Hõ trợ trực tuyến
Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án
024.62.97.0777
My status
Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm
024.62.97.0777

Tất cả PDF Doc/Xml/Ppt/Text Prc Chm Lit Âm thanh Video
share giáo trình luật hình sự việt nam lên facebook cho bạn bè cùng đọc!
giáo trình luật hình sự việt nam

Ngày đăng: 12/12/2008 Lượt xem: 38 Người Upload: AMBN
Yêu thích: 0 Báo xấu: 0 Loại file: pdf

Bộ Sách giáo trình luật hình sự việt nam bao gồm 2 tập, được TS Phạm Văn Beo biên soạn năm 2008 chia ra làm 32 bài lớn, nghiên cứu từ lịch sử luật hình sự đến các loại tội phạm xưa cũng như hiện thời.

TS PHẠM VĂN BEO - ĐẠI HỌC CẦN THƠ 2008

 

SÁCH GIÁO TRÌNH

LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM

 

 

MỤC LỤC TẬP 1 - LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM PHẦN CHUNG


BÀI 1: SƠ LƯỢC LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM
I. PHÁP LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM TỪ THỜI LẬP QUỐC ĐẾN NHÀ HỒ
1. Pháp luật hình sự Việt Nam từ thời Hồng Bàng đến nhà Thục (2879 - 208 Tr. CN)
2. Pháp luật hình sự Việt Nam từ khi Âu Lạc rơi vào ách thống trị của phong kiến Trung Hoa (207 Tr. CN - 939SCN)
3. Pháp luật hình sự Việt Nam thời kỳ nhà Ngô, nhà Đinh và tiền Lê (939 – 1009)
4. Pháp luật hình sự Việt Nam thời Lý (1010 – 1225)
5. Pháp luật hình sự thời Trần (1225 – 1400)
6. Pháp luật hình sự Việt Nam thời nhà Hồ (1400 – 1407)
II. PHÁP LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM THỜI NHÀ LÊ SƠ (TIỀN LÊ)
III. PHÁP LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM TỪ THẾ KỶ XVI, XVII, XVIII ĐẾN THỜI KỲ NHÀ NGUYỄN
1. Pháp luật hình sự Việt Nam từ thế kỷ XVI, XVII, XVIII
2. Pháp luật hình sự Việt Nam thời kỳ nhà Nguyễn (1802 – 1883)
IV. PHÁP LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM THỜI KỲ THỰC DÂN PHÁP XÂM LƯỢC
1. Những đặc điểm chủ yếu của Hình luật canh cải
2. Những đặc điểm chủ yếu của Luật hình An Nam
3. Những đặc điểm chủ yếu của Hoàng Việt hình luật
V. PHÁP LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM TỪ CÁCH MẠNG THÁNG TÁM NĂM 1945 ĐẾN NĂM1954
1. Pháp luật hình sự thời kỳ sau cách mạng tháng Tám năm 1945
2. Pháp luật hình sự thời kỳ toàn quốc kháng chiến
VI. PHÁP LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM THỜI KỲ XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI Ở MIỀN BẮC, ĐẤU TRANH GIẢI PHÓNG MIỀN NAM, THỐNG NHẤT ĐẤT NƯỚC (1954 -1975)
1. Pháp luật hình sự ở miền Bắc
2. Pháp luật hình sự ở miền Nam
VII. PHÁP LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM TỪ SAU KHI THỐNG NHẤT ĐẤT NƯỚC ĐẾN TRƯỚC KHI BAN HÀNH BỘ LUẬT HÌNH SỰ 1985
VII. PHÁP LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM THỜI KỲ RA ĐỜI BỘ LUẬT HÌNH SỰ 1985 ĐẾN TRƯỚC KHI RA ĐỜI BỘ LUẬT HÌNH SỰ 1999
11. Những nội dung cơ bản của phần chung pháp luật hình sự
2. Những nội dung cơ bản của phần các tội phạm pháp luật hình sự
3. Những nội dung chủ yếu của bốn lần sửa đổi Bộ luật hình sự 1985
VIII. SỰ CẦN THIẾT BAN HÀNH BỘ LUẬT HÌNH SỰ NĂM 1999
IX. PHÁP LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM TỪ KHI BAN HÀNH BỘ LUẬT HÌNH SỰ NĂM 1999 ĐẾN NAY
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ
TÀI LIỆU THAM KHẢO


BÀI 2: KHÁI NIỆM, NHIỆM VỤ, CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CỦA LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM
I. KHÁI NIỆM LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM
1. Đối tượng điều chỉnh của Luật hình sự
2. Phương pháp điều chỉnh của Luật hình sự
II. BẢN CHẤT CỦA LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM
1. Bản chất giai cấp
2. Bản chất xã hội
III. NHIỆM VỤ CỦA LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM
IV. NHỮNG NGUYÊN TẮC CHUNG CỦA LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM
1. Nguyên tắc pháp chế
2. Nguyên tắc dân chủ
3. Nguyên tắc nhân đạo
V. KHOA HỌC LUẬT HÌNH SỰ VÀ CÁC NGÀNH KHOA HỌC KHÁC CÓ LIÊN QUAN
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ
TÀI LIỆU THAM KHẢO


BÀI 3: NGUỒN CỦA LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM
I. KHÁI NIỆM NGUỒN CỦA LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM
II. KHÁI NIỆM ĐẠO LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM
III. CẤU TRÚC CỦA BỘ LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM
1. Cấu trúc vĩ mô
2. Cấu trúc vi mô
III. HIỆU LỰC CỦA BỘ LUẬT HÌNH SỰ
1. Hiệu lực theo không gian
2. Hiệu lực theo thời gian
IV. GIẢI THÍCH BỘ LUẬT HÌNH SỰ
1. Giải thích chính thức
22. Giải thích của các cơ quan xét xử (cơ quan áp dụng pháp luật)
3. Giải thích có tính chất khoa học
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ
TÀI LIỆU THAM KHẢO


BÀI 4: TỘI PHẠM
I. KHÁI NIỆM TỘI PHẠM
1. Vài nét về khái niệm tội phạm trong Luật hình sự
2. Khái niệm tội phạm trong Luật hình sự Việt Nam hiện hành
3. Đặc điểm của tội phạm
4.Ý nghĩa của khái niệm tội phạm
II. BẢN CHẤT CỦA TỘI PHẠM
III. PHÂN LOẠI TỘI PHẠM
1. Lịch sử hình thành của chế định phân loại tội phạm ở Việt Nam
2. Các căn cứ phân loại tội phạm theo Bộ luật hình sự Việt Nam hiện hành
3. Phân loại tội phạm theo khoản 2 và 3 Điều 8 Bộ luật hình sự
4.Ý nghĩa của việc phân loại tội phạm theo khoản 2 và 3 Điều 8 Bộ Luật hình sự
III. TỘI PHẠM VÀ CÁC HÀNH VI VI PHẠM KHÁC
1. Tội phạm và hành vi vi phạm đạo đức
2. Tội phạm và các hành vi vi phạm pháp luật khác
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ
TÀI LIỆU THAM KHẢO


