hàng hải

Ngày đăng: 13/04/2017 Lượt xem: 62 Người Upload: AMBN
Yêu thích: 0 Báo xấu: 0 Loại file: pdf

Sách Địa Văn Hàng Hải do bộ môn Hàng Hải, thuộc Khoa Điều Khiển Tàu Biển - Trường ĐH Hàng Hải Việt Nam biên soạn gồm 12 chương. Sách đào tạo chuyên ngành cho sinh viên đại học.

KHOA ĐIỀU KHIỂN TÀU BIỂN - TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM

 

SÁCH GIÁO TRÌNH

ĐỊA VĂN HÀNG HẢI

 

 

MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU

CHƯƠNG 1: NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN
CHƯƠNG 2: XÁC ĐỊNH PHƯƠNG HƯỚNG VÀ QUÃNG ĐƯỜNG TÀU CHẠY TRÊN BIỂN
CHƯƠNG 4: DỰ ĐOÁN ĐƯỜNG ĐI CỦA TÀU
CHƯƠNG 5: DỰ ĐOÁN ĐƯỜNG ĐI CỦA TÀU BẰNG GIẢI TÍCH
CHƯƠNG 6: XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ TÀU BẰNG MỤC TIÊU NHÌN THẤY

CHƯƠNG 7. DỰ ĐOÁN ĐƯỜNG ĐI CỦA TÀU BẰNG CÁCH VẼ

7.1. Bản chất dự đoán đường đi của tàu bằng cách vẽ

7.1.1. Thao tác sơ bộ

7.1.2. Thao tác chính thức

7.2. Độ chính xác vị trí dự đoán của tàu bằng cách vẽ

7.2.1. Ảnh hưởng sai số trong số hiệu chỉnh la bàn đến vị trí dự đoán

7.2.2. Ảnh hưởng sai số trong số hiệu chỉnh tốc độ kế đến vị trí dự đoán

7.2.3. Ảnh hưởng đồng thời sai số trong số hiệu chỉnh tốc độ kế và sai sốtrong số hiệu chỉnh la bàn đến vị trí dự đoán

