Hõ trợ trực tuyến
Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án
024.62.97.0777
My status
Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm
024.62.97.0777

Từ ngày : Đến ngày :
Chia sẻ share điểm chuẩn các trường đại học phía bắc năm 2015 lên facebook cho bạn bè cùng đọc!
Post to MySpace! MySpace

điểm chuẩn các trường đại học phía bắc năm 2015


Lượt xem: 1587 Tin đăng ngày: 22/08/2015 Bởi:

Dưới đây là tổng kết điểm chuẩn sơ bộ của các trường đại học phía Bắc năm 2015, tổng kết tính đến hết ngày22/08/2015, sẽ còn một số thay đổi, chúng tôi sẽ hiệu đính sau.

điểm chuẩn các trường đại học phía bắc năm 2015

 

 

 

 

A. ĐÃ CẬP NHẬT NGÀY 22/08/2015

Các trường ĐH phía Bắc như ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương, ĐH Mỹ thuật VN, Học viện Thanh thiếu niên VN, ĐH Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên tiếp tục công bố điểm chuẩn chiều 23 2015

Trường ĐH Mỹ thuật VN vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1, cụ thể: Ngành hội họa, ngành đồ họa, ngành điêu khắc 26 điểm; Ngành lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật 28 điểm; Ngành sư phạm mỹ thuật 25 điểm; Ngành thiết kế đồ họa 23,5 điểm. Mức điểm trên áp dụng cho HSPT-KV

Trường ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương công bố điểm trúng tuyển vào trường theo hai khối thi N và H. Ngành có điểm trúng tuyển cao nhất là thiết kế thời trang với 29,5 điểm (khối H). Ngành thiết kế đồ họa 28,5 điểm (khối H). Các ngành sư phạm âm nhạc, sư phạm mỹ thuật, quản lý văn hóa có chung mức điểm chuẩn là 25 điểm (điểm đã nhân hệ số các môn năng khiếu)

Điểm trúng tuyển ĐH liên thông hệ chính quy ngành sư phạm âm nhạc (khối N) 25,5 điểm; Sư phạm mỹ thuật (khối H) 31 điểm; Quản lý văn hóa (khối N) 27,5 điểm; (khối H) 30,5 điểm (điểm đã nhân hệ số các môn năng khiếu)

Điểm trúng tuyển CĐ hệ chính quy: Thí sinh có tổng điểm môn ngữ văn và hai môn năng khiếu là 12,5 điểm (chưa nhân hệ số), trong tổ hợp môn xét tuyển không có môn nào từ 1 điểm trở xuống. Thí sinh dự thi ĐH tại trường không đủ điểm trúng tuyển bậc ĐH, nhà trường sẽ xét bậc CĐ nếu đủ điều kiện

Nhà trường xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 ĐH, CĐ chính quy từ ngày 25-8 đến đến 17g ngày 15-9. Thí sinh dự thi ĐH tại Trường ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương và các trường ĐH khác năm 2015 có cùng tổ hợp môn thi,  không đủ điểm trúng tuyển bậc ĐH ngành đã đăng ký ban đầu nhưng đủ điểm xét tuyển bổ sung đợt 1: Ngành sư phạm mỹ thuật (khối N), quản lý văn hóa (khối N, H) 25 điểm; Thiết kế thời trang (khối H) 29,5 điểm; Thiết kế đồ họa (khối H) 28,5 điểm

Học viện Thanh thiếu niên VN chính thức thông báo điểm chuẩn trúng tuyển vào các ngành đào tạo của học viện. Theo đó, điểm chuẩn trúng tuyển của các ngành đào tạo của học viện đều thống nhất chung ở mức 15 điểm- bằng mức điểm sàn Bộ GD-ĐT quy định;

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển (KV3, HSPT)

Công tác Thanh thiếu niên

D760102

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

15 điểm

Toán, Ngữ Văn, Địa Lý

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước

D310202

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Toán, Ngữ Văn, Lịch Sử

Công tác xã hội

D760101

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Học viện gửi giấy báo nhập học NV1 cho thí sinh từ ngày 25-8. Thí sinh trúng tuyển NV1 làm thủ tục nhập học ngày 8-9. Đặc biệt Học viện cũng thông báo sau ngày 3-9, thí sinh trúng tuyển chưa nhận được giấy báo nhập học vẫn đến nhập học vào ngày 8-9 và nhận Giấy báo nhập học tại bàn đón tiếp

Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên cũng vừa thông báo việc xét tuyển nguyện vọng bổ sung cho đợt xét tuyển tiếp theo

Năm 2015, trường ĐH Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên xét tuyển theo hai phương thức: Dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia và dựa vào kết quả học tập THPT. Với thí sinh xét tuyển bằng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia, mức điểm trúng tuyển ĐH xác định chung ở mức 15 điểm cho tất cả tổ hợp các môn của ngành xét tuyển (với hệ dự bị đại học: 14 điểm cho tất cả tổ hợp các môn) Vad điếm trúng tuyển CĐ là 12 điểm cho tất cả tổ hợp các môn của ngành xét tuyển

Với thí sinh xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT theo 5 môn: Toán, Lý, Hóa, Sinh học, Tiếng Anh, thí sinh trúng tuyển ĐH khi điểm trung bình của 5 môn ≥ 6.0, trúng tuyển dự bị ĐH có điểm trung bình của 5 môn ≥5.6 và CĐ là điểm trung bình của 5 môn ≥5.