BÀI 5: CẤU THÀNH TỘI PHẠM
I. KHÁI QUÁT VỀ CẤU THÀNH TỘI PHẠM
II. CẤU THÀNH TỘI PHẠM THEO LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM HIỆN HÀNH
1. Khái niệm CTTP
2. Đặc điểm của CTTP
3. Phân loại CTTP
III. MỘT SỐ CẶP QUAN HỆ CẤU THÀNH TỘI PHẠM THƯỜNG GẶP TRONG THỰC TẾ
IV.Ý NGHĨA CỦA CẤU THÀNH TỘI PHẠM
1. Cấu thành tội phạm là cơ sở pháp lý của trách nhiệm hình sự
2. Cấu thành tội phạm là cơ sở để định tội
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ
TÀI LIỆU THAM KHẢO


BÀI 6: KHÁCH THỂ CỦA TỘI PHẠM
3I. KHÁI NIỆM KHÁCH THỂ CỦA TỘI PHẠM
1. Sơ lược về khách thể của tội phạm
2. Khách thể của tội phạm theo Luật hình sự Việt Nam hiện hành
II. PHÂN LOẠI KHÁCH THỂ CỦA TỘI PHẠM
1. Khách thể chung của tội phạm
2. Khách thể loại của tội phạm
3. Khách thể trực tiếp của tội phạm
III.Ý NGHĨA CỦA KHÁCH THỂ CỦA TỘI PHẠM
IV. ĐỐI TƯỢNG TÁC ĐỘNG CỦA TỘI PHẠM
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ
TÀI LIỆU THAM KHẢO


BÀI 7: MẶT KHÁCH QUAN CỦA TỘI PHẠM
I. KHÁI NIỆM
1. Cơ sở lý luận của việc quy định mặt khách quan là yếu tố cấu thành tội phạm
2. Mặt khách quan của tội phạm theo lý luận Luật hình sự Việt nam hiện hành
3.Ý nghĩa mặt khách quan của tội phạm
II. CÁC DẤU HIỆU THUỘC MẶT KHÁCH QUAN CỦA TỘI PHẠM
1. Hành vi khách quan của tội phạm
2. Hậu quả nguy hiểm cho xã hội của tội phạm
3. Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi khách quan và hậu quả
4. Những biểu hiện khác của mặt khách quan của tội phạm
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ
TÀI LIỆU THAM KHẢO


BÀI 8: CHỦ THỂ CỦA TỘI PHẠM
I. KHÁI NIỆM CHỦ THỂ CỦA TỘI PHẠM
1. Sơ lược về chủ thể của tội phạm
2. Khái niệm chủ thể của tội phạm theo luật hình sự Việt nam hiện hành
II. NĂNG LỰC TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ
1. Khả năng nhận thức và khả năng điều khiển hành
2. Tuổi chịu trách nhiệm hình sự
III. CHỦ THỂ ĐẶC BIỆT CỦA TỘI PHẠM
IV. VẤN ĐỀ NHÂN THÂN NGƯỜI PHẠM TỘI TRONG LUẬT HÌNH SỰ
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ
TÀI LIỆU THAM KHẢO


BÀI 9: MẶT CHỦ QUAN CỦA TỘI PHẠM
I. KHÁI NIỆM
1. Cơ sở lý luận về mặt chủ quan của tội phạm
2. Mặt chủ quan của tội phạm theo Luật hình sự Việt nam
3.Ý nghĩa mặt chủ quan của tội phạm
II. NỘI DUNG MẶT CHỦ QUAN CỦA TỘI PHẠM
1. Lỗi
2. Động cơ phạm tội
3. Mục đích phạm tội
III. SAl LẦM VÀ ẢNH HƯỞNG CỦA SAI LẦM ĐỐI VỚI TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ
1. Sai lầm về pháp luật
2. Sai lầm về sự việc
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ
TÀI LIỆU THAM KHẢO


BÀI 10: CÁC GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN TỘI PHẠM
I. KHÁI NIỆM
II. CHUẨN BỊ PHẠM TỘI
III. PHẠM TỘI CHƯA ĐẠT
1. Khái niệm
2. Các dạng phạm tội chưa đạt
3. Trách nhiệm hình sự của giai đoạn phạm tội chưa đạt
IV. TỘI PHẠM HOÀN THÀNH
V. TỰ Ý NỬA CHỪNG CHẤM DỨT VIỆC PHẠM TỘI
1. Điều kiện của tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội
2. Trách nhiệm hình sự của những người tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ
TÀI LIỆU THAM KHẢO


BÀI 11: ĐỒNG PHẠM
I. KHÁI NIỆM CHUNG VỀ ĐỒNG PHẠM
1. Khái niệm về đồng phạm
2. Vài nét về lịch sử chế định đồng phạm
3. Đồng phạm trong Luật hình sự một số nước
4. Đồng phạm trong Luật hình sự Việt Nam hiện hành
II. CÁC LOẠI NGƯỜI ĐỒNG PHẠM
51. Người thực hành
2. Người tổ chức
3. Người xúi giục
4. Người giúp sức
III. CÁC HÌNH THỨC ĐỒNG PHẠM
1. Phân loại theo dấu hiệu chủ quan
2. Phân loại theo dấu hiệu khách quan
3. Phạm tội có tổ chức
IV. TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ TRONG ĐỒNG PHẠM
1. Nguyên tắc chịu trách nhiệm chung về toàn bộ tội phạm
2. Nguyên tắc phân hoá trách nhiệm hình sự của từng người trong đồng phạm
V. MỘT SỐ VẤN ĐỀ LlÊN QUAN ĐẾN ĐỒNG PHẠM
1. Chủ thể đặc biệt trong đồng phạm
2. Xác định tội phạm, giai đoạn thực hiện tội phạm
VI. NHỮNG TỘI PHẠM ĐỘC LẬP
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ
TÀI LIỆU THAM KHẢO


BÀI 12: NHỮNG TÌNH TIẾT LOẠI TRỪ TÍNH NGUY HIỂM CHO XÃ HỘI CỦA HÀNH VI
I. KHÁI NIỆM VỀ NHỮNG TÌNH TIẾT LOẠI TRỪ TÍNH NGUY HIỂM CHO XÃ HỘI CỦA HÀNH VI
II. NHỮNG TÌNH TIẾT LOẠI TRỪ TÍNH NGUY HIỂM CHO XÃ HỘI CỦA HÀNH VI CỤ THỂ
1. Phòng vệ chính đáng
2. Tình thế cấp thiết
3. Bắt người phạm pháp
III. NHỮNG TRƯỜNG HỢP KHÁC ĐƯỢC LOẠI TRỪ TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ
1. Thi hành lệnh cấp trên
2. Thực hiện chức năng nghề nghiệp
3. Rủi ro trong sản xuất và nghiên cứu khoa học
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ
TÀI LIỆU THAM KHẢO


BÀI 13: TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ VÀ HÌNH PHẠT
PHẦN I: TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ
I. KHÁI NIỆM TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ
II. ĐẶC ĐIỂM VÀ CƠ SỞ CỦA TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ
PHẦN II: HÌNH PHẠT
I. KHÁI NIỆM HÌNH PHẠT
1. Hình phạt là biện pháp cưỡng chế nghiêm khắc nhất của Nhà nước
2. Hình phạt được quy định trong Bộ luật hình sự
3. Hình phạt tử hình do Toà án nhân danh Nhà nước áp dụng
4. Hình phạt chỉ áp dụng đối với người phạm tội
II. MỤC ĐÍCH CỦA HÌNH PHẠT
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ
TÀI LIỆU THAM KHẢO


