Hõ trợ trực tuyến
Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án
09.63.68.69.68
My status
Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm
024.62.97.0777

Từ ngày : Đến ngày :
Chia sẻ share danh sách các trường có nguyện vọng bổ sung và không có nguyện vọng bổ sung năm 2015 lên facebook cho bạn bè cùng đọc!
Post to MySpace! MySpace

danh sách các trường có nguyện vọng bổ sung và không có nguyện vọng bổ sung năm 2015


Lượt xem: 2889 Tin đăng ngày: 26/08/2015 Bởi:

Trong tổng số 127 Trường ĐH CĐ lớn. Nhiều trường đã đủ chỉ tiêu tuyển sinh và còn nhiều trường thiếu chỉ tiêu, thí sinh xem và so sánh 2 cột, thiếu số lượng so với dự kiến ban đầu đồng nghĩa với việc có xét nguyện vọng bổ sung cho năm nay. Chi tiết ở các bản tin khác.

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG - CHỈ TIÊU VÀ NGUYỆN VỌNG BỔ SUNG NĂM 2015

 

 

 

Trong số 127 trường đã gửi dữ liệu tuyển sinh, có 41 trường đã tuyển đủ chỉ tiêu, 38 trường chưa tuyển đủ chỉ tiêu và số trường còn lại Bộ GD-ĐT vẫn đang tiếp tục thống kê và cập nhật số liệu cụ thể trong những ngày tiếp theo.

 

41 trường đã tuyển đủ chỉ tiêu đều là trường công lập. Trong đó chỉ tiêu, có những trường đã tuyển vượt chỉ tiêu với mức vượt chỉ tiêu phổ biến khoảng 10%. Đặc biệt, ngoài trường ĐH cũng có một số trường CĐ đã tuyển đủ chỉ tiêu như Trường CĐ Dược Trung ương, CĐ Kinh tế đối ngoại.. .

 

Tuy nhiên, bên cạnh các trường đã tuyển đủ chỉ tiêu thì thống kê chưa đầy đủ của Bộ GD-ĐT cho thấy cũng còn nhiều trường chưa tuyển đủ chỉ tiêu ở đợt 1 và sẽ tiếp tục thông báo xét tuyển nguyện vọng bổ sung, bắt đầu nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 26-8. Trong danh sách các trường chưa tuyển đủ chỉ tiêu vẫn xuất hiện một số trường ĐH lâu nay có sức hút như Học viện Hậu cần, Trường ĐH Y Hải Phòng.. .

 

* Thí sinh cũng có thể tham khảo danh sách các trường đã tuyển đủ chỉ tiêu  

 

* Đồng thời thí sinh cũng có thể tham khảo danh sách các trường chưa tuyển đủ chỉ tiêu, cũng như số chỉ tiêu cụ thể còn lại của các trường này, dành cơ hội cho thí sinh xét tuyển đợt 2 tại đây ; Danh sách các trường Quân Đội tuyển nguyện vọng bổ sung năm 2015

 

Thống kê về tình hình xét tuyển đợt 1 của 127 trường ĐH, CĐ đã gửi dữ liệu về Bộ GD-ĐT như sau:

 

STT

Trường

Chỉ tiêu ĐH

Chỉ tiêu CĐ

Tổng chỉ tiêu

 Tuyển ĐH

 Tuyển CĐ

 Tổng chỉ tiêu đã tuyển Đợt 1

1

DTT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG

 5,800

 -

 5,800

 

 

 6,370

2

HUI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HCM

 7,474

 

 7,474

 

 

 8,389

3

TMA

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI

 3,800

 -

 3,800

 4,190

 80

 4,330

4

SPK

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP. HCM

 4,500

 

 4,500

 

 

 5,012

5

DCN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

 6,700

 2,900

 9,600

 

 

 10,068

6

KSA

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH

 4,000

 -

 4,000

 

 

 4,461

7

SGD

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN

 3,500

 500

 4,000

 3,856

 510

 4,376

8

TCT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

 9,000

 -

 9,000

 