Với mức điểm chuẩn này, trường vẫn chưa tuyển đủ chỉ tiêu nên cũng đã thông báo nhận hồ sơ nguyện vọng bổ sung từ nay hết ngày 15-9 với điều kiện xét tuyển tương tự như đã xác định như điều kiện trúng tuyển của đợt 1

Một số trường ĐH phía Bắc khác như Trường ĐH Bách khoa Hà Nội, Trường ĐH Hùng Vương- Phú Thọ

Trường ĐH Trưng Vương thông báo điểm trúng tuyển vào trường năm 2015 đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT cụm các trường ĐH: Bậc ĐH 15 điểm và bậc CĐ 12 điểm, áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo của trường. Mức điểm trúng tuyển bao gồm cả điểm khu vực và điểm ưu tiên (nếu có)

Đối với phương thức xét tuyển theo học bạ THPT bậc ĐH điểm bình quân ba môn khối xét tuyển đạt 6,0 điểm; Bậc CĐ điểm bình quân 3 môn khối xét tuyển đạt 5,5 điểm áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo của trường. Điểm ưu tiên, điểm khu vực được quy định cụ thể tại Đề án tự chủ tuyển sinh giai đoạn 2015-2017 của trường

B. ĐÃ CẬP NHẬT NGÀY 21/08/2015

 

1. Học viện Phòng không không quân (Mã trường: KPH, KPS)

STT

Mã ngành

Tên nhóm

Khối

Khu vực

Giới tính

Chỉ tiêu

Điểm dự kiến

1

D520120

Kỹ sư hàng không

A00

Miền Bắc

Nam

85

25.25

2

D520120

Kỹ sư hàng không

A00

Miền Nam

Nam

20

23.75

3

D860203

Chỉ huy tham mưu

A00

Miền Nam

Nam

65

22.75

4

D860203

Chỉ huy tham mưu

A00

Miền Bắc

Nam

245

24.25

 

2. Trường Đại học Y Hà Nội (Mã trường: YTB)

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu công bố (đã trừ tuyển thẳng)

Chỉ tiêu xét

Điểm trúng dự kiến tuyển ngành

1

CNKXNK

Khúc xạ Nhãn khoa

46

46

23

2

D720101 Y

Đa khoa

452

452

27.5 (điểm toán phải >=9)

3

D720201

Y học Cổ truyền

39

39

25

4

D720301

Y tế Công cộng

30

30

21.75

5

D720302

Y học Dự phòng

94

94

22.75

6

D720303

Dinh Dưỡng

49

49

21,5

7

D720332

Xét nghiệm Y học

46

46

23,75

8

D720501

Điều Dưỡng

87

87

23.25

9

D720601

Răng Hàm Mặt

78

78

27

Thí sinh cần lưu ý:

1- Cần theo dõi thông tin cập nhật hàng ngày để có quyết định phù hợp

2 - Theo quy định của Trường, tiêu chí phụ xét tuyển cho các thí sinh bằng điểm nhau, ưu tiên 1: Môn Toán; ưu tiên 2: Môn Sinh

 

3. Trường Đại học Ngoại thương (cơ sở 1)

Tổng số hồ sơ ĐKXT đến hết ngày 17.08.2015 :3300 hồ sơ

Tổng số chỉ tiêu tại Cơ sở 1-Hà Nội :2350

Số thí sinh dự kiến gọi nhập học :2700

STT

Mã ngành

Tên ngành

Mã tổ hợp

Mức điểm

Ghi chú

1

D220201

Ngôn ngữ Anh

D01

33.33

 

2

D220203

Ngôn ngữ Pháp

D03

31.67

 

3

D220204

Ngôn ngữ Trung

D01

32.75

 

4

D220204

Ngôn ngữ Trung

D04

29.75

 

5

D220209

Ngôn ngữ Nhật

D01

33.00

 

6

D220209

Ngôn ngữ Nhật

D06

30.00

 

7

D310101

Kinh tế

A00

27.25

 

8

D310101

Kinh tế

A01

25.75

 

9

D310101

Kinh tế

D01

25.75

 

10

D310101

Kinh tế

D02

23.75

 

11

D310101

Kinh tế

D03

25.75

 

12

D310101

Kinh tế

D04

25.75

 

13

D310101

Kinh tế

D06

25.75

 

14

D310106

Kinh tế quốc tế

A00

26.25

 

15

D310106

Kinh tế quốc tế

A01

24.75

 

16

D310106

Kinh tế quốc tế

D01

24.75

 

17

D310106

Kinh tế quốc tế

D03

24.75

 

18

D340101

Quản trị kinh doanh

A00

26.25

 

19

D340101

Quản trị kinh doanh

A01

24.75

 

20

D340101

Quản trị kinh doanh

D01

24.75

 

21

D340120

Kinh doanh quốc tế

A00

26.50

 

22

D340120

Kinh doanh quốc tế

A01

25.00

 

23

D340120

Kinh doanh quốc tế

D01

25.00

 

24

D340201

Tài chính-Ngân hàng

A00

26.25

 

25

D340201

Tài chính-Ngân hàng

A01

24.75

 

26

D340201

Tài chính-Ngân hàng

D01

24.75

 

27

D380101

Luật

A00

26.00

 

28

D380101

Luật

A01

24.50

 

29

D380101

Luật

D01

24.50

 

 

4. Học viện báo chí tuyên truyền (Mã trường: HBT)

TT

TÊN NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm chuẩn dự kiến

 
 

1

Triết học Mác - Lênin

524

VTD

18,0

 

VTA

17,5

 

VTL

18,0

 

2

Chủ nghĩa xã hội khoa học

525

VTD

18,0

 

VTA

17,5

 

VTL

18,0

 

3

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

526

VTD

18,0

 

VTA

17,5

 

VTL

18,0

 

4

Quản lý kinh tế

527

VTD

21,0

 

VTA

19,5

 

VTL

21,0

 

5

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

D220310

VTD

18,0

 

VTA

17,5

 

VTL

18,0

 

6

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước

D310202

VTD

19,0

 

VTA

18,5

 

VTL

19,0

 

7

Quản lý văn hóa – tư tưởng

530

VTD

18,0

 

VTA

17,5

 

VTL

18.0

 

8

Chính trị học phát triển

531

VTD

18,0

 

VTA

17,5

 

VTL

18.0

 

9

Quản lý xã hội

532

VTD

18.0

 

VTA

18.0

 

VTL

18.0

 

10

Tư tưởng Hồ Chí Minh

533

VTD

18.0

 