BÀI 14: HỆ THỐNG HÌNH PHẠT VÀ CÁC BIỆN PHÁP TƯ PHÁP
PHẦN I: HỆ THỐNG HÌNH PHẠT
I. KHÁI NIỆM HỆ THỐNG HÌNH PHẠT
II. CÁC LOẠI HÌNH PHẠT
1. Các loại hình phạt chính
2. Các hình phạt bổ sung
PHẦN II: CÁC BIỆN PHÁP TƯ PHÁP
I. KHÁI NIỆM VỀ CÁC BIỆN PHÁP TƯ PHÁP
II. CÁC BIỆN PHÁP TƯ PHÁP CỤ THỂ
1. Tịch thu vật, tiền trực tiếp liên quan đến tội phạm (Điều 41 Bộ luật hình sự)
2. Trả lại tài sản, sửa chữa hoặc bồi thường thiệt hại; Buộc công khai xin lỗi (Điều 42 Bộ luật hìnhsự)
3. Bắt buộc chữa bệnh (Điều 43 Bộ luật hình sự)
4. Giáo dục tại xã, phường, thị trấn
5. Đưa vào trường giáo dưỡng
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ
TÀI LIỆU THAM KHẢO


BÀI 15: QUYẾT ĐỊNH HÌNH PHẠT
I. KHÁI NIỆM QUYẾT ĐỊNH HÌNH PHẠT
II. CÁC NGUYÊN TẮC QUYẾT ĐỊNH HÌNH PHẠT
1. Nguyên tắc pháp chế
2. Nguyên tắc nhân đạo
3. Nguyên tắc cá thể hoá hình phạt
III. CÁC CĂN CỨ QUYẾT ĐỊNH HÌNH PHẠT
1. Các quy định của Bộ luật hình sự
72. Tính nguy hiểm cho xã hội của hành vi phạm tội
3. Nhân thân người phạm tội
4. Các tình tiết giảm nhẹ và tăng nặng trách nhiệm hình sự
III. QUYẾT ĐỊNH HÌNH PHẠT TRONG TRƯỜNG HỢP CHUẨN BỊ PHẠM TỘI, PHẠM TỘI CHƯA ĐẠT VÀ ĐỒNG PHẠM
1. Quyết định hình phạt trong trường hợp chuẩn bị phạm tội và phạm tội chưa đạt (Điều 52 Bộluật hình sự)
2. Quyết định hình phạt trong trường hợp đồng phạm (Điều 53 Bộ luật hình sự)
IV. QUYẾT ĐỊNH HÌNH PHẠT TRONG TRƯỜNG HỢP PHẠM NHIỀU TỘI VÀ TRONG TRƯỜNG HỢP CÓ NHIỀU BẢN ÁN
1. Quyết định hình phạt trong trường hợp phạm nhiều tội
2. Quyết định hình phạt trong trường hợp có nhiều bản án
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ
TÀI LIỆU THAM KHẢO


BÀI 16: CÁC BIỆN PHÁP THA MIỄN TRONG LUẬT HÌNH SỰ
I. KHÁI NIỆM CÁC BIỆN PHÁP THA MIỄN
II. THỜI HIỆU TRONG LUẬT HÌNH SỰ
1. Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự
2. Thời hiệu thi hành bản án hình sự
III. MIỄN TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ, MIỄN HÌNH PHẠT
1. Miễn trách nhiệm hình sự
2. Miễn hình phạt
IV. MIỄN CHẤP HÀNH HÌNH PHẠT, GIẢM THỜI HẠN CHẤP HÀNH HÌNH PHẠT
1. Miễn chấp hành hình phạt (Điều 57 Bộ luật hình sự)
2. Giảm mức hình phạt đã tuyên (Điều 58, Điều 59 Bộ luật hình sự)
V. HOÃN CHẤP HÀNH HÌNH PHẠT TÙ, TẠM ĐÌNH CHỈ CHẤP HÀNH HÌNH PHẠT TÙ
Hoãn chấp hành hình phạt tù
VI.ÁN TREO
1. Tính chất pháp lý của án treo
2. Các căn cứ cho hưởng án treo
3. Điều kiện của án treo
4. Vi phạm điều kiện của án treo
5. Một số nội dung khác liên quan đến án treo
VII. XOÁ ÁN TÍCH
1. Đương nhiên được xoá án tích (Điều 64 Bộ luật Hình sự)
82. Xoá án tích theo quyết định của Toà án (Điều 65 Bộ luật Hình sự)
3. Xoá án tích trong trường hợp đặc biệt (Điều 66 Bộ luật hình sự)
4. Cách tính thời gian xoá án tích
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ
TÀI LIỆU THAM KHẢO


BÀI 17: TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ ĐỐI VỚI NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN PHẠM TỘI
I. MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VỀ NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN PHẠM TỘI
II. ĐƯỜNG LỐI XỬ LÝ ĐỐI VỚI NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN PHẠM TỘI
III. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN PHẠM TỘI
1. Các hình phạt áp dụng đối với người chưa thành niên phạm tội
2. Các biện pháp tư pháp áp dụng đối với người chưa thành niên phạm tội
3. Tổng hợp hình phạt đối với người chưa thành niên phạm tội
4. Miễn trách nhiệm hình sự cho người chưa thành niên phạm tội (khoản 2 Điều 69 Bộ luật hìnhsự năm 1999)
5. Giảm mức hình phạt đã tuyên đối với người chưa thành niên phạm tội
6. Xoá án đối với người chưa thành niên phạm tội (Điều 77 Bộ luật hình sự)
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ
TÀI LIỆU THAM KHẢO

 

 

 

MỤC LỤC TẬP 2 - LUẬT HÌNH SỰ PHẦN CÁC TỘI PHẠM


BÀI 1: MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VỀ XÁC ĐỊNH TỘI DANH VÀ PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH TỘI DANH, KHUNG HÌNH PHẠT PHẦN I: ĐỊNH TỘI VÀ CƠ SỞ PHÁP LÝ ĐỂ ĐỊNH TỘI
I. ĐỊNH TỘI
1. Khái niệm về định tội
2.Ý nghĩa của việc định tội
3. Mối quan hệ giữa triết học và quy phạm pháp luật hình sự trong việc định tội
II. CƠ SỞ PHÁP LÝ CỦA ĐỊNH TỘI
1. Pháp luật hình sự có ý nghĩa quyết định trong quá trình định tội
2. Cấu thành tội phạm là căn cứ pháp lý duy nhất để định tội
PHẦN II: PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH TỘI, XÁC ĐỊNH KHUNG HÌNH PHẠT
I. PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH TỘI ĐỐI VỚI MỘT VỤ ÁN CỤ THỂ
1. Tóm tắt và phân tích hành vi của người phạm tội trong vụ án
2. Xác định khách thể loại của hành vi xâm hại mà bị can đã thực hiện và các quy phạmpháp luật hình sự cần kiểm tra
3. Kiểm tra quy phạm pháp luật hình sự (CTTP cụ thể) Trong mối liên hệ với từng hànhvi của bị can trong vụ án
4. Kết luận
II. ĐỊNH TỘI DANH TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
2. Định tội danh trong trường hợp phạm nhiều tội, phạm tội nhiều lần, tái phạm và táiphạm nguy hiểm
3. Định tội danh trong trường hợp phạm nhiều luật theo Luật hình sự Việt Nam
4. Định tội danh trong trường hợp đồng phạm
5. Định tội danh trong trường hợp người thực hành có hành vi “thái quá”
III. CÁC VỤ ÁN CỤ THỂ VÀ HƯỚNG ĐỊNH TỘI MẪU
1. Vụ án
2. Vụ án
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ
TÀI LIỆU THAM KHẢO


