Hõ trợ trực tuyến
Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án TS Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án TS
09.63.68.69.68
My status
Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm
09.63.63.63.15

Tất cả PDF Doc/Xml/Ppt/Text Prc Chm Lit Âm thanh Video
share giáo trình nghiệp vụ kinh doanh chứng khoán lên facebook cho bạn bè cùng đọc!
giáo trình nghiệp vụ kinh doanh chứng khoán

Ngày đăng: 23/07/2018 Lượt xem: 78 Người Upload: AMBN
Yêu thích: 0 Báo xấu: 0 Loại file: doc - pdf

Giáo trình được PGS.TS. Thái Bá Cẩn làm chủ biên và do Ths Đặng Lan Hương biên soạn dành cho sinh viên các ngành kinh tế với cấu trúc 5 chương, sau mỗi chương có bài tập ôn tập.

PGS.TS. THÁI BÁ CẨN - THS ĐẶNG LAN HƯƠNG - ĐHKDCNHN


SÁCH GIÁO TRÌNH

NGHIỆP VỤ KINH DOANH CHỨNG KHOÁN

 


Mục lục


CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KINH DOANH CHỨNG KHOÁN
1.1. Khái niệm về kinh doanh chứng khoán
1.2.1 Các nguyên tắc tài chính
1.2.2 Các nguyên tắc đạo đức
1.3.1. Công ty chứng khoán
1.3.1.1 Mô hình công ty đa năng kinh doanh chứng khoán và tiền tệ
1.3.1.2 Mô hình công ty chuyên doanh
1.3.2. Quỹ đầu tư
1.3.2.1 Khái niệm quỹ đầu tư
1.3.2.2 Lợi ích của nhà đầu tư khi thực hiện đầu tư qua quỹ
1.3.2.3 Vai trò của quỹ đầu tư trên thị trường chứng khoán
1.3.2.4 Các chủ thể tham gia vào hoạt động của quỹ đầu tư
1.3.3 Các nhà phát hành
1.3.4 Các định chế tài chính khác
1.3.5 Các nhà đầu tư cá nhân
1.4. Các nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh chứng khoán
1.4.1. Môi trường pháp lý
1.4.2. Cơ chế chính sách
1.4.3 Môi trường kinh tế, chính trị, xã hội
1.4.4 Sự phát triển của thị trường chứng khoán
1.4.5 Năng lực của chủ thể kinh doanh
1.5 Đạo đức nghề nghiệp trong kinh doanh chứng khoán
1.5.1 Khái niệm đạo đức nghề nghiệp
1.5.2 Ý nghĩa đạo đức nghề nghiệp
1.5.3 Những lợi ích của đạo đức nghề nghiệp
1.5.4 Yêu cầu đạo đức nghề nghiệp
1.5.4.1 Đối với công ty thành viên
1.5.4.2 Đối với người phân tích chứng khoán
1.5.4.3 Đối với người nhân viên môi giới chứng khoán
1.5.4.4 Đối với các nhà đầu tư cá nhân tham gia thị trường
Câu hỏi ôn tập chương