VTA

17,5

 

VTL

18.0

 

11

Văn hóa phát triển

535

VTD

18.0

 

VTA

17,5

 

VTL

18.0

 

12

Chính sách công

536

VTD

18.0

 

VTA

18.0

 

VTL

18.0

 

13

Khoa học quản lý nhà nước

537

VTD

18.0

 

VTA

18.0

 

VTL

18.0

 

14

Xuất bản

D320401

VTD

20,25

 

VTA

20,0

 

VTL

20,25

 

15

Xã hội học

D310301

VTD

19,5

 

VTA

19,0

 

VTL

19, 5

 

16

Công tác xã hội

D760101

VTD

18,5

 

VTA

18,0

 

VTL

18,5

 

17

Thông tin đối ngoại

610

AVD

27,5

 

AVT

27,0

 

AVL

27,5

 

18

Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế

611

AVD

28,5

 

AVT

28,0

 

AVL

28,5

 

19

Quan hệ công chúng

D360708

AVD

31,0

 

AVT

30,5

 

AVL

31,0

 

20

Quảng cáo

D320110

AVD

28,5

 

AVT

28,0

 

AVL

28,5

 

21

Ngôn ngữ Anh

D220201

AVD

27,5

 

AVT

27,5

 

AVL

27,5

 

 

5. Trường Đại học Dân lập Phương Đông (Mã trường DPD)

STT

MÃ NGÀNH

TÊN NGÀNH

TỔ HỢP MÔN

ĐIỂM CHUẨN TẠM THỜI

1

D480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

2

D510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

3

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

4

D580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

5

D580301

Kinh tế xây dựng

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

6

D510203

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

7

D510301

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

8

D510202

Công nghệ chế tạo máy

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

9

D340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

10

D340201

Tài chính - Ngân hàng

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

11

D340301

Kế toán

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

12

D420201

Công nghệ sinh học

A00, B00, D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

13

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, B00, D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

14

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

15

D340406

Quản trị dăn phòng

A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

16

D220113

Việt Nam học

A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

17

D220201

Ngôn ngữ Anh

D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

18

D220204

Ngôn ngữ Trung quốc

D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

19

D220209

Ngôn ngữ Nhật

D01, D02, D03, D04, D05, D06

15

20

D580102

Kiến trúc

V00

20 (vẽ mỹ thuật >=5, nhân hệ số 2)

21

D580105

Quy hoạch vùng và đô thị

V00

15

22

C480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06

12

23

C340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06

12

24

C340301

Kế toán

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06

12

25

C510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06

12

 

6. Trường Đại học Kinh tế Nghệ An (Mã trường:CEA)

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Mức điểm trúng tuyển tạm thời

Ghi chú

1

C340101

Quản trị kinh doanh

50

12

 

2

C340201

Tài chính ngân hàng

50

12

 

3

C340301

Kế toán

250

12

 

4

C620105

Chăn nuôi

50

12

 

5

C620110

Khoa học cây trồng

50

12

 

6

C620201

Lâm nghiệp

50

12

 

7

C850103

Quản lý đất đai

50

12

 

8

D310101

Kinh tế

200

15

 

9

D340101

Quản trị kinh doanh

200

15

 

10

D340301

Kế toán

800

15

 

11

D340301_LT

Kế toán liên thông lên ĐH

15

15

 

12

D620110

Khoa học cây trồng

100

15

 

13

D620201

Lâm nghiệp

100

15

 

14

D640101

Thú y

100

15

 

15

D850103

Quản lý đất đai

100

15

 

 

7. Trường Đại học Luật Hà Nội (Mã trường LPH)

 

STT

NGÀNH

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN DỰ KIẾN

ĐẾN SÁNG 17/8/2015

TỔ HỢP A00

(Toán, Vật lý, Hóa học)

TỔ HỢP C00

(Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

TỔ HỢP D01

(Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

1

Luật

22,75

26,00

18,25

2

Luật Kinh tế

24,75

27,50

23,25

3

Luật Thương mại quốc tế

 

 

28,42(*)

4

Ngôn ngữ Anh

 

 

20,92(*)

Ghi chú: (*) Ngành Luật Thương mại quốc tế và ngành Ngôn ngữ Anh môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2.

 

 

8. Trường Đại học Dược Hà Nội (Mã trường: DKH)

- Trình độ: đại học

- Mã ngành: D720401

- Tổ hợp môn xét tuyển: A00 (Toán học, Vật lý, Hoá học)

- Điểm chuẩn dự kiến: 26.50

 

9. Trường Đại học Xây dựng Miền Trung (Mã trường XDT)

 

STT

Tên ngành

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn dự kiến 
(cho tất cả các tổ hợp môn)

Hồ sơ NV1
đã nhận

Chỉ tiêu còn thiếu

CÁC NGÀNH BẬC ĐẠI HỌC

1

D580201 - Kỹ thuật công trình xây dựng

368

15

198

170

2

D580102 - Kiến trúc

90

20

14

76

3

D580205 - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

150

15

38

112

4

D580301 - Kinh tế xây dựng

113

15

45

68

5

D580302 - Quản lý xây dựng

45

15

9

36

6

D520320 - Kỹ thuật môi trường

45

15

7

38

TỔNG CỘNG:

811

 

311

500

CÁC NGÀNH BẬC CAO ĐẲNG

1

C510102 - Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

75

12

49

26

2

C510104 - Công nghệ kỹ thuật giao thông

30

12

8

22

3

C510103 - Công nghệ kỹ thuật xây dựng

30

12

4

26

4

C510101 - Công nghệ Kỹ thuật kiến trúc

30

12

0

30

5

C510405 - Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước

30

12

7

23

6

C580302 - Quản lý xây dựng

60

12

4

56

7

C480201 - Công nghệ thông tin

30

12

5

25

8

C510301 - Công nghệ Kỹ thuật điện - điện tử

30

12

8

22

9

C340301 - Kế toán

30

12

11

19

10

C340101 - Quản trị kinh doanh

30

12

12

18

TỔNG CỘNG:

375

 

108

267

 Lưu ý: Ngành Kiến trúc tổng điểm của các môn chưa nhân hệ số trong tổ hợp xét tuyển phải >= 15,0 và điểm môn Vẽ mỹ thuật chưa nhân hệ số phải >= 3,5; điểm môn Vẽ mỹ thuật được nhân hệ số 2.