BÀI 2: CÁC TỘI PHẠM XÂM PHẠM AN NINH QUỐC GIA
I. KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC ĐIỂM CÁC TỘI XÂM PHẠM AN NINH QUỐC GIA
1. Khái niệm về các tội xâm phạm an ninh quốc gia
2. Đặc điểm pháp lý của các tội xâm phạm an ninh quốc gia
II. CÁC TỘI XÂM PHẠM AN NINH QUỐC GIA CỤ THỂ
1. Tội phản bội tổ quốc (Điều 78 Bộ luật hình sự)
2. Tội hoạt động nhằm lật đổ chính quyền (Điều 79 Bộ luật hình sự)
3. Tội gián điệp (Điều 80 Bộ luật hình sự)
4. Tội xâm phạm an ninh lãnh thổ (Điều 81 Bộ luật hình sự)
5. Tội bạo loạn (Điều 82 Bộ luật hình sự)
16. Tội hoạt động phỉ (Điều 83 Bộ luật hình sự)
7. Tội khủng bố (Điều 84 Bộ luật hình sự)
8. Tội phá hoại cơ sở vật chất - kỹ thuật của nước CHXHCNVN (Điều 85 Bộ luật hìnhsự)
9. Tội phá hoại việc thực hiện chính sách kinh tế - xã hội (Điều 86 Bộ luật hình sự)
10. Tội phá hoại chính sách đoàn kết (Điều 87 Bộ luật hình sự)
11. Tội tuyên truyền chống Nhà nước CHXHCNVN (Điều 88 Bộ luật hình sự)
12. Tội phá rối an ninh (Điều 89 Bộ luật hình sự)
13. Tội chống phá trại giam (Điều 90 Bộ luật hình sự)
14. Tội trốn đi nước ngoài hoặc trốn ở lại nước ngoài nhằm chống chính quyền nhândân (Điều 91 Bộ luật hình sự)
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ
TÀI LIỆU THAM KHẢO


BÀI 3: CÁC TỘI XÂM PHẠM TÍNH MẠNG, SỨC KHOẺ, NHÂN PHẨM, DANH DỰ CỦA CON NGƯỜI
I. CÁC TỘI XÂM PHẠM TÍNH MẠNG CỦA CON NGƯỜI
1. Khách thể
2. Mặt khách quan
3. Chủ thể
4. Mặt chủ quan
II. CÁC TỘI PHẠM XÂM PHẠM TÍNH MẠNG CỤ THỂ
1. Tội giết người (Điều 93 Bộ luật hình sự)
2. Tội giết con mới đẻ (Điều 94 Bộ luật hình sự)
3. Tội giết người trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh (Điều 95 Bộ luật hình sự)
4. Tội giết người do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng (Điều 96 Bộ luật hình sự)
5. Tội làm chết người trong khi thi hành công vụ (Điều 97 Bộ luật hình sự)
6. Tội vô ý làm chết người (Điều 98 Bộ luật hình sự)
7. Tội vô ý làm chết người do vi phạm quy tắc nghề nghiệp hoặc quy tắc hành chính (Điều 99 Bộ luật hình sự)
8. Tội bức tử (Điều 100 Bộ luật hình sự)
9. Tội xúi giục hoặc giúp người khác tự sát (Điều 101 Bộ luật hình sự)
10. Tội không cứu giúp người khác đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng (Điều 102 Bộ luật hình sự)
11. Tội đe doạ giết người (Điều 103 Bộ luật hình sự)
II. CÁC TỘI XÂM PHẠM SỨC KHOẺ CỦA CON NGƯỜI
1. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác (Điều Bộ luật hình sự)
2. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác trong trạngthái tinh thần bị kích động mạnh (Điều 105 Bộ luật hình sự)
3. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác do vượt quágiới hạn phòng vệ chính đáng (Điều 106 Bộ luật hình sự)
4. Tội gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác trong khi thi hànhcông vụ (Điều 107 Bộ luật hình sự)
25. Tội vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác (Điều Bộ luật hình sự)
6. Tội vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác do vi phạmquy tắc nghề nghiệp hoặc quy tắc hành chính (Điều 109 Bộ luật hình sự)
7. Tội hành hạ người khác (Điều 110 Bộ luật hình sự)
8. Tội lây truyền HIV cho người khác (Điều 117 Bộ luật hình sự)
9. Tội cố ý truyền HIV cho người khác (Điều 118 Bộ luật hình sự)
III. CÁC TỘI XÂM PHẠM NHÂN PHẨM, DANH DỰ CỦA CON NGƯỜI
1. Tội hiếp dâm (Điều 111 Bộ luật hình sự)
2. Tội hiếp dâm trẻ em (Điều 112 Bộ luật hình sự)
3. Tội cưỡng dâm (Điều 113 Bộ luật hình sự)
4. Tội cưỡng dâm trẻ em (Điều 114 Bộ luật hình sự)
5. Tội giao cấu với trẻ em (Điều 115 Bộ luật hình sự)
6. Tội dâm ô đối với trẻ em (Điều 116 Bộ luật hình sự)
7. Tội mua bán phụ nữ (Điều 119 Bộ luật hình sự)
8. Tội mua bán, đánh tráo hoặc chiếm đoạt trẻ em (Điều 120 Bộ luật hình sự)
9. Tội làm nhục người khác (Điều 121 Bộ luật hình sự)
10. Tội vu khống (Điều 122 Bộ luật hình sự)
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ
TÀI LIỆU THAM KHẢO


BÀI 4: CÁC TỘI XÂM PHẠM QUYỀN TỰ DO, DÂN CHỦ CỦA CÔNG DÂN I. KHÁI NIỆM CÁC TỘI XÂM PHẠM QUYỀN TỰ DO, DÂN CHỦ
II. CÁC TỘI PHẠM XÂM PHẠM QUYỀN TỰ DO, DÂN CHỦ CỤ THỂ
1. Tội bắt, giữ hoặc giam người trái pháp luật (Điều 123 Bộ luật hình sự)
2. Tội xâm phạm chỗ ở của công dân (Điều 124 Bộ luật hình sự)
3. Tội xâm phạm bí mật hoặc an toàn thư tín, điện thoại, điện tín của người khác (Điều
125 Bộ luật hình sự)
4. Tội xâm phạm quyền bầu cử, quyền ứng cử của công dân (Điều 126 Bộ luật hình sự)
5. Tội làm sai lệch kết quả bầu cử (Điều 127 Bộ luật hình sự)
6. Tội buộc người lao động, cán bộ, công chức thôi việc trái pháp luật (Điều 128 Bộluật hình sự)
7. Tội xâm phạm quyền hội họp, lập hội, quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của công dân (Điều 129 Bộ luật hình sự)
8. Tội xâm phạm quyền bình đẳng của phụ nữ (Điều 130 Bộ luật hình sự)
9. Tội xâm phạm quyền tác giả (Điều 131 Bộ luật hình sự)
10. Tội xâm phạm quyền khiếu nại, tố cáo (Điều 132 Bộ luật hình sự)
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ
TÀI LIỆU THAM KHẢO