CHƯƠNG 2: NGHIỆP VỤ MÔI GIỚI CỦA CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
2.1. Tổng quan về công ty chứng khoán (CTCK)
2.1.1 Đặc điểm của công ty chứng khoán
2.1.1.1. CTCK là một tổ chức tài chính trung gian
2.1.1.3. CTCK là một tổ chức kinh doanh mà hoạt động bị kiểm soát
2.1.2. Vai trò của công ty chứng khoán
2.1.2.1 CTCK tạo ra cơ chế huy động vốn bằng cách nối những người có tiền với những người muốn huy động vốn
2.1.2.2 Các CTCK cung cấp một cơ chế giá cả
2.1.2.3 Các CTCK giúp chuyển chứng khoán thành tiền mặt
2.1.2.4 Các CTCK thực hiện tư vấn đầu tư
2.1.2.5 Các CTCK tạo ra các sản phẩm mới
2.1.3. Tổ chức của công ty chứng khoán
2.1.3.1 Công ty hợp danh
2.1.3.2 Công ty trách nhiệm hữu hạn
2.1.3.3 Công ty cổ phần
2.1.4. Các hoạt động cơ bản của công ty chứng khoán
2.1.4.1. Hoạt động môi giới
2.1.4.2. Hoạt động bảo lãnh phát hành
2.1.4.3. Hoạt động tư vấn tài chính và tư vấn đầu tư chứng khoán
2.1.4.4. Hoạt động tự doanh (hay hoạt động đầu tư)
2.1.4.5. Các hoạt động hỗ trợ khác của công ty chứng khoán
2.2. Nghiệp vụ môi giới chứng khoán
2.2.1 Tổng quan về hoạt động môi giới
2.2.1.1 Khái niệm
2.2.1.2. Chức năng của hoạt động môi giới chứng khoán
2.2.1.3. Những nét đặc trưng của nghề môi giới chứng khoán
2.2.2. Kỹ năng của người môi giới chứng khoán
2.2.2.1 Kỹ năng truyền đạt thông tin
2.2.2.3 Kỹ năng khai thác thông tin
2.2.2 Nghiệp vụ môi giới tại công ty chứng khoán và Sở giao dịch chứng khoán
2.2.2.1 Quy trình thực hiện nghiệp vụ môi giới tại công ty chứng khoán
2.2.2.2 Mở tài khoản
2.2.2.3 Hợp đồng lưu ký và tài khoản lưu ký
2.2.2.4 Lệnh giao dịch
2.2.2.5 Thanh quyết toán với khách hàng (T+ 3)
2.2.2.6 Các vấn đề kỹ thuật liên quan đến giao dịch
2.2.3. Nghiệp vụ môi giới tại thị trường phi tập trung
2.2.3.1. Khái quát sự hình thành và phát triển của thị trường phi tập trung
2.2.3.2. Cơ chế xác lập giá trên thị trường OTC
2.2.3.3. Môi giới chứng khoán trên thị trường OTC
2.2.3.4 Thị trường Upcom tại Việt Nam
2.2.4. Một số giao dịch đặc biệt
2.2.4.1 Giao dịch bảo chứng (Margin Trading)
2.2.4.2 Giao dịch lô lớn (Block trading)
2.2.4.3 Giao dịch lô lẻ (Odd lot)
2.2.5 Rủi ro trong nghiệp vụ môi giới chứng khoán
Câu hỏi ôn tập chương


CHƯƠNG 3: NGHIỆP VỤ TỰ DOANH CHỨNG KHOÁN VÀ TƯ VẤN CHỨNG KHOÁN
3.1. Nghiệp vụ tự doanh chứng khoán (hay nghiệp vụ đầu tư chứng khoán)
3.1.1. Khái niệm nghiệp vụ tự doanh chứng khoán
3.1.2. Mục đích hoạt động tự doanh chứng khoán
3.1.3. Điều kiện để thực hiện hoạt động tự doanh
3.1.4. Những yêu cầu đối với công ty chứng khoán trong hoạt động tự doanh
3.1.5. Quy trình nghiệp vụ trong hoạt động tự doanh
3.2. Nghiệp vụ tư vấn
3.2.1 Khái niệm hoạt động tư vấn
3.2.2 Phân loại hoạt động tư vấn
3.2.2.1 Phân loại theo hình thức của hoạt động tư vấn
3.2.2.2 Phân loại theo mức độ ủy quyền của hoạt động tư vấn
3.2.2.3 Phân loại theo đối tượng của hoạt động tư vấn
3.2.3 Điều kiện và nguyên tắc của hoạt động tư vấn
3.2.4 Các loại nghiệp vụ tư vấn
3.2.4.1 Tư vấn tài chính (tư vấn cho người phát hành)
3.2.4.2 Tư vấn đầu tư chứng khoán
3.2.4.3 Đạo đức nghề nghiệp tư vấn chứng khoán
Câu hỏi ôn tập chương