 

10. Trường Đại học Lao động Xã hội

Ngành đào tạo

A00

A01

D1

C00

Công tác xã hôi

15.75

15.75

15.75

16.75

Quản trị nhân lực

15.00

15.0

15.0

 

Kế toán

16.5

16.5

16.5

 

ngành Bảo hiểm

15.00

15.0

15.0

 

QTKD

15.00

15.0

15.0

 

 

11. Trường Đại học FPT (mã trường FPT)

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm chuẩn dự kiến

1

Kỹ thuật phần mềm

D480103

15

2

An toàn thông tin

D480299

15

3

Quản trị kinh doanh

D340101

15.5

4

Tài chính – Ngân hàng

D340201

16

5

Ngôn ngữ Anh

D220201

16.25

6

Ngôn ngữ Nhật

D220209

16

7

Thiết kế đồ họa

D210403

15.75

8

Kiến trúc

D580102

15

 

12. Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

 

TT

Ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn dự kiến
(Ngày 18/8/2015)

1

Kiến trúc

D580102

350

23,0

2

Quy hoạch vùng và đô thị

D580105

150

20,5

3

Kiến trúc cảnh quan

D580110

50

18,5

4

Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc

D580102_1

50

Có Thông báo tuyển sinh sau ngày 25/8/2015

5

XD dân dụng & công nghiệp

D580201

450

18,0

6

Xây dựng công trình ngầm

D580201_1

50

15,0

7

Công nghệ kỹ thuật vật liệu XD

D510105

50

15,0

8

Cấp thoát nước

D110104

150

15,0

9

Kỹ thuật hạ tầng đô thị

D580211

100

15,0

10

Kỹ thuật môi trường đô thị

D580211_1

50

15,0

11

Quản lý xây dựng

D580302

150

15,0

12

Kinh tế xây dựng

D580301

150

17,0

13

Thiết kế đồ họa

D210403

50

18,5

14

Thiết kế nội thất

D210405

100

17,0

 

 

 

1900

 

 

13. Trường Đại học Tài Nguyên và Môi trường Hà Nội

STT

Mã ngành

Tên ngành

Trình độ

Chỉ tiêu xét

Tổng số TS trúng tuyển

Điểm trúng tuyển ngành

1

D850199

Quản lý biển

Đại học

60

2

15

2

D850103

Quản lý đất đai

Đại học

360

224

15

3

D850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Đại học

120

13

15

4

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

Đại học

240

243

17.25

5

D520503

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

Đại học

180

6

15

6

D520501

Kỹ thuật địa chất

Đại học

120

3

15

7

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Đại học

200

134

15

8

D480201

Công nghệ thông tin

Đại học

120

45

15

9

D440299

Khí tượng thủy văn biển

Đại học

60

1

15

10

D440298

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

Đại học

60

13

15

11

D440224

Thủy văn

Đại học

120

12

15

12

D440221

Khí tượng học

Đại học

60

19

15

13

D340301

Kế toán

Đại học

240

84

15

14

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Đại học

60

24

15

15

C850103

Quản lí đất đai

Cao đẳng

30

30

14

16

C515902

Công nghệ kỹ thuật trắc địa

Cao đẳng

20

2

12

17

C515901

Công nghệ kỹ thuật địa chất

Cao đẳng

20

5

12

18

C510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Cao đẳng

30

33

12.5

19

C510405

Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước

Cao đẳng

20

3

12

20

C480201

Công nghệ thông tin

Cao đẳng

20

14

12

21

C440224

Thủy văn

Cao đẳng

20

4

12

22

C440221

Khí tượng học

Cao đẳng

20

9

12

23

C340301

Kế toán

Cao đẳng

20

11

12

24

D850103LT

Quản lý đất đai

Liên thông đại học

50

36

15

25

D850101LT

Quản lý Tài nguyên và môi trường

Liên thông đại học

50

22

15

26

D520503LT

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

Liên thông đại học

30

2

15

27

D510406LT

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Liên thông đại học

50

50

15.25

28

D480201LT

Công nghệ thông tin

Liên thông đại học

30

0

15

29

D440224LT

Thủy văn

Liên thông đại học

30

0

15

30

D440221LT

Khí tượng học

Liên thông đại học

30

0

15

31

D340301LT

Kế toán

Liên thông đại học

30

11

15

 

14. Trường Đại học Sao đỏ

 

TT

Ngành học

Mã Ngành

Tổ hợp môn

 xét tuyển

Điểm trúng tuyển dự kiến (KV3)

I

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

1

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

D510201

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Anh

Toán, Hóa, Tiếng Anh

15.0

2

Công nghệ kĩ thuật ô tô

D510205

3

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

D510301

4

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

D510302

5

Công nghệ thông tin

D480201

6

Công nghệ may

D540204

7

Quản trị kinh doanh

D340101

8

Kế toán

D340301

9

Tài chính - Ngân hàng

D340201

10

Công nghệ kĩ thuật xây dựng

D510103

11

Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng

D510102

12

Công nghệ thực phẩm

D540101

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Anh

Toán, Hóa, Sinh

15.0

13

Công nghệ kĩ thuật hóa học

D510401

14

Việt Nam học

D220113

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Anh

Văn, Sử, Địa

Văn,  Địa, Tiếng Anh

15.0

15

Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Anh

Văn, Địa, Tiếng Anh

Văn, Sử, Tiếng Anh

15.0

16

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

Toán, Lý, Tiếng Trung Quốc hoặc Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Trung Quốc  hoặc Tiếng Anh