BÀI 5: CÁC TỘI XÂM PHẠM SỞ HỮU
I. KHÁI NIỆM CÁC TỘI XÂM PHẠM SỞ HỮU
II. CÁC TỘI XÂM PHẠM SỞ HỮU CỤ THỂ
1. Tội cướp tài sản (Điều 133 Bộ luật hình sự)
2. Tội bắt cóc nhằm chiếm đoạt tài sản (Điều 134 Bộ luật hình sự)
33. Tội cưỡng đoạt tài sản (Điều 135 Bộ luật hình sự)
4. Tội cướp giật tài sản (Điều 136 Bộ luật hình sự)
5. Tội công nhiên chiếm đoạt tài sản (Điều 137 Bộ luật hình sự)
6. Tội trộm cắp tài sản (Điều 138 Bộ luật hình sự)
7. Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản (Điều 139 Bộ luật hình sự)
8. Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản (Điều 140 Bộ luật hình sự)
9. Tội chiếm giữ trái phép tài sản (Điều 141 Bộ luật hình sự)
10. Tội sử dụng trái phép tài sản (Điều 142 Bộ luật hình sự)
11. Tội huỷ hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản (Điều 143 Bộ luật hình sự)
12. Tội thiếu trách nhiệm gây thiệt hại nghiêm trọng đến tài sản Nhà nước (Điều Bộ luật hình sự)
13. Tội vô ý gây thiệt hại nghiêm trọng đến tài sản (Điều 145 Bộ luật hình sự)
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ
TÀI LIỆU THAM KHẢO


BÀI 6: CÁC TỘI XÂM PHẠM CHẾ ĐỘ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH
I. KHÁI NIỆM CÁC TỘI XÂM PHẠM CHẾ ĐỘ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH
II. CÁC TỘI PHẠM XÂM PHẠM CHẾ ĐỘ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH CỤ THỂ
1. Tội cưỡng ép kết hôn hoặc cản trở hôn nhân tự nguyện, tiến bộ (Điều 146 Bộ luậthình sự)
2. Tội vi phạm chế độ một vợ, một chồng (Điều 147 Bộ luật hình sự)
3. Tội tổ chức tảo hôn, tội tảo hôn (Điều 148 Bộ luật hình sự)
4. Tội đăng ký hôn nhân trái pháp luật (Điều 149 Bộ luật hình sự)
5. Tội loạn luân (Điều 150 Bộ luật hình sự)
6. Tội ngược đãi hoặc hành hạ ông bà, cha mẹ, vợ chồng, con, cháu, người có côngnuôi dưỡng mình (Điều 151 Bộ luật hình sự)
7. Tội từ chối hoặc trốn tránh nghĩa vụ cấp dưỡng (Điều 152 Bộ luật hình sự)
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ
TÀI LIỆU THAM KHẢO


BÀI 7: CÁC TỘI XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ KINH TẾ
I. KHÁI NIỆM CÁC TỘI XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ KINH TẾ
II. CÁC TỘI PHẠM XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ KINH TẾ CỤ THỂ
1. Tội buôn lậu (Điều 153 Bộ luật hình sự)
2. Tội vận chuyển trái phép hàng hoá, tiền tệ qua biên giới (Điều 154 Bộ luật hình sự)
3. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, buôn bán hàng cấm (Điều 155 Bộ luật hình sự)
4. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả (Điều 156 Bộ luật hình sự)
5. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là lương thực, thực phẩm, thuốc chữa bệnh, thuốcphòng bệnh (Điều 157 Bộ luật hình sự)
6. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là thức ăn dùng để chăn nuôi, phân bón, thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng, vật nuôi (Điều 158 Bộ luật hình sự)
7. Tội kinh doanh trái phép (Điều 159 Bộ luật hình sự)
8. Tội đầu cơ (Điều 160 Bộ luật hình sự)
9. Tội trốn thuế (Điều 161 Bộ luật hình sự)
10. Tội lừa dối khách hàng (Điều 162 Bộ luật hình sự)
411. Tội cho vay lãi nặng (Điều 163 Bộ luật hình sự)
12. Tội làm tem giả, vé giả, tội buôn bán tem giả, vé giả (Điều 164 Bộ luật hình sự)
13. Tội cố ý làm trái quy định của Nhà nước về quản lý kinh tế gây hậu quả nghiêmtrọng (Điều 165 Bộ luật hình sự)
14. Tội lập quỹ trái phép (Điều 166 Bộ luật hình sự)
15. Tội báo cáo sai trong quản lý kinh tế (Điều 167 Bộ luật hình sự)
16. Tội quảng cáo gian dối (Điều 168 Bộ luật hình sự)
17. Tội cố ý làm trái quy định về phân phối tiền, hàng cứu trợ (Điều 169 Bộ luật hìnhsự)
18. Tội vi phạm quy định về cấp văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp (Điều
Bộ luật hình sự)
19. Tội xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp (Điều 171 Bộ luật hình sự)
20. Tội vi phạm các quy định về nghiên cứu, thăm dò, khai thác tài nguyên (Điều
Bộ luật hình sự)
21. Tội vi phạm các quy định về sử dụng đất đai (Điều 173 Bộ luật hình sự)
22. Tội vi phạm các quy định về quản lý đất đai (Điều 174 Bộ luật hình sự)
23. Tội vi phạm các quy định về khai thác và bảo vệ rừng (Điều 175 Bộ luật hình sự)
24. Tội vi phạm các quy định về quản lý rừng (Điều 176 Bộ luật hình sự)
25. Tội vi phạm các quy định về cung ứng điện (Điều 177 Bộ luật hình sự)
26. Tội sử dụng trái phép quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ của tổ chức tín dụng (Điều 178 Bộ luật hình sự)
27. Tội vi phạm các quy định về cho vay trong hoạt động của các tổ chức tín dụng (Điều 179 Bộ luật hình sự)
28. Tội làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành tiền giả, ngân phiếu giả, công trái giả (Điều 180 Bộ luật hình sự)
29. Tội làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành séc giả, các giấy tờ có giá trị giả (Điều
Bộ luật hình sự)
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ
TÀI LIỆU THAM KHẢO


BÀI 8: CÁC TỘI PHẠM VỀ MÔI TRƯỜNG CÁC TỘI PHẠM VỀ MÔI TRƯỜNG CỤ THỂ
1. Tội gây ô nhiễm không khí (Điều 182 Bộ luật hình sự)
2. Tội gây ô nhiễm nguồn nước (Điều 183 Bộ luật hình sự)
3. Tội gây ô nhiễm đất (Điều 184 Bộ luật hình sự)
4. Tội nhập khẩu công nghệ, máy móc, thiết bị, phế thải hoặc các chất không đảm bảotiêu chuẩn bảo vệ môi trường (Điều 185 Bộ luật hình sự)
5. Tội làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm cho người (Điều 186 Bộ luật hình sự)
6. Tội làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm cho động vật, thực vật (Điều 187 Bộ luật hìnhsự)
7. Tội huỷ hoại nguồn lợi thuỷ sản (Điều 188 Bộ luật hình sự)
8. Tội huỷ hoại rừng (Điều 189 Bộ luật hình sự)
9. Tội vi phạm các quy định về bảo vệ động vật hoang dã quý hiếm (Điều 190 Bộ luậthình sự)
10. Tội vi phạm chế độ đặc biệt đối với khu bảo tồn thiên nhiên (Điều 191 Bộ luật hìnhsự)
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ
TÀI LIỆU THAM KHẢO