CHƯƠNG 4: NGHIỆP VỤ BẢO LÃNH PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN VÀ CÁC NGHIỆP VỤ KHÁC
4.1. Nghiệp vụ bảo lãnh phát hành chứng khoán
4.1.1 Khái niệm
4.1.2 Phân loại phát hành chứng khoán
4.1.3 Các chủ thể bảo lãnh phát hành chứng khoán
4.1.4.Ưu điểm & nhược điểm của việc phát hành chứng khoán thông qua người bảo lãnh
4.1.4.1 Ưu điểm
4.1.4.2 Nhược điểm
4.1.5. Các phương thức bảo lãnh phát hành chứng khoán
4.1.6. Điều kiện để phát hành chứng khoán lần đầu ra công chúng
4.1.7 Quy trình bảo lãnh phát hành chứng khoán ra công chúng
4.1.8 Thu nhập & rủi ro trong nghiệp vụ bảo lãnh phát hành
4.1.8.1 Thu nhập từ nghiệp vụ bảo lãnh phát hành
4.1.8.2 Rủi ro trong nghiệp vụ bảo lãnh phát hành
4.2 Một số nghiệp vụ khác
4.2.1 Cho vay ký quỹ
4.2.2 Bán khống
4.2.3 Cho vay thanh toán
4.2.4 Cho vay cầm cố chứng khoán
4.2.5 Nghiệp vụ repo chứng khoán
4.2.6 Cho vay ứng trước tiền bán chứng khoán
4.2.7 Cho vay ứng trước tiền cổ tức
Câu hỏi ôn tập chương


CHƯƠNG 5: NGHIỆP VỤ KINH DOANH CHỨNG KHOÁN CỦA CHỦ THỂ KHÁC
5.1. Hoạt động kinh doanh chứng khoán của quỹ đầu tư
5.1.1 Phân loại quỹ đầu tư
5.1.1.1 Phân loại theo mục đích đầu tư
5.1.2. Phương thức thành lập quỹ đầu tư
5.1.2.1 Quỹ đầu tư dạng công ty
5.1.2.2 Quỹ đầu tư dạng hợp đồng
5.1.3. Hoạt động của quỹ đầu tư
5.1.3.1. Hoạt động huy động vốn
5.1.3.2. Hoạt động đầu tư
5.1.3.3. Bảo quản tài sản và giám sát hoạt động của quỹ
5.1.3.4. Định giá, phát hành và mua lạ chứng chỉ
5.1.3.5. Cung cấp thông tin cho người đầu tư
5.1.3.6. Kênh phân phối
5.1.4. Đánh giá kết quả hoạt động của quỹ đầu tư
5.1.4.1 Chi phí hoạt động của quỹ đầu tư
5.1.4.2 Thu nhập của quỹ đầu tư
5.1.4.3 Chỉ tiêu đánh giá kết quả kinh doanh của quỹ đầu tư
5.2. Hoạt động kinh doanh chứng khoán của nhà đầu tư cá nhân
5.2.1 Mục đích đầu tư
5.2.2 Nguyên tắc đầu tư chứng khoán thành công
5.2.2.1. Cắt giảm thua lỗ
5.2.2.2. Những điều quan trọng cần biết khi đầu tư chứng khoán
5.2.2.3. Hãy tuân theo một hệ thống các nguyên tắc thay vì hành động theo những cảm xúc cá nhân
5.2.2.4. Phối hợp phân tích cơ bản và phân tích kỹ thuật
5.2.2.5. Lựa chọn thời điểm mua thích hợp
5.2.2.6. Dấu hiệu nhận biết khi thị trường lên đỉnh
5.2.2.7. Dấu hiệu nhận biết khi thị trường chạm đáy và đang xoay chiều đi lên
5.3. Hoạt động kinh doanh chứng khoán của các định chế tài chính khác
Câu hỏi ôn tập chương