Văn, Địa, Tiếng Trung Quốc hoặc Tiếng Anh

Văn, Sử, Tiếng Trung Quốc hoặc Tiếng Anh

II

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

1

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

C510201

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Anh

Toán, Hóa, Tiếng Anh

12.0

2

Công nghệ hàn

C510503

3

Công nghệ kĩ thuật ô tô

C510205

4

Công nghệ may

C540204

5

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

C510301

6

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

C510302

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Anh

Toán, Hóa, Tiếng Anh

12.0

7

Công nghệ thông tin

C480201

8

Tài chính - Ngân hàng

C340201

9

Quản trị kinh doanh

C340101

10

Kế toán

C340301

11

Công nghệ kĩ thuật hóa học

C510401

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Anh

Toán, Hóa, Sinh

12.0

12

Công nghệ thực phẩm

C540102

13

Việt Nam học

C220113

Toán, Lý, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Anh

Văn, Sử, Địa

Văn, Địa, Tiếng Anh

12.0

 

 

15. Trường Đại học Tây Bắc

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu công bố

Chỉ tiêu xét

Điểm trúng tuyển ngành

1

C140201

CĐ Giáo dục Mầm non

25

25

12

2

C140202

CĐ Giáo dục Tiểu học

25

25

16.5

3

C140206

CĐ Giáo dục Thể chất

25

25

12

4

C140209

CĐSP Toán học (Toán - Lý)

25

25

12

5

C140212

CĐSP Hóa học (Hóa - Sinh)

25

25

12

6

C140217

CĐSP Ngữ văn (Văn - GDCD)

25

25

12

7

C140218

CĐSP Lịch sử (Sử - Địa)

25

25

12

8

C140231

CĐSP Tiếng Anh

25

25

12

9

C340101

CĐ Quản trị kinh doanh

20

20

12

10

C340301

CĐ Kế toán

20

20

12

11

C480201

CĐ Tin học ứng dụng

20

20

12

12

C620112

CĐ Bảo vệ thực vật

20

20

12

13

C620205

CĐ Lâm sinh

20

20

12

14

D140201

ĐH Giáo dục Mầm non

80

80

15

15

D140202

ĐH Giáo dục Tiểu học

120

120

19.5

16

D140205

ĐH Giáo dục chính trị

70

70

18

17

D140206

ĐH Giáo dục Thể chất

50

50

15

18

D140209

ĐHSP Toán học

80

80

15

19

D140210

ĐHSP Tin học

40

40

15

20

D140211

ĐHSP Vật lý

40

40

15

21

D140212

ĐHSP Hóa học

50

50

15

22

D140213

ĐHSP Sinh học

50

50

15

23

D140217

ĐHSP Ngữ văn

80

80

15

24

D140218

ĐHSP Lịch sử

60

60

15

25

D140219

ĐHSP Địa lý

60

60

16

26

D140231

ĐHSP Tiếng Anh

50

50

15

27

D340101

ĐH Quản trị kinh doanh

50

50

15

28

D340301

ĐH Kế toán

60

60

15

29

D480201

ĐH Công nghệ thông tin

50

50

15

30

D620105

ĐH Chăn nuôi

40

40

15

31

D620109

ĐH Nông học

50

50

15

32

D620112

ĐH Bảo vệ thực vật

40

40

15

33

D620205

ĐH Lâm sinh

50

50

15

34

D850101

ĐH Quản lý tài nguyên và môi trường

60

60

15

 

 

16. Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

 

- Xét tuyển đại học >= 15,0 điểm (tính cả điểm ưu tiên).

- Xét tuyển cao đẳng >= 12,0 điểm (tính cả điểm ưu tiên).

 

17. Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh (Mã trường DFA)

 

STT

Mã Ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm chuẩn dự kiến

Chỉ tiêu

Số lượng HS xét tuyển

1

D340101

Quản trị kinh doanh

A00

15

168

25

2

A01

15

3

D01

15

4

D340201

Tài chính - Ngân hàng

A00

15

280

45

5

A01

15

6

D01

15

7

D340301

Kế toán

A00

15

560

177

8

A01

15

9

D01

15

10

D340302

Kiểm toán

A00

15

56

7

11

A01

15

12

D01

15

13

D340405

Hệ thống thông tin quản lý

A00

15

56

0

14

A01

15

15

D01

15

16

D340301LT

Liên thông chính qui

A00

15

200

145

17

A01

15

18

D01

15

18. Trường Đại học Công nghiệp Việt trì

Dự kiến điểm trúng tuyển cho các ngành: (Cập nhật đến 14h00’ ngày 18 tháng 8 năm 2015)

          + Trình độ đại học:  15.00 điểm (Kết quả thi + Điểm ưu tiên)

          + Trình độ cao đẳng:         12.00 điểm (Kết quả thi + Điểm ưu tiên)

* Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh thuộc khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên và Tây Nam bộ được xét điểm trúng tuyển thấp hơn 1.0 điểm.

Các ngành đào tạo và tổ hợp các môn xét tuyển

Ngành học

Mã Ngành

Tổ hợp các môn xét tuyển

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

1. Ngành Hóa học

D440112

- Toán, Lý,    Hóa;

- Toán, Lý,    Anh;

- Toán, Hóa, Sinh;

- Toán, Văn, Anh.

 

2. Ngành Công nghệ kỹ thuật Hóa học

D510401

3. Ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường

D510406

4. Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

D510201

5. Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

D510301

6. Ngành Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa

D510303

7. Ngành Công nghệ Thông tin

D480201

8. Ngành Công nghệ sinh học

D420201

9. Ngành Kế toán

D340301

10. Ngành Quản trị kinh doanh

D340101

11. Ngành Ngôn ngữ Anh

D220201

- Toán, Văn, Anh;

- Văn,   Anh,   Sử.

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

1. Ngành Công nghệ kỹ thuật Hóa học

C510401

 

 

 

- Toán, Lý,   Hóa;

- Toán, Lý,   Anh;

- Toán, Hóa, Sinh;

- Toán, Văn, Anh.