7.3. Dự đoán đường tàu chạy khi ảnh hưởng của gió

7.3.1. Khái niệm độ dạt gió

7.3.2. Ảnh hưởng của gió đến chuyển động tàu thủy

7.3.3. Các phương pháp xác định góc dạt gió

7.3.3.1. Phương pháp dùng vị trí xác định

7.3.3.2. Phương pháp dùng phao kéo theo

7.3.3.3. Phương pháp sử dụng radar xác định khoảng cách ngắn nhất

7.3.3.4. Phương pháp sử dụng công thức thực nghiệm

7.3.4. Dự đoán đường chạy tàu khi ảnh hưởng của gió

7.3.4.1. Bài toán thuận

7.3.4.2. Bài toán nghịch

7.3.4.3. Bài toán chính ngang

7.4. Dự đoán đường tàu chạy khi ảnh hưởng hải lưu bằng cách vẽ

7.4.1. Khái niệm hải lưu

7.4.2. Phân loại hải lưu

7.4.3. Ảnh hưởng hải lưu đến sự chuyển động của tàu

7.4.4. Dự đoán đường chạy tàu khi ảnh hưởng hải lưu bằng cách vẽ

7.4.4.1. Bài toán thuận

7.4.4.2. Bài toán nghịch

7.4.4.3. Bài toán chính ngang

7.5. Dự đoán đường tàu chạy khi ảnh hưởng hải lưu bằng tính toán

7.5.1. Bài toán thuận

7.5.2. Bài toán nghịch

7.6. Độ chính xác vị trí dự đoán khi ảnh hưởng hải lưu

7.7. Dự đoán đường tàu chạy khi ảnh hưởng đồng thời của gió và hải lưu

7.7.1. Khái niệm độ dạt tổng hợp

7.7.2. Dự đoán đường đi của tàu bằng cách vẽ khi ảnh hưởng độ dạt tổng hợp

7.7.2.1. Bài toán thuận

7.7.2.2. Bài toán nghịch

7.7.2.3. Bài toán chính ngang mục tiêu

7.8. Độ chính xác vị trí dự đoán khi ảnh hưởng đồng thời của gió và hải lưu

7.8.1. N hóm sai số gây ra vị trí dự đoán dịch chuyển theo phương vuông góc với hướng đi thật HT của tàu

7.8.2. N hóm sai số gây ra vị trí dự đoán dịch chuyển theo hướng đi thật HT của tàu

7.8.3. Biểu diễn đồng thời hai nhóm sai số bằng hình vẽ

7.9. Xác định hướng và tốc độ của hải lưu bằng cách đo phương vịđến một mục tiêu

7.9.1. Thay đổi hướng tàu chạy

7.9.2. Thay đổi vận tốc tàu chạy

7.10. Xác định hướng đi thực tế của tàu bằng phương vị và khoảng cáchđến một mục tiêu

7.10.1. Phương pháp tính toán

7.10.2. Phương pháp vẽ

7.10.3. Phương pháp dùng giấy bóng mờ (phương pháp Glasscope)

CHƯƠNG 8. DỰ ĐOÁN ĐƯỜNG ĐI CỦA TÀU BẰNG GIẢI TÍCH

8.1. Các công thức cơ bản dự đoán bằng giải tích

8.1.1. Khái niệm

8.1.2. Bản chất dự đoán tàu bằng giải tích

8.1.3. Các công thức cơ bản

8.1.3.1. Tính giá trị hiệu vĩ độ Hφ

8.1.3.2. Tính giá trị hiệu kinh độ Hλ

8.2. Các bẳng toán dự đoán bằng giải tích

8.2.1. Bảng 24MT 53, MT 63, MT 75 và N orie’s N autical Tables

8.2.2. Bảng 25aMT 53, MT63, MT 75 và N orie’s N autical Tables

8.2.3. Bảng 25bMT 53, MT 63, MT 75 và N orie’s N autical Tables

8.2.4. Bảng 26MT 53, MT 63, MT 75 và N orie’s N autical Tables

8.2.5. Bảng 27MT 53, MT 63, MT 75 và N orie’s N autical Tables

8.3. Các loại dự đoán bằng giải tích

8.3.1. Dự đoán đơn giản

8.3.2. Dự đoán trên nhiều hướng

8.3.3. Dự đoán phức tạp

8.4. Độ chính xác phương pháp dự đoán bằng giải tích

CHƯƠNG 9. CƠ SỞ LÝ THUYẾT CỦA VIỆC XÁC ĐNNH VN TRÍ TÀU BẰNG MỤC TIÊU ĐNA VĂN

9.1. Khái niệm về xác định vị trí tàu

9.1.1. Khái niệm

9.1.2. Bản chất của vị trí xác định

9.1.3. Bản chất việc xác định vị trí tàu

9.2. Đường đẳng trị trong hàng hải

9.2.1. Đường đẳng trị

9.2.2. Các dạng đường đẳng trị thường dùng

9.2.2.1. Đường đẳng trị phương vị lôc-xô

9.2.2.2. Đường đẳng trị khoảng cách

9.2.2.3. Đường đẳng trị hiệu khoảng cách

9.2.2.4. Đường đẳng trị cung chứa góc (góc kẹp ngang)