 

 

TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tiếng Việt
1.    PGS.TS Trần Đăng Khâm (2007), Thị trường chứng khoán- phân tích cơ bản, Nxb ĐH kinh tế quốc dân, Hà Nội.
2.    Trường Đại học Kinh tế quốc dân (2002), Giáo trình thị trường chứng khoán, Nxb Tài chính, Hà Nội.
3.    Trường Đại học Kinh tế quốc dân (2005), Giáo trình tài chính doanh nghiệp (tái bản lần 2), Nxb Thống kê, Hà Nội.
4.    Ủy ban chứng khoán nhà nước (2002), Những vấn đề cơ bản về chứng khoán và thị trường chứng khoán, Nxb Chính trị quốc gia, Hà nội.
5.    Ủy ban chứng khoán nhà nước (2003), Phân tích và đầu tư chứng khoán, Nxb Chính trị quốc gia, Hà Nội.
6.    TS. Nguyễn Võ Ngoạn (2008), Thị trường chứng khoán, Trường đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội
7.    Kiên Cường (2006), Bí quyết thành công trên thị trường chứng khoán, Nxb Tài Chính.
8.    PGS.TS Nguyễn Thị Mùi (2007), Kinh doanh chứng khoán, Nxb Tài chính
9.    Vương Quân Hoàng, Ngô Phương Chí(2000), Nguyên lý tài chính- toán của thị trường chứng khoán, Nxb chính trị Quốc Gia
10.    TS Nguyễn Minh Kiều (2009), Nghiệp vụ kinh doanh và đầu tư chứng khoán, Nxb Thống Kê
11.    BERNAD J.FOLEY (1996), Thị trường chứng khoán, Nxb Tài chính
12.    PGS.TS Nguyễn Thị Mùi, TS Nguyễn Thị Hoài Lê (2010), Kinh doanh chứng khoán, Nxb Tài chính
Tiếng Anh
13.    Arthur J.Keown/David F.Scott/John D.Martin/Jay William Retty (1996), Basic Financial Management, 7th Edition.
14.    Charles P.Jonh (1995), Investment Analysis and management, seventh edition.
15.    John Downes and Jordan Elliot Goodman (2003), Dictionary of Finance and Investment Terms, Barron’s Financial guides, sixth Edition.
16.    John Hull (2006), Options, Futures and Other Derivatives, 6th Edition, Prentice Hall.
17.    Laurence Harris (1985), Monetary Theory, The University of London .
18.    Peter S. Rose (2003); Money and Capital Markets, 8th Edition;

 

Keywords:pgsts thai ba can,ths dang lan huong,sach giao trinh,nghiep vu kinh doanh chung khoan,dhkdcnhn

TT Tên file Ấn hành Tác giả Thông số Tải về Xem-Nghe Giá Down
1 giao trinh nghiep vu kinh doanh chung khoan DHKDCNHN ThaiBaCan 174 Trang Download file giáo trình nghiệp vụ kinh doanh chứng khoán 311
2 giao trinh nghiep vu kinh doanh chung khoan DHKDCNHN ThaiBaCan 174 Trang Download file giáo trình nghiệp vụ kinh doanh chứng khoán 121
Khu vực quy định Bản quyền tài liệu và chất lượng tài liệu Khu vực quy định Hướng dẫn download tài liệu trên trang AMBN

Tìm bài thi Hỏi đáp Liên Hệ Tài liệu trên internet Tin giáo dục Quy định sử dụng

giáo trình nghiệp vụ kinh doanh chứng khoán

giáo trình nghiệp vụ kinh doanh chứng khoán

Hướng dẫn download tài liệu trên trang AMBN

Đăng nhập tài khoản
Các mục quảng cáo
Thống kê truy cập
Đang Online: 431
Hôm nay:2387
Hôm qua: 54697
Trong tháng 1115214
Tháng trước1793438
Số lượt truy cập: 113755464