 

 9,364

9

BKA

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

 6,000

 -

 6,000

 

 

 6,350

10

LDA

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG ĐOÀN

 1,800

 100

 1,900

 2,109

 128

 2,237

11

DNV

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỘI VỤ HÀ NỘI

 1,600

 300

 1,900

 

 

 2,200

12

TTN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN

 2,760

 350

 3,110

 

 

 3,400

13

NHS

TRƯỜNG ĐẠI NGÂN HÀNG TP. HỒ CHÍ MINH

 2,400

 -

 2,400

 2,708

 

 2,650

14

HC

HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH

 1,500

 -

 1,500

 1,703

 

 1,703

15

SPH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

 2,800

 -

 2,800

 

 

 2,985

16

YDS

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC TP. HCM

 1,590

 -

 1,590

 

 

 1,742

17

GTS

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. HCM

 2,400

 250

 2,650

 

 

 2,800

18

LPS

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TP. HCM

 1,500

 -

 1,500

 

 

 1,650

19

HTC

HỌC VIỆN TÀI CHÍNH

 4,000

 -

 4,000

 4,114

 

 4,114

20

LPH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI

 2,395

 -

 2,395

 

 

 2,500

21

CKD

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ ĐỐI NGOẠI

 -

 2,500

 2,500

 

 

 2,602

22

BVH

HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

 3,400

 300

 3,700

 

 

 3,800

23

YKV

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA VINH

 550

 800

 1,350

 

 

 1,450

24

TAG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG

 2,350

 1,060

 3,410

 2,454

 1,052

 3,502

25

SPS

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HCM

 3,300

 160

 3,460

 

 

 3,548

26

KMA

HỌC VIỆN KỸ THUẬT MẬT MÃ

 550

 -

 550

 614

 

 614

27

HHK

HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM

 650

 150

 800

 

 

 857

28

HCP

HỌC VIỆN CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT TRIỂN

 500

 -

 500

 

 

 554

29

HHA

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI

 3,200

 500

 3,700

 

 

 3,752

30

YDN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC - ĐÀ NẴNG

 1,500

 600

 2,100

 

 

 2,150

31

KTA

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

 1,950

 -

 1,950

 2,024

 

 1,994

32

MTC

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

 450

 -

 450

 490

 

 490

33

NTH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG

 3,450

 -

 3,450

 

 

 3,490

34

CYS

TRƯỜNG CAO ĐẲNG DƯỢC TRUNG ƯƠNG

 -

 650

 650

 

 

 680

35

DKY

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT Y TẾ HẢI DƯƠNG

 520

 380

 900

 523

 380

 903

36

KHA

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN

 4,800

 -

 4,800

 

 

 4,802

37

GHA

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI

 5,000

 -

 5,000

 

 

 5,000

38

TSN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG

 2,500

 1,000

 3,500

 

 

 3,500

39

XDA

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

 3,300

 -

 3,300

 

 

 3,300

40

YTB

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y THÁI BÌNH

 930

 -

 930

 

 

 930

41

YTC

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

 200

 -

 200

 198

 

 198

42

HQT

HỌC VIỆN NGOẠI GIAO

 450

 -

 450

 540

 

 445

43

TLA

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI

 3,500

 -

 3,500

 3,298

 

 3,485

44

YPB

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HẢI PHÒNG

 780

 -

 780

 760

 

 760

45

NHH

HỌC VIỆN NGÂN HÀNG

 3,000

 600

 3,600

 

 

 3,559

46

DPY

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ YÊN

 550

 300

 850

 

 

 802

47

YDD

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỀU DƯỠNG NAM ĐỊNH

 650

 150

 800

 

 

 750

48

YTV

TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ TRÀ VINH

 -

 200

 200

 

 147

 147

49

YHB

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI

 1,000

 -

 1,000

 1,027

 