9.2.2.5. Đường đẳng trị phương vị Ôc-tô

9.2.2.6. Đường hằng vị

9.3. Đường vị trí và phương trình đường vị trí

9.3.1. Khái niệm

9.3.2. Phương trình đường vị trí

9.3.3. Khoảng dịch chuyển của đường vị trí

9.4. Gradiăng một số đường vị trí trong hàng hải

9.4.1. Gradiăng đường phương vị lôc-xô

9.4.2. Gradiăng khoảng cách

9.4.3. Gradiăng hiệu khoảng cách

9.4.4. Gradiăng góc kẹp ngang

9.4.5. Gradiăng đường hằng vị

9.4.6. Gradiăng đường phương vị Ôc-tô

9.4.7. Gradiăng góc kẹp đứng

9.5. Nguồn gốc sai số vị trí tàu

9.6. Phân tích yêu cầu đối với độ chính xác an toàn hàng hảitheo các nghị quyết IMO

9.6.1. Phân tích yêu cầu đối với độ chính xác hàng hải theo nghị quyết IMO A. 529 (13)

9.6.2. Phân tích yêu cầu đối với độ chính xác hàng hải theo nghị quyết IMO A. 815 (19)

9.7. Sai số sai sót và phương pháp loại trừ

9.7.1. Khái niệm

9.7.2. Phương pháp loại trừ

9.8. Sai số hệ thống và phương pháp loại trừ

9.8.1. Khái niệm

9.8.2. Phân loại

9.8.2.1. Sai số cố định

9.8.2.2. Sai số tác động một chiều

9.8.2.3. Sai số có quy luật

9.8.2.4. Sai số bán hệ thống

9.8.3. Phương pháp loại trừ

9.8.3.1. Phương pháp dùng những thiết bị cùng tính năng có độ chính xáccao hơn để so sánh

9.8.3.2. Phương pháp quan sát, thao tác thích hợp

9.8.3.3. Phương pháp xác định sai số hệ thống bằng cách đo dư

9.9. Sai số ngẫu nhiên và tính chất của sai số ngẫu nhiên

9.9.1. Khái niệm

9.9.2. Tính chất của sai số ngẫu nhiên

9.9.2.1. Tính chất đối xứng

9.9.2.2. Tính chất bù trừ

9.9.2.3. Tính chất khả năng

9.9.2.4. Tính chất giới hạn

9.10. Sai số bình phương trung bình

9.10.1. Đặt vấn đề

9.10.2. Lập công thức sai số bình phương trung bình

9.11. Xác suất sai số bình phương trung bình

9.11.1. Định nghĩa hình học về xác suất

9.11.2. Tính xác suất theo giải tích

9.11.3. Xác suất sai số ngẫu nhiên theo quy luật phân phối chuNn

9.12. Sai số bình phương trung bình của phép đo hàng hải

9.13. Độ chính xác vị trí tàu xác định bằng hai đường vị trí

9.13.1. Ảnh hưởng của sai số ngẫu nhiên

9.13.1.1. Hình bình hành sai số

9.13.1.2. Hình tròn sai số

9.13.1.3. Elip sai số

9.13.2. Ảnh hưởng của sai số hệ thống

9.13.3. Ảnh hưởng đồng thời sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên

9.14. Phương pháp xác định vị trí xác suất nhất khi xác định vị trítàu bằng ba đường vị trí trở lên có sai số ngẫu nhiên tác động

9.14.1. Phương pháp bình phương nhỏ nhất

9.14.1.1. Khái niệm bình phương nhỏ nhất

9.14.1.2. Ứng dụng phương pháp bình phương nhỏ nhất để tìm sai sốnhỏ nhất của phép đo các tham số hàng hải