2. Ngành Công nghệ Vật liệu

C510402

3. Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

C510301

4. Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

C510203

5. Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

C510201

6. Ngành Công nghệ KT vật liệu xây dựng

C510105

7. Ngành Công nghệ Thông tin

C480201

8. Ngành Kế toán

C340301

9. Ngành Tài chính Ngân hàng

C340201

10. Ngành Quản trị kinh doanh

C340101

11. Việt Nam học

C220113

- Văn,   Sử,   Địa;

- Văn,   Sử, Toán;

- Anh,   Sử, Toán;

- Toán, Văn, Anh.

 

 

 

 

19. Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (Mã trường GTA)

 

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/khối thi

Tổng chỉ tiêu

Điểm chuẩn dự kiến

 
 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

3000

 
 

Công nghệ kỹ thuật giao thông

D510104

- Toán , Vật lý,  Hóa học;

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

- Toán , Vật lý, Tiếng Anh;

 

800

15

 

Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng

D510102

200

15

 

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

D510205

350

15

 

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

D510201

250

15

 

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

D510203

50

15

 

Kế toán

D340301

 

 

- Toán , Vật lý,  Hóa học;

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

 

 

350

15

 

Quản trị kinh doanh

D340101

100

15

 

Kinh tế xây dựng

D580301

250

15

 

Khai thác vận tải

D840101

150

15

 

Tài chính – Ngân hàng

D340201

50

15

 

Hệ thống thông tin

D480104

150

15

 

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

D510302

200

15

 

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

50

15

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

 

 

D510406

- Toán, Hóa học,  Sinh học

50

15

 

- Toán , Vật lý,  Hóa học;

 

- Toán , Vật lý, Tiếng Anh;

 

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

450

 

 

Công nghệ kỹ thuật giao thông

C510104

- Toán , Vật lý,  Hóa học;

200

12

 

Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng

C510102

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

40

12

 

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

C510205

- Toán , Vật lý, Tiếng Anh;

40

12

 

Kế toán

C340301

- Toán , Vật lý,  Hóa học;

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh;

50

12

 

Quản lý xây dựng

C580302

40

12

 

Công nghệ thông tin

C480201

40

12

 

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

C510302

40

12

 

 

 

 

 

20. Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp

  • Dự kiến điểm chuẩn vào trường: 27.0 điểm.
  • Dự kiến điểm chuẩn vào ngành Thiết kế Đồ họa (D210403): 32.5 điểm
  • Dự kiến điểm chuẩn vào ngành Thiết kế Thời trang (D210404): 29.5 điểm
  • Dự kiến điểm chuẩn vào các ngành còn lại: 27.0 điểm

 

21. Trường Đại học Tân Trào

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm chuẩn dự kiến

I.

Các ngành đào tạo đại học:

 

 1

 Giáo dục Tiểu học

D140202

1. Toán, Lý, Hóa 

2. Văn, Sử, Địa           

3. Toán, Văn, Tiếng Anh

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

 2

 Giáo dục Mầm non

D140201

1. Toán, Văn, Sử;
2. Văn, Tiếng Anh, Sử;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

 3

 Vật lý

D440102

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Lý.

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

 4

 Văn học

D220330

1. Văn, Sử, Địa;
2. Toán, Văn,  Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Sử.

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

 5

 Quản lý đất đai

D850103

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý,  Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, Sinh

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

 6

 Khoa học môi trường

D440301

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý,  Tiếng Anh
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, Sinh

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

 7

 Khoa học cây trồng

D620110

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, Sinh

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

 8

 Chăn nuôi

D620105

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, Sinh.

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

 9

 Kế toán

D340301

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

 10

 Kinh tế Nông nghiệp

D620115

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý,  Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

II.

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 1

 Giáo dục Tiểu học

C140202

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, Địa;
4. Toán, Văn, Sử.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 2

 Giáo dục Mầm non

C140201

1. Toán, Văn, Sử;
2. Văn, Tiếng Anh, Sử;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 3

 Giáo dục Công dân

C140204

1. Văn, Sử, Địa.;
2. Toán, Văn, Sử;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 4

 Sư phạm Toán học

C140209

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 5

 Sư phạm Tin học

C140210

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 6

 Sư phạm Vật lý

C140211

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 7

 Sư phạm Hóa học

C140212

1. Toán, Hóa, Sinh;
2. Toán, Lý, Hóa;
3. Toán, Văn, Hóa.
4. Toán, Tiếng Anh, Hóa.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 8

 Sư phạm Sinh học

C140213

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Hóa, Sinh;
3. Toán, Văn, Sinh;
4. Toán, Tiếng Anh, Sinh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 9

 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

C140215

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Hóa, Sinh;
3. Toán, Văn, Sinh;
4. Toán, Tiếng Anh, Sinh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 10

 Sư phạm Ngữ văn

C140217

1. Toán, Văn, Tiếng Anh;
2. Văn, Sử, Địa;
3. Toán, Văn, Sử.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 11

 Sư phạm Lịch sử

C140218

1. Toán, Văn, Tiếng Anh;
2. Văn, Sử, Địa;
3. Toán, Văn, Sử.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 12

 Sư phạm Địa lý

C140219

1. Toán, Lý, Tiếng Anh;
2. Văn, Sử, Địa;
3. Toán, Văn, Địa;
4. Toán, Tiếng Anh, Địa.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 13

 Tiếng Anh

C220201

1. Toán, Lý, Tiếng Anh;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh.

12.0 điểm

12.0 điểm

 14

 Quản lý Văn hóa

C220342

1. Văn, Sử, Tiếng Anh;
2. Văn, Sử, Địa;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 15

 Quản lý đất đai

C850103

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 16

 Kế toán

C340301

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 17

 Khoa học cây trồng

C620110

1. Toán, Hóa, Sinh;
2. Toán, Tiếng Anh, Sinh;
3. Toán, Văn, Sinh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 18

 Khoa học thư viện

C320202

1. Toán, Lý, Tiếng Anh;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Sử.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 19

 Quản trị văn phòng

C340406

1. Toán, Lý, Tiếng Anh;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Sử.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 