 1,027

50

VHH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ HÀ NỘI

 1,250

 100

 1,350

 1,142

 133

 1,275

51

DKH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI

 550

 100

 650

 

 

 565

52

VHS

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ TP. HCM

 770

 290

 1,060

 790

 170

 960

53

TYS

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH

 1,310

 100

 1,410

 

 

 1,300

54

HPN

HỌC VIỆN PHỤ NỮ VIỆT NAM

 500

 -

 500

 385

 

 385

55

SKD

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÂN KHẤU ĐIỆN ẢNH HÀ NỘI

 415

 12

 427

 302

 8

 310

56

HYD

HỌC VIỆN Y DƯỢC HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM

 1,000

 -

 1,000

 840

 

 840

57

KTS

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 1,530

 -

 1,530

 1,346

 

 1,346

58

NHF

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI

 2,100

 -

 2,100

 

 

 1,900

59

HBT

HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN

 1,670

 -

 1,670

 

 

 1,468

60

D61

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG CÀ MAU

 -

 300

 300

 

 51

 51

61

DCT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP. HCM

 2,800

 1,000

 3,800

 

 

 3,540

62

YSL

TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ SƠN LA

 -

 300

 300

 

 36

 36

63

DTH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA SEN

 2,430

 200

 2,630

 

 

 2,363

64

HF

HỌC VIỆN HẬU CẦN

 928

 

 928

 649

 

 649

65

C01

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HÀ NỘI

 -

 1,500

 1,500

 

 

 1,211

66

DPQ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM VĂN ĐỒNG

 550

 1,050

 1,600

 

 

 1,307

67

DMT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI

 2,000

 200

 2,200

 

 

 1,893

68

KCC

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ CẦN THƠ

 960

 -

 960

 635

 

 635

69

HVQ

HỌC VIỆN QUẢN LÝ GIÁO DỤC

 720

 -

 720

 376

 

 376

70

TTU

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂN TẠO

 500

 -

 500

 

 

 135

71

DMS

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - MARKETING

 3,000

 -

 3,000

 

 

 2,624

72

DLX

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LAO ĐỘNG - XÃ HỘI

 4,300

 -

 4,300

 

 

 3,918

73

DQU

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAM

 1,100

 600

 1,700

 

 

 1,301

74

HTN

HỌC VIỆN THANH THIẾU NIÊN VIỆT NAM

 750

 -

 750

 299

 

 299

75

D50

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG ĐỒNG THÁP

 -

 700

 700

 

 229

 229

76

NLS

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HCM

 5,100

 -

 5,100

 

 

 4,600

77

MTU

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TÂY

 700

 300

 1,000

 390

 74

 464

78

TTG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG

 1,070

 1,250

 2,320

 

 

 1,772

79

DNB

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA LƯ

 550

 250

 800

 117

 103

 220

80

SP2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2

 2,500

 -

 2,500

 2,010

 

 1,900

81

TDL

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT

 3,000

 300

 3,300

 2,679

 13

 2,692

82

DQB

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH

 1,000

 750

 1,750

 

 

 1,137

83

TQU

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂN TRÀO

 950

 150

 1,100

 319

 147

 466

84

DYD

TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT

 610

 90

 700

 55

 4

 59

85

DH

ĐẠI HỌC HUẾ

 11,950

 300

 12,250

 

 

 11,607

86

DQN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN

 4,200

 600

 4,800

 

 

 4,100

87

CYK

TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ KHÁNH HOÀ

 -

 780

 780

 

 57

 57

88

DVB

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT BẮC

 1,000

 200

 1,200

 319

 147

 466

89

VLU

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VĨNH LONG

 1,200

 240

 1,440

 681

 

 681

90

DFA

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - QUẢN TRỊ KINH DOANH

 1,120

 -

 1,120

 355

 

 355

91

TDV

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

 5,150

 -

 5,150

 

 

 4,372

92

VTT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÕ TRƯỜNG TOẢN

 1,400

 150

 1,550

 763

 