9.14.2. Phương pháp xác suất lớn nhất

9.14.3. Phương pháp sai lệch nhỏ nhất

9.15. Phương pháp đánh giá độ chính xác vị trí tàu bằng bađường vị trí trở lên khi có sai số ngẫu nhiên tác động

9.15.1. Đánh giá độ chính xác sử dụng elíp sai số

9.15.2. Đánh giá độ chính xác sử dụng hình tròn sai số

CHƯƠNG 10. XÁC ĐNNH VN TRÍ TÀU BẰNG CÁC ĐƯỜNG ĐẲNG TRN CÙNG LOẠI ĐỒNG THỜI

10.1. Nguyên lý chung của việc xác định vị trí tàu bằng mục tiêu địa văn

10.1.1. Công tác chuNn bị

10.1.2. Các bước thực hiện

10.2. Xác định vị trí tàu bằng hai góc kẹp ngang đồng thời

10.2.1. Điều kiện áp dụng

10.2.2. Cơ sở lý thuyết

10.2.2.1. Phương pháp dựng cung chứa góc

10.2.2.2. Mục tiêu nằm xa vị trí tàu

10.2.2.3. Phương pháp sử dụng thước ba càng

10.2.2.4. Phương pháp sử dụng giấy bóng mờ

10.2.2.5. Phương pháp dựng tứ giác nội tiếp

10.2.3. Quan trắc

10.2.4. Thao tác

10.2.5. Đánh giá độ chính xác

10.2.6. Trường hợp bất định và cách khắc phục

10.3. Xác định vị trí tàu bằng ba đường phương vị đồng thời

10.3.1. Điều kiện áp dụng

10.3.2. Cơ sở lý thuyết

10.3.3. Quan trắc

10.3.4. Thao tác

10.3.5. Đánh giá độ chính xác

10.3.5.1. Ảnh hưởng của sai số hệ thống

10.3.5.2. Ảnh hưởng của sai số ngẫu nhiên

10.3.6. Tam giác sai số

10.3.6.1. Tính chất tam giác sai số

10.3.6.2. Phương pháp khử tam giác sai số

10.3.6.3. Các dạng tam giác sai số

10.4. Xác định vị trí tàu bằng hai đường phương vị đồng thời

10.4.1. Điều kiện áp dụng

10.4.2. Cơ sở lý thuyết

10.4.3. Quan trắc

10.4.4. Thao tác

10.4.5. Đánh giá độ chính xác

10.4.5.1. Ảnh hưởng của sai số ngẫu nhiên

10.4.5.2. Ảnh hưởng của sai số hệ thống

10.4.6. Xác định sai số trong số hiệu chỉnh la bàn εL bằng phương pháp M. M. Lec-côp

10.4.6.1. Dấu hiệu phát hiện sai số trong số hiệu chỉnh la bàn

10.4.6.2. Phương trình đường cong của M. M. Lec-côp

10.4.6.3. Phương pháp xác định sai số trong số hiệu chỉnh la bàn

10.5. Đo khoảng cách trên biển

10.5.1. Khái niệm

10.5.2. Sử dụng sextant trong việc xác định vị trí tàu

10.5.2.1. Mục tiêu quan sát nhìn rõ đỉnh và chân mục tiêu

10.5.2.2. Mục tiêu quan sát nằm xa bờ biển và chân mục tiêu bị khuất

10.5.2.3. Mục tiêu quan sát nằm quá xa người quan trắc và chân mụctiêu bị khuất sau đường chân trời nhìn thấy

10.5.3. Đánh giá độ chính xác

10.6. Xác định vị trí tàu bằng hai đường khoảng cách đồng thời

10.6.1. Điều kiện áp dụng

10.6.2. Cơ sở lý thuyết

10.6.3. Quan trắc

10.6.4. Thao tác

10.6.5. Đánh giá độ chính xác

10.7. Xác định vị trí tàu bằng ba đường khoảng cách đồng thời

10.7.1. Điều kiện áp dụng

10.7.2. Cơ sở lý thuyết

10.7.3. Quan trắc

10.7.4. Thao tác

10.7.5. Đánh giá độ chính xác

10.7.5.1. Ảnh hưởng của sai số hệ thống

10.7.5.2. Ảnh hưởng của sai số ngẫu nhiên

CHƯƠNG 11. XÁC ĐNNH VN TRÍ TÀU BẰNG CÁC ĐƯỜNG ĐẲNG TRN KHÁC LOẠI ĐỒNG THỜI

11.1. Xác định vị trí tàu bằng một phương vị và một khoảng cách đồng thời

11.1.1. Điều kiện áp dụng

11.1.2. Cơ sở lý thuyết

11.1.3. Quan trắc

11.1.4. Thao tác

11.1.5. Đánh giá độ chính xác

11.2. Xác định vị trí tàu bằng một chập tiêu và một phương vị đồng thời

11.2.1. Điều kiện áp dụng

11.2.2. Cơ sở lý thuyết

11.2.3. Quan trắc

11.2.4. Thao tác

11.2.5. Đánh giá độ chính xác

11.3. Xác định vị trí tàu bằng một chập tiêu và một góc kẹp ngang đồng thời

11.3.1. Điều kiện áp dụng