22. Trường Đại học Thương Mại

 

STT

Tên ngành

Khối

Chỉ tiêu

Mức điểm trúng tuyển tạm thời

Ghi chú

1

Hệ thống thông tin quản lý

A

150

19.75

 

2

Hệ thống thông tin quản lý

A1

50

19.25

 

3

Kế toán

A

225

22

 

4

Kế toán

A1

75

21.25

 

5

Kinh doanh quốc tế

D1

300

21.25

 

6

Kinh tế

A

225

21.75

 

7

Kinh tế

A1

75

21

 

8

Luật kinh tế

D1

200

20

 

9

Marketing (Marketing thương mại)

A

190

21.5

 

10

Marketing (Marketing thương mại)

D1

60

21.75

 

11

Marketing (Quản trị thương hiệu)

A

150

20

 

12

Marketing (Quản trị thương hiệu)

D1

50

20.5

 

13

Ngôn ngữ Anh

D1

250

29

Môn Tiếng Anh x 2

14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D1

200

20

 

15

Quản trị khách sạn

D1

200

20

 

16

Quản trị kinh doanh (QTDN TM)

A

190

21

 

17

Quản trị kinh doanh (QTDN TM)

D1

60

20.75

 

18

Quản trị kinh doanh (QTKD Tổng hợp)

A

190

21.5

 

19

Quản trị kinh doanh (QTKD Tổng hợp)

D1

60

21.5

 

20

Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

A

75

18

 

21

Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

D3

75

17

 

22

Quản trị nhân lực

A

190

20.75

 

23

Quản trị nhân lực

A1

60

20.25

 

24

Tài chính - Ngân hàng

A

225

21

 

25

Tài chính - Ngân hàng

D1

75

20.75

 

26

Thương mại điện tử

A

150

21.25

 

27

Thương mại điện tử

A1

50

21

 

 

 

 

23. Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu công bố

Chỉ tiêu xét

Mã tổ hợp

Tổng số TS đăng ký

Mức điểm

Số TS đạt

Tổng số TS trúng tuyển

Ghi chú

1

D720201A

Bác sĩ Y học cổ truyền

635

635

B00

1270

22.5

635

635

 

2

D720201B

Bác sĩ Y học cổ truyền

100

100

B03

591

21.75

100

100

 

3

D720401A

Dược sĩ

77

77

A00

561

24

77

77

 

4

D720401B

Dược sĩ

20

20

C02

545

23.75

20

20

 

 

24. Trường Đại học Mỏ địa chất

STT

Mã ngành/nhóm ngành

Tổ hợp

Tên ngành

CHỈ TIÊU

Điểm trúng tuyển dự kiến

Trúng tuyển NV1

Trúng tuyển NV2

Trúng tuyển NV3

Trúng tuyển NV4

Tổng số TS trúng tuyển

1

CD103

A00

CN KT Địa chất

65

12

7

 

1

 

8

2

CD1031

A01

12

 

 

 

 

 

3

CD104

A00

CN KT Trắc địa

65

12

8

 

 

 

8

4

CD1041

A01

12

 

 

 

 

 

5

CD105

A00

CN KT Mỏ

65

12

9

 

 

 

9

6

CD1051

A01

12

2

 

 

 

2

7

CD106

A00

CN Thông tin

65

12

5

 

 

 

5

8

CD1061

A01

12

3

 

 

 

3

9

CD107

A00

CN KT điều khiển

65

12

6

1

 

1

8

10

CD1071

A01

12

1

 

 

 

1

11

CD108

A00

CN KT cơ khí

65

12

1

 

 

 

1

12

CD1081

A01

12

2

 

 

 

2

13

CD109

A00

CN KT công trình xây dựng

65

12

3

1

1

 

5

14

CD1091

A01

12

 

 

 

 

 

15

CD110

A00

CN KT môi trường

65

12

1

 

 

 

1

16

CD1101

A01

12

 

 

 

 

 

17

CD1102

B00

12

2

 

 

1

3

18

CD112

A00

Kế toán

65

12

3

1

 

 

4

19

CD1121

A01

12

 

 

 

 

 

20

CD1123

D00

14.25

5

3

 

 

8

21

CD113

A00

CN KT điện

65

12

5

 

 

 

5

22

CD1131

A01

12

 

 

 

 

 

23

DH101

A00

KT Dầu khí ; Địa vật lý

320

17

241

 

 

 

241

24

DH1011

A01

15

18

 

 

 

18

25

DH102

A00

CN kỹ thuật hóa học

110

16.75

82

1

 

 

83

26

DH1021

A01

15

2

 

 

 

2

27

DH103

A00

KT Địa chất

410

15

79

2

 

 

81

28

DH1031

A01

15

11

 

 

 

11

                     
                     

29

DH104

A00

KT Trắc địa - bản đồ

380

15

84

3

 

 

87

30

DH1041

A01

 

15

7

 

 

 

7

31

DH1042

B00

 

15

8

 

 

 

8

32

DH1043

D00

 

15

8

 

 

 

8

33

DH105

A00

KT Mỏ

380

15

141

3

3

 

147

34

DH1051

A01

 

15

8

 

 

 

8

35

DH106

A00

Công nghệ thông tin

410

15

155

4

 

 

159

36

DH1061

A01

 

15

27

 

 

 

27

37

DH107

A00

KT điều khiển và tự động hóa; KT điện, điện tử

320

16

280

 

 

 

280

38

DH1071

A01

 

15

31

 

 

 

31

39

DH108

A00

KT cơ khí

100

15

46

5

1

 

52

40

DH1081

A01

 

15

3

 

 

 

3

41

DH109

A00

KT công trình xây dựng

350

15

72

2

 

 

74

42

DH1091

A01

 

15

9

 

 

 

9

43

DH110

A00

KT môi trường

280

15

38

 

 

 

38

44

DH1101

A01

 

15

7

 

 

 

7

45

DH1102

B00

 

15

10

 

 

 