 763

93

DTL

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG

 2,000

 -

 2,000

 

 

 1,200

94

TDS

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 1,300

 -

 1,300

 472

 

 472

95

MBS

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP. HCM

 3,800

 -

 3,800

 

 

 2,913

96

SPD

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP

 2,100

 1,000

 3,100

 1,818

 487

 2,200

97

HHT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ TĨNH

 1,180

 255

 1,435

 

 

 496

98

HDT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC

 2,200

 350

 2,550

 

 

 1,600

99

DDL

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC

 2,000

 1,000

 3,000

 

 

 2,016

100

DKK

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

 5,000

 1,300

 6,300

 

 

 5,200

101

DKB

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KỸ THUẬT BÌNH DƯƠNG

 1,000

 200

 1,200

 

 

 81

102

XDT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TRUNG

 1,080

 500

 1,580

 346

 114

 460

103

GTA

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI

 3,000

 450

 3,450

 

 

 2,300

104

THV

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG

 1,500

 330

 1,830

 582

 63

 645

105

KTC

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ -TÀI CHÍNH TP. HCM

 900

 600

 1,500

 251

 37

 288

106

SKN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT NAM ĐỊNH

 1,000

 500

 1,500

 152

 51

 203

107

EIU

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ MIỀN ĐÔNG

 1,000

 500

 1,500

 186

 2

 188

108

SKV

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VINH

 900

 800

 1,700

 309

 51

 360

109

THP

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG

 3,300

 350

 3,650

 1,968

 238

 2,206

110

HLU

ĐẠI HỌC HẠ LONG

 600

 1,220

 1,820

 190

 179

 369

111

CEA

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ NGHỆ AN

 2,165

 

 2,165

 600

 

 600

112

DKC

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HCM

 4,300

 800

 5,100

 

 

 3,500

113

KTD

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG

 2,050

 200

 2,250

 447

 11

 458

114

MDA

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ ĐỊA CHẤT

 3,850

 650

 4,500

 2,397

 84

 2,479

115

SKH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT HƯNG YÊN

 2,500

 700

 3,200

 1,656

 82

 1,138

116

DDM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP QUẢNG NINH

 3,000

 -

 3,000

 

 

 796

117

DCL

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CỬU LONG

 2,100

 500

 2,600

 

 

 270

118

DBV

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA - VŨNG TÀU

 2,000

 1,000

 3,000

 

 

 525

119

DHB

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ HỒNG BÀNG

 2,400

 600

 3,000

 

 

 472

120

DN

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

 9,370

 3,210

 12,580

 

 

 9,904

121

HVN

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

 7,800

 900

 8,700

 

 

 5,700

122

CKC

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT CAO THẮNG

 3,670

 3,000

 6,670

 

 

 3,667

123

LNH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP

 3,400

 210

 3,610

 596

 158

 596

124

TTB

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC

 4,000

 618

 4,618

 585

 150

 738

125

DQK

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI

 5,000

 500

 5,500

 1,150

 84

 1,234

126

NTT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH

 5,000

 1,200

 6,200

 

 

 1,353

127

DT

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

 11,840

 1,490

 13,330

 

 

 8,200

 

 

 

 

 

 

Bình luận
Liên hệ
Tìm kiếm
Tương tự
Viết bình luận về: danh sách các trường có nguyện vọng bổ sung và không có nguyện vọng bổ sung năm 2015
Họ tên*:
Email*:
Nội dung*:
Mã bảo vệ*:
   
Khu vực quy định Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting

danh sách các trường có nguyện vọng bổ sung và không có nguyện vọng bổ sung năm 2015

danh sách các trường có nguyện vọng bổ sung và không có nguyện vọng bổ sung năm 2015

Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting

Đăng nhập tài khoản
Các mục quảng cáo
Thống kê truy cập
Đang Online: 464
Hôm nay:42308
Hôm qua: 38696
Trong tháng 736622
Tháng trước1768947
Số lượt truy cập: 106406458