11.3.2. Cơ sở lý thuyết

11.3.3. Quan trắc

11.3.4. Thao tác

11.3.5. Đánh giá độ chính xác

11.4. Xác định vị trí tàu bằng một khoảng cách và một góc kẹp ngang đồng thời

11.4.1. Điều kiện áp dụng

11.4.2. Cơ sở lý thuyết

11.4.3. Quan trắc

11.4.4. Thao tác

11.4.5. Đánh giá độ chính xác

CHƯƠNG 12. XÁC ĐNNH VN TRÍ TÀU BẰNG CÁC ĐƯỜNG ĐẲNG TRN KHÔNG ĐỒNG THỜI

12.1. Xác định vị trí tàu bằng đường phương vị trước sau đến một mục tiêu

12.1.1. Điều kiện áp dụng

12.1.2. Cơ sở lý thuyết

12.1.3. Quan trắc

12.1.4. Thao tác

12.1.3.1. Xét trường hợp tàu không ảnh hưởng của yếu tố ngoại cảnh

12.1.3.1. Xét trường hợp tàu có ảnh hưởng của yếu tố ngoại cảnh

12.1.5. Đánh giá độ chính xác

12.2. Các trường hợp đặc biệt xác định vị trí tàu bằng đường phương vị trước sau

12.2.1. Phương pháp khoảng cách chính ngang

12.2.1.1. Phương pháp đồ giải

12.2.1.2. Phương pháp giải tích

12.2.2. Phương pháp góc mạn nhân đôi

12.2.3. Phương pháp góc vuông tại mục tiêu

12.3. Xác định vị trí tàu bằng phương vị trước sau đã hiệu chỉnh đến một mục tiêu

12.3.1. Điều kiện áp dụng

12.3.2. Cơ sở lý thuyết

12.3.3. Thao tác

12.3.3.1. Phương pháp đồ giải

12.3.3.2. Phương pháp đồ thị kết hợp giải tích

12.3.3.3. Phương pháp dùng giấy bóng mờ

12.4. Xác định vị trí tàu bằng khoảng cách trước sau đến một mục tiêu

12.4.1. Điều kiện áp dụng

12.4.2. Cơ sở lý thuyết

12.4.3. Quan trắc

12.4.4. Thao tác

12.4.5. Đánh giá độ chính xác

12.5. Xác định vị trí tàu bằng khoảng cách trước sau đã hiệu chỉnh đến một mục tiêu

12.5.1. Điều kiện áp dụng

12.5.2. Cơ sở lý thuyết

12.5.3. Thao tác

12.5.3.1. Phương pháp đồ giải

12.5.3.2. Phương pháp đồ thị kết hợp giải tích

12.5.3.3. Phương pháp khoảng cách ngắn nhất

12.6. Xác định vị trí tàu bằng góc kẹp ngang trước sau đến hai mục tiêu

12.6.1. Điều kiện áp dụng

12.6.2. Cơ sở lý thuyết

12.6.3. Thao tác

12.7. Giới thiệu một số phương pháp gần đúng xác định vị trí tàu

12.7.1. Xác định vị trí tàu bằng số gia phương vị

12.7.1.1. Điều kiện áp dụng

12.7.1.2. Cơ sở lý thuyết

12.7.1.3. Thao tác

12.7.2. Xác định vị trí tàu bằng một đường phương vị và một đường đẳng sâu

12.7.2.1. Điều kiện áp dụng

12.7.2.2. Cơ sở lý thuyết

12.7.3. Xác định vị trí tàu bằng góc kẹp nhân đôi

12.7.3.1. Điều kiện áp dụng

12.7.3.2. Cơ sở lý thuyết

12.7.3.3. Thao tác

12.8. Một số ví dụ ứng dụng

TÀI LIỆU THAM KHẢO

MỤC LỤC

 

 

TÀI LIỆU THAM KHẢO

 [1] В. И. Дмитриев. Обеспечение безопасности плавания. Учебное пособие для вузов водного транспорта. – Москва ôАкадемкнига”, 2005 – 374с.

 [2] А. М. Лесков. Навигация. Учебное пособие для вузов водного транспорта – Санкт-Петербург ôСудостроение”, 2006 – 351с.

 [3] В. В. Каретников., В. Д. Ракитин., А. А. Сикарев. Автоматизация судовождения-Санкт-Петербург, 2007.

 [4] В. Е. Ольховский. Навигация и промысловая навигация – Москва ôПищевая промышленность”, 1979 – 544с.

 [5] Э. П. Ляльков., А. Г. Васин. Навигация-Москва ôТранспорт”, 1975 – 272с.

 [6] В. И. Бабуров, Н. В. Васильева, Н. В. Иванцевич, Э. А. Панов. Совметное использование навигационных полей спутниковых радионавигационных систем и сетей псевдостутников-Санкт-Петербург, 2005.

 [7] А. А. Клунников. Навигационное обеспечение океанологических исследований. Учебное пособие. Л., Изд-во Ленингр. Yниверситета, 1976 – 255с.