BÀI 9: CÁC TỘI PHẠM VỀ MA TUÝ
CÁC TỘI PHẠM VỀ MA TUÝ CỤ THỂ
1. Tội trồng cây thuốc phiện hoặc các loại cây khác có chứa chất ma tuý (Điều 192 Bộluật hình sự)
2. Tội sản xuất trái phép chất ma tuý (Điều 193 Bộ luật hình sự)
3. Tội tàng trữ, vận chuyển, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt chất ma tuý (Điều
Bộ luật hình sự)
4. Tội tàng trữ, vận chuyển, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt tiền chất dùng vào việcsản xuất trái phép chất ma tuý (Điều 195 Bộ luật hình sự)
5. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, mua bán các phương tiện, dụng cụ dùng vào việcsản xuất hoặc sử dụng trái phép chất ma tuý (Điều 196 Bộ luật hình sự)
6. Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma tuý (Điều 197 Bộ luật hình sự)
7. Tội chứa chấp việc sử dụng trái phép chất ma tuý (Điều 198 Bộ luật hình sự)
8. Tội sử dụng trái phép chất ma tuý (Điều 199 Bộ luật hình sự)
9. Tội cưỡng bức, lôi kéo người khác sử dụng trái phép chất ma tuý (Điều 200 Bộ luậthình sự)
10. Tội vi phạm các quy định về quản lý, sử dụng thuốc gây nghiện hoặc các chất matuý khác (Điều 201 Bộ luật hình sự)
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ
TÀI LIỆU THAM KHẢO

 
BÀI 10: CÁC TỘI XÂM PHẠM AN TOÀN CÔNG CỘNG, TRẬT TỰ CÔNG CỘNG MỘT SỐ TỘI PHẠM XÂM PHẠM AN TOÀN CÔNG CỘNG, TRẬT TỰ CÔNG
CỘNG CỤ THỂ
1. Tội vi phạm quy định về điều khiển các phương tiện giao thông đường bộ (Điều 202 Bộ luật hình sự)
2. Tội cản trở giao thông đường bộ (Điều 203 Bộ luật hình sự)
3. Tội đưa vào sử dụng các phương tiện giao thông đường bộ không bảo đảm an toàn (Điều 204 Bộ luật hình sự)
4. Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiệngiao thông đường bộ (Điều 205 Bộ luật hình sự)
5. Tội tổ chức đua xe trái phép (Điều 206 Bộ luật hình sự)
6. Tôi đua xe trái phép (Điều 207 Bộ luật hình sự)
7. Tội vi phạm quy định về điều khiển phương tiện giao thông đường sắt (Điều 208 Bộluật hình sự), Tội vi phạm quy định về điều khiển phương tiện giao thông đường thuỷ (Điều 211 Bộ luật hình sự) Và Tội vi phạm quy định điều khiển tàu bay (Điều 216 Bộluật hình sự)
8. Tội cản trở giao thông đường sắt (Điều 209 Bộ luật hình sự), Tội cản trở giao thôngđường thuỷ (Điều 213 Bộ luật hình sự) Và Tội cản trở giao thông đường không (Điều 217 Bộ luật hình sự)
69. Tội đưa vào sử dụng các phương tiện giao thông đường sắt không bảo đảm an toàn (Điều 210 Bộ luật hình sự), Tội đưa vào sử dụng các phương tiện giao thông đườngthuỷ không bảo đảm an toàn (Điều 214 Bộ luật hình sự) Và Tội đưa vào sử dụngphương tiện giao thông đường không không bảo đảm an toàn (Điều 218 Bộ luật hìnhsự)
10. Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiệngiao thông đường sắt (Điều 211 Bộ luật hình sự), Tội điều động hoặc giao cho ngườikhông đủ điều kiện điều khiển các phương tiện giao thông đường thuỷ (Điều 215 Bộluật hình sự) Và Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển cácphương tiện giao thông đường không (Điều 219 Bộ luật hình sự)
11. Tội vi phạm các quy định về duy tu, sửa chữa, quản lý các công trình giao thông (Điều 220 Bộ luật hình sự)
12. Tội chiếm đoạt máy bay, tàu thuỷ (Điều 221 Bộ luật hình sự)
13. Tội điều khiển tàu bay vi phạm các quy định về hàng không của nước Cộng hoà xãhội chủ nghĩa Việt Nam (Điều 222 Bộ luật hình sự)
14. Tội điều khiển phương tiện hàng hải vi phạm các quy định về hàng hải của nước
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam (Điều 223 Bộ luật hình sự)
15. Các tội phạm máy tính (Điều 224,225,226 Bộ luật hình sự)
16. Tội vi phạm các quy định về an toàn lao động, vệ sinh lao động, về an toàn ở nhữngnơi đông người (Điều 227 Bộ luật hình sự)
17. Tội vi phạm quy định về sử dụng lao động trẻ em (Điều 228 Bộ luật hình sự)
18. Tội vi phạm các quy định về xây dựng gây hậu quả nghiêm trọng (Điều 229 Bộ luậthình sự)
19. Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt vũkhí quân dụng, phương tiện kỹ thuật quân sự (Điều 230 Bộ luật hình sự)
20. Tội phá huỷ công trình, phương tiện quan trọng về an ninh quốc gia (Điều 231 Bộluật hình sự)
21. Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt vậtliệu nổ (Điều 232 Bộ luật hình sự)
22. Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt vũkhí thô sơ hoặc công cụ hỗ trợ (Điều 233 Bộ luật hình sự)
23. Tội vi phạm quy định về quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ (Điều 234 Bộluật hình sự)
24. Tội thiếu trách nhiệm trong việc giữ vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ gây hậu quảnghiêm trọng (Điều 235 Bộ luật hình sự)
25. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt chấtphóng xạ (Điều 236 Bộ luật hình sự)
26. Tội vi phạm quy định về quản lý chất phóng xạ (Điều 237 Bộ luật hình sự)
27. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng hoặc mua bán trái phép chất cháy, chấtđộc (Điều 238 Bộ luật hình sự)
28. Tội vi phạm quy định về quản lý chất cháy, chất độc (Điều 239 Bộ luật hình sự)
29. Tội vi phạm các quy định về phòng cháy, chữa cháy (điều 240 Bộ luật hình sự)
30. Tội vi phạm quy định về an toàn vận hành công trình điện (Điều 241 Bộ luật hìnhsự)
731. Tội vi phạm các quy định về khám bệnh, chữa bệnh, sản xuất, pha chế thuốc, cấp phát thuốc, bán thuốc hoặc dịch vụ y tế khác (Điều 142 Bộ luật hình sự)
32. Tội phá thai trái phép (Điều 243 Bộ luật hình sự)
33. Tội vi phạm quy định về an toàn thực phẩm (Điều 244 Bộ luật hình sự)
34. Tội gây rối trật tự công cộng (Điều 245 Bộ luật hình sự)
35. Tội xâm phạm thi thể, mồ mả, hài cốt (Điều 246 Bộ luật hình sự)
36. Tội hành nghề mê tín dị đoan (Điều 247 Bộ luật hình sự)
37. Tội đánh bạc (Điều 248 Bộ luật hình sự)
38. Tội tổ chức đánh bạc hoặc gá bạc (Điều 249 Bộ luật hình sự)
39. Tội chứa chấp hoặc tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có (Điều 250 Bộluật hình sự)
40. Tội hợp pháp hoá tiền, tài sản do phạm tội mà có (Điều 251 Bộ luật hình sự)
41. Tội dụ dỗ, ép buộc, chứa chấp người chưa thành niên phạm pháp (Điều 252 Bộ luậthình sự)
42. Tội truyền bá văn hoá phẩm đồi truỵ (Điều 253 Bộ luật hình sự)
43. Tội chứa mại dâm (Điều 254 Bộ luật hình sự)
44. Tội môi giới mại dâm (Điều 255 Bộ luật hình sự)
45. Tội mua dâm người chưa thành niên (Điều 256 Bộ luật hình sự)
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ
TÀI LIỆU THAM KHẢO