 [8] А. П. Ющенко., М. М. Лесков. Навигация-Москва ôТранспорт”, 1985 – 410с.

 [9] К. Ю. Семенов., Н. Р. Фатьянов. Основы морского судовождения-Москва ôТранспорт”, 1973 – 368с.

 [10] Д. К. Земляновский., Р. В. Соколовский., О. К. Бараннов. Основы морского судовождения-Москва ôТранспорт”, 1967 – 368с.

 [11] С. Б. Ольшамовский., Д. К. Земляновский., И. А. Щепетов. Организация безопасности плавания судов-Москва ôТранспорт”, 1982 – 216с.

 [12] Ю. А. Соловьев. Спутниковая навигация и её приложения – М. : Эко-Трендз, 2003.

 [13] Кодекс безопасности мореплавания ИМО. Резолюция ИМО A. 529 (13): 1983 – “Cтандарты точности судовождения”.

 [14] Кодекс безопасности мореплавания ИМО. Резолюция ИМО A. 815 (19): 1995 – “Глобальная радионавигационная система”.

 [15] Я. Н. Ройтенберг. Автоматическое управление. Москва ôНаука”, 1978 – 552с.

 [16] Д. И. Рульков. Навигация и лоция-Москва ôТранспорт”, 1973 – 232с.

 [17] Д. И. Стехновскийю., А. Е. Зубков., Ю. С. Петровский. Навигационная гудрометеорология-Москва ôТранспорт”, 1971 – 280с.

 [18] N gười dịch: Phạm N gọc Diệp. Hàng hải học – Tập 1,2,3,4,5,6. – Hải phòng, 1977.

 [19] KS. Tiếu Văn Kinh. Hướng dẫn nghiệp vụ hàng hải-Tập 1,2 – N hà xuất bản giao thông, 1991.

 [20] N gười dịch: Quách Hữu N hờn, Phạm Văn Loan, Trần Đắc Sửu. Cách đọc hải đồ Anh – Hải phòng, 1978.

 [21] PGS. TS. Lê Đức Toàn. Tập bài toán ứng dụng hàng hải – Hải phòng, 2005.

 [22] Các bảng toán MT53, MT63, MT75 và TH86.

 [23] Charles H. Cotter, Himadri K. Lahiry. The Elements of Navigation and Nautical Astronomy – Glasgow Brown, Son and Ferguson, 1992. Bộ môn Hàng hải học 176

 [24] N athaniel Bowditch. American Practical Navigator. Defence Mapping Agency Hydrographic Center, 1977.

 [25] David House. Navigation For Master. London Witherby & Co Ltd, 1988.

 [26] David House. Navigation For Second Mate. London Witherby & Co Ltd, 1988.

 [27] Ministry of Defence (N avy). Admiralty Manual of Navigation-Volume I, Revised 1987. London Her majesty’s stationery officer, 1987.

 [28] Captain A. G. Blance. Norie’s nautical tables. Imray Laurie N orie & Wilson Ltd, Cambridgeshire PE 17 4BT England, 1994.

 [29] Bảng toán Norie’s Nautical Tables..

 

Keywords:khoa dieu khien tau bien,truong dai hoc hang hai viet nam,sach giao trinh, dia van hang hai 2009

 

TT Tên file Ấn hành Tác giả Thông số Tải về Xem-Nghe Giá Down
1 giao trinh dia van hang hai [Thiếu 12 Trang/ bản đánh máy đẹp] DH HH VN KhoaDKTB 299 Trang Download file giáo trình địa văn hàng hải 121
Khu vực quy định Bản quyền tài liệu và chất lượng tài liệu Khu vực quy định Hướng dẫn download tài liệu trên trang AMBN

Tìm bài thi Hỏi đáp Liên Hệ Tài liệu trên internet Tin giáo dục Quy định sử dụng

giáo trình địa văn hàng hải

giáo trình địa văn hàng hải

Hướng dẫn download tài liệu trên trang AMBN

Đăng nhập tài khoản
Các mục quảng cáo
Thống kê truy cập
Đang Online: 606
Hôm nay:29263
Hôm qua: 77065
Trong tháng 1813325
Tháng trước1691410
Số lượt truy cập: 78661112