BÀI 11: CÁC TỘI XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH CÁC TỘI XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH PHẠM CỤ THỂ
1. Tội chống người thi hành công vụ (Điều 257 Bộ luật hình sự)
2. Tội lợi dụng các quyền tự do dân chủ xâm phạm lợi ích Nhà nước, quyền lợi ích hợppháp của tổ chức, công dân (Điều 258 Bộ luật hình sự)
3. Tội trốn tránh nghĩa vụ quân sự (Điều 259 Bộ luật hình sự)
4. Tội không chấp hành lệnh gọi quân nhân dự bị nhập ngũ (Điều 260 Bộ luật hình sự)
5. Tội làm trái quy định về thực hiện nghĩa vụ quân sự (Điều 261 Bộ luật hình sự)
6. Tội cản trở việc thực hiện nghĩa vụ quân sự (Điều 262 Bộ luật hình sự)
7. Tội cố ý làm lộ bí mật Nhà nước; Tội chiếm đoạt, mua bán, tiêu huỷ tài liệu bí mật
Nhà nước (Điều 163 Bộ luật hình sự)
8. Tội vô ý làm lộ bí mật Nhà nước, tội làm mất tài liệu bí mật Nhà nước (Điều 264 Bộluật hình sự)
9. Tội giả mạo chức vụ, cấp bậc (Điều 265 Bộ luật hình sự)
10. Tội sửa chữa, sử dụng giấy chứng nhận và các tài liệu của các cơ quan, tổ chức (Điều 266 Bộ luật hình sự)
11. Tội làm giả con dấu, tài liệu của cơ quan, tổ chức (Điều 267 Bộ luật hình sự)
12. Tội chiếm đoạt, mua bán, tiêu huỷ con dấu, tài liệu của cơ quan, tổ chức xã hội (Điều 268 Bộ luật hình sự)
13. Tội không chấp hành các quyết định hành chính của cơ quan Nhà nước có thẩmquyền về việc đưa vào cơ sở giáo dục, cơ sở chữa bệnh, quản chế hành chính (Điều Bộ luật hình sự)
14. Tội vi phạm các quy định về quản lý nhà ở (Điều 270 Bộ luật hình sự)
815. Tội vi phạm các quy định về xuất bản, phát hành sách, báo, đĩa âm thanh, băng âmthanh, đĩa hình, băng hình hoặc các ấn phẩm khác (Điều 271 Bộ luật hình sự)
16. Tội vi phạm các quy định về bảo vệ và sử dụng di tích lịch sử, văn hoá, danh lam, thắng cảnh gây hậu quả nghiêm trọng (Điều 272 Bộ luật hình sự)
17. Tội vi phạm quy chế về khu vực biên giới (Điều 273 Bộ luật hình sự)
18. Tội xuất cảnh, nhập cảnh trái phép; Tội ở lại nước ngoài hoặc ở lại Việt Nam tráiphép (Điều 274 Bộ luật hình sự)
19. Tội tổ chức, cưỡng ép người khác trốn đi nước ngoài hoặc trốn ở lại nước ngoài tráiphép (Điều 275 Bộ luật hình sự)
20. Tội xúc phạm Quốc kỳ, Quốc huy (Điều 276 Bộ luật hình sự)
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ


TÀI LIỆU THAM KHẢO
BÀI 12: CÁC TỘI PHẠM VỀ CHỨC VỤ
I. CÁC TỘI PHẠM VỀ THAM NHŨNG
1. Tội tham ô tài sản (Điều 278 Bộ luật hình sự)
2. Tội nhận hối lộ (Điều 279 Bộ luật hình sự)
3. Tội lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản (Điều 280 Bộ luật hình sự)
4. Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi thi hành công vụ (Điều 281 Bộ luật hìnhsự)
5. Tội lạm quyền trong khi thi hành công vụ (Điều 282 Bộ luật hình sự)
6. Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảnh hưởng đối với người khác để trục lợi (Điều 283 Bộ luật hình sự)
7. Tội giả mạo trong công tác (Điều 284 Bộ luật hình sự)
II. CÁC TỘI PHẠM KHÁC VỀ CHỨC VỤ KHÁC
1. Tội thiếu trách nhiệm gây hậu quả nghiêm trọng (Điều 285 Bộ luật hình sự)
2. Tội cố ý làm lộ bí mật công tác; Tội chiếm đoạt, mua bán hoặc tiêu huỷ tài liệu bí mậtcông tác (Điều 286 Bộ luật hình sự)
3. Tội vô ý làm lộ bí mật công tác; Tội làm mất tài liệu bí mật công tác (Điều 287 Bộluật hình sự)
4. Tội đào nhiệm (Điều 288 Bộ luật hình sự)
5. Tội đưa hối lộ (Điều 289 Bộ luật hình sự)
6. Tội môi giới hối lộ (Điều 290 Bộ luật hình sự)
7. Tội lợi dụng ảnh hưởng đối với người chức vụ, quyền hạn để trục lợi (Điều 291 Bộluật hình sự)
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ
TÀI LIỆU THAM KHẢO


BÀI 13: CÁC TỘI XÂM PHẠM HOẠT ĐỘNG TƯ PHÁP
I. VÀI NÉT VỀ CÁC TỘI XÂM PHẠM HOẠT ĐỘNG TƯ PHÁP
II. CÁC TỘI PHẠM XÂM PHẠM HOẠT ĐỘNG TƯ PHÁP CỤ THỂ
A. CÁC TỘI XÂM PHẠM HOẠT ĐỘNG TƯ PHÁP DO NGƯỜI CÓ CHỨC VỤ, QUYỀN HẠN TRONG HOẠT ĐỘNG TƯ PHÁP THỰC HIỆN
1. Tội truy cứu trách nhiệm hình sự người không có tội (Điều 293 Bộ luật hình sự)
2. Tội không truy cứu trách nhiệm hình sự người có tội (Điều 294 Bộ luật hình sự)
3. Tội ra bản án trái pháp luật (Điều 295 Bộ luật hình sự)
4. Tội ra quyết định trái pháp luật (Điều 296 Bộ luật hình sự)
5. Tội ép buộc nhân viên tư pháp làm trái pháp luật (Điều 297 Bộ luật hình sự)
6. Tội dùng nhục hình (Điều 298 Bộ luật hình sự)
7. Tội bức cung (Điều 299 Bộ luật hình sự)
8. Tội làm sai lệch hồ sơ vụ án (Điều 300 Bộ luật hình sự)
10. Tội thiếu trách nhiệm để người bị giam, giữ trốn (Điều 301 Bộ luật hình sự)
11. Tội tha trái pháp luật người đang bị giam, giữ (Điều 302 Bộ luật hình sự)
12. Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn giam, giữ người trái pháp luật (Điều 303 Bộ luậthình sự)
13. Tội không thi hành án (Điều 305 Bộ luật hình sự)
14. Tội cản trở việc thi hành án (Điều 306 Bộ luật hình sự)
15. Tội vi phạm việc niêm phong, kê biên tài sản (Điều 310 Bộ luật hình sự)
B. CÁC TỘI XÂM PHẠM HOẠT ĐỘNG TƯ PHÁP DO NHỮNG NGƯỜI CÓ NGHĨA VỤ PHẢI GIÚP CÁC CƠ QUAN TƯ PHÁP TRONG HOẠT ĐỘNG TƯ PHÁP THỰC HIỆN
1. Tội khai báo gian dối hoặc cung cấp tài liệu sai sự thật (Điều 307 Bộ luật hình sự)
2. Tội từ chối khai báo, từ chối kết luận giám định hoặc từ chối cung cấp tài liệu (Điều
308 Bộ luật hình sự)
3. Tội che giấu tội phạm (Điều 313 Bộ luật hình sự)
4. Tội không tố giác tội phạm (Điều 314 Bộ luật hình sự)
C. CÁC TỘI XÂM PHẠM HOẠT ĐỘNG TƯ PHÁP MÀ CHỦ THỂ LÀ ĐỐI TƯỢNG
BỊ ÁP DỤNG PHÁP LUẬT
1. Tội không chấp hành án (Điều 304 Bộ luật hình sự)
2. Tội trốn khỏi nơi giam, giữ hoặc trốn khi đang bị dẫn giải, đang bị xét xử (Điều
Bộ luật hình sự)
D. CÁC TỘI PHẠM KHÁC
1. Tội mua chuộc hoặc cưỡng ép người khác khai báo gian dối, cung cấp tài liệu sai sựthật (Điều 309 Bộ luật hình sự)
2. Tội đánh tháo người bị giam, giữ, người đang bị dẫn giải, người đang bị xét xử (Điều
312 Bộ luật hình sự)
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ
TÀI LIỆU THAM KHẢO


BÀI 14: CÁC TỘI XÂM PHẠM NGHĨA VỤ, TRÁCH NHIỆM QUÂN NHÂN
I. KHÁI NIỆM
II. CÁC TỘI PHẠM CỤ THỂ
1. Tội chống mệnh lệnh (Điều 316 Bộ luật hình sự)
2. Tội chấp hành không nghiêm chỉnh mệnh lệnh (Điều 317 Bộ luật hình sự)
3. Tội cản trở đồng đội thực hiện nghĩa vụ, trách nhiệm (Điều 318 Bộ luật hình sự)
4. Tội làm nhục, hành hung người chỉ huy hoặc cấp trên (Điều 319 Bộ luật hình sự)
5. Tội làm nhục hoặc dùng nhục hình đối với cấp dưới (Điều 320 Bộ luật hình sự)
6. Tội làm nhục, hành hung đồng đội (Điều 321 Bộ luật hình sự)
7. Tội đầu hàng địch (Điều 322 Bộ luật hình sự)
8. Tội khai báo hoặc tự nguyện làm việc cho địch khi bị bắt làm tù binh (Điều 323 Bộluật hình sự)
9. Tội bỏ vị trí chiến đấu (Điều 324 Bộ luật hình sự) 1010. Tội đào ngũ (Điều 325 Bộ luật hình sự)
11. Tội trốn tránh nhiệm vụ (Điều 326 Bộ luật hình sự)
12. Tội cố ý làm lộ bí mật công tác quân sự; Tội chiếm đoạt, mua bán hoặc tiêu huỷ tàiliệu bí mật công tác quân sự (Điều 327 Bộ luật hình sự)
13. Tội vô ý làm lộ bí mật công tác quân sự; Tội làm mất tài liệu bí mật công tác quânsự (Điều 328 Bộ luật hình sự)
14. Tội báo cáo sai (Điều 329 Bộ luật hình sự)
15. Tội vi phạm các quy định về trực chiến, trực chỉ huy, trực ban (Điều 330 Bộ luậthình sự)
16. Tội vi phạm các quy định về bảo vệ (Điều 331 Bộ luật hình sự),
17. Tội vi phạm các quy định về đảm bảo an toàn trong chiến đấu hoặc trong huấnluyện (Điều 332 Bộ luật hình sự)
18. Tội vi phạm các quy định về sử dụng vũ khí quân dụng (Điều 333 Bộ luật hình sự)
19. Tội huỷ hoại vũ khí quân dụng, phương tiện kỹ thuật quân sự (Điều 334 Bộ luậthình sự)
20. Tội làm mất hoặc vô ý làm hư hỏng vũ khí quân dụng, phương tiện kỹ thuật quân sự (Điều 335 Bộ luật hình sự)
21. Tội vi phạm chính sách đối với thương binh, tử sĩ trong chiến đấu (Điều 336 Bộ luậthình sự)
22. Tội chiếm đoạt hoặc huỷ hoại chiến lợi phẩm (Điều 337 Bộ luật hình sự)
23. Tội quấy nhiễu nhân dân (Điều 338 Bộ luật hình sự)
24. Tội lạm dụng nhu cầu quân sự trong khi thực hiện nhiệm vụ (Điều 339 Bộ luật hìnhsự)
25. Tội ngược đãi tù binh, hàng binh (Điều 340 Bộ luật hình sự)
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ
TÀI LIỆU THAM KHẢO


BÀI 15: CÁC TỘI PHÁ HOẠI HOÀ BÌNH, CHỐNG LOÀI NGƯỜI VÀ TỘI PHẠM CHIẾN TRANH CÁC TỘI PHẠM CỤ THỂ
1. Tội phá hoại hoà bình, gây chiến tranh xâm lược (Điều 341 Bộ luật hình sự)
2. Tội chống loài người (Điều 342 Bộ luật hình sự)
3. Tội phạm chiến tranh (Điều 343 Bộ luật hình sự)
4. Tội tuyển mộ lính đánh thuê; Tội làm lính đánh thuê (Điều 344 Bộ luật hình sự)
CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ
TÀI LIỆU THAM KHẢO

 

Keywords:sach giao trinh,2 tap luat hinh su viet nam,ts nguyen van beo,dh can tho 2008

TT Tên file Ấn hành Tác giả Thông số Tải về Xem-Nghe Giá Down
1 giao trinh luat hinh su viet nam tap 1 - phan chung DHCT 2008 PhamVanBeo 311 Trang A4 Download file giáo trình luật hình sự việt nam 181
2 giao trinh luat hinh su viet nam tap 2 - cac loai toi pham DHCT 2008 PhamVanBeo 462 Trang A4 Download file giáo trình luật hình sự việt nam 231
Khu vực quy định Bản quyền tài liệu và chất lượng tài liệu Khu vực quy định Hướng dẫn download tài liệu trên trang AMBN

Tìm bài thi Hỏi đáp Liên Hệ Tài liệu trên internet Tin giáo dục Quy định sử dụng

giáo trình luật hình sự việt nam

giáo trình luật hình sự việt nam

Hướng dẫn download tài liệu trên trang AMBN

Đăng nhập tài khoản
Các mục quảng cáo
Thống kê truy cập
Đang Online: 426
Hôm nay:38958
Hôm qua: 53216
Trong tháng 1123785
Tháng trước1846949
Số lượt truy cập: 110284846