10

46

DH111

A00

Quản trị kinh doanh

160

15

41

 

 

 

41

47

DH1111

A01

 

15

3

 

 

 

3

48

DH1113

D00

 

15

15

4

 

 

19

49

DH112

A00

Kế toán

240

15

102

 

 

 

102

50

DH1121

A01

 

15

9

 

 

 

9

51

DH1123

D00

 

16.75

30

 

 

 

30

52

DH201

A00

KT Mỏ;  Quản trị kinh doanh;  Kế toán tại cơ sở Quảng Ninh

150

15

2

 

 

 

2

53

DH2011

A01

 

15

 

 

 

 

 

54

DH2013

D00

 

15

 

 

 

 

 

55

DH301

A00

KT Dầu khí; KT Điều khiển và tự động hóa; KT Mỏ; KT trắc địa - bản đồ; KT điện - điện tử tại cơ sở Vũng tàu

240

15

60

1

 

 

61

56

DH3011

A01

 

15

10

 

 

 

10

57

TT102

A00

CN kỹ thuật hóa học CT tiên tiến

60

15

10

 

 

 

10

58

TT1021

A01

 

15

3

 

 

 

3

 

25. Trường Đại học Kỹ thuật y tế Hải Dương

STT

Ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu công bố

Chỉ tiêu xét tuyển

Mức điểm đạt đủ chỉ tiêu

Ngành đăng ký 1

Ngành đăng ký 2

Ngành đăng ký 3

Ngành đăng ký 4

 

ĐẠI HỌC

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Y đa khoa

D720101

50

50

24.00

50

0

0

0

2

Kỹ thuật hình ảnh y học

D720330

70

70

21.25

41

29

0

0

3

Xét nghiệm y học

D720332

130

130

21.25

89

41

0

0

4

Điều dưỡng

D720501

220

220

21.25

145

75

0

0

5

Phục hồi chức năng

D720503

50

50

20.75

16

17

15

2

 

CAO ĐẲNG

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kỹ thuật hình ảnh y học

C720330

60

60

17.5

21

14

23

2

2

Xét nghiệm y học

C720332

80

80

18.75

32

25

17

6

3

Điều dưỡng

C720501

160

160

19.25

39

71

41

9

4

Hộ sinh

C720502

40

40

18.25

11

19

6

4

5

Phục hồi chức năng

C720503

40

40

18

8

15

8

9

 

26. Trường Đại học Y khoa Vinh

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu công bố

Chỉ tiêu xét

Trúng tuyển NV1

Trúng tuyển NV2

Trúng tuyển NV3

Trúng tuyển NV4

Tổng số TS trúng tuyển

Điểm trúng tuyển ngành

1

C720330

Cao đẳng Kỹ thuật Y học

100

100

22

25

6

0

53

12.25

2

C720332

Cao đẳng Xét nghiệm Y học

100

100

31

49

16

4

100

12.5

3

C720501

Cao đẳng Điều dưỡng

400

400

161

210

37

9

417

15

4

C720502

Cao đẳng Hộ sinh

100

100

16

40

18

1

75

10.75

5

C900107

Cao đẳng Dược

100

100

54

48

8

0

110

19.75

6

D720101

Y đa khoa

300

300

313

0

0

0

313

24

7

D720103

Bác sỹ Y học dự phòng

50

50

6

47

0

0

53

22.5

8

D720301

Cử nhân Y tế công cộng

50

50

1

28

21

2

52

19.25

9

D720501

Cử nhân điều dưỡng

250

250

108

137

14

0

259

20.75

27. Trường Đại học Hàng hải

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổng chỉ tiêu

Chỉ tiêu xét

Trúng tuyển NV1

Trúng tuyển NV2

Trúng tuyển NV3

Trúng tuyển NV4

Tổng số TS trúng tuyển tạm thời

Điểm trúng tuyển tạm thời

Ghi chú

1

D101

Điều khiển tàu biển

155

155

153

14

1

0

168

17.5

 

2

D102

Khai thác máy tàu biển

110

110

80

28

7

1

116

16

 

3

D103

Điện tự động tàu thủy

100

100

24

10

1

4

39

15

 

4

D104

Điện tử viễn thông

100

100

50

24

19

7

100

16.25

 

5

D105

Điện tự động công nghiệp

150

150

141

11

2

1

155

18.75

 

6

D106

Máy tàu thủy

100

100

28

10

1

0

39

15

 

7

D107

Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi

50

50

14

2

1

3

20

15

 

8

D108

Đóng tàu và công trình ngoài khơi

50

50

15

3

1

1

20

15

 

9

D109

Máy nâng chuyển

50

50

22

10

2

2

36

15

 

10

D110

Xây dựng công trình thủy

100

100

37

7

6

1

51

15

 

11

D111

Kỹ thuật an toàn hàng hải

50

50

20

11

15

5

51

16

 

12

D112

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

100

100

57

9

7

1

74

15

 

13

D113

Kỹ thuật cầu đường

100

100

19

8

3

1

31

15

 

14

D114

Công nghệ thông tin

100

100

71

23

12

3

109

19

 

15

D115

Kỹ thuật môi trường

100

100

44

25

29

7

105

17.5

 

16

D116

Kỹ thuật cơ khí

100

100

83

18

4

1

106

17

 

17

D117

Cơ điện tử

50

50

28

20

7

3

58

15.75

 

18

D118

Kỹ thuật phần mềm

100

100

48

36

13

4

101

15.25

 

19

D119

Truyền thông và mạng máy tính

100

100

41

27

21

12

101

15.5

 

20

D120

Luật hàng hải

100

100

55

28

16

15

114

18.25

 

21

D121

Tự động hóa hệ thống điện

100

100

51

43

4

2

100

15.75

 

22

D122

Kỹ thuật Ô tô

50

50

35

18

2

2

57

16.75

 

23

D123

Kỹ thuật nhiệt lạnh

50

50

20

8

8

0

36

15

 

24

D124

Tiếng Anh thương mại

65

65

55

8

2

1

66

25.92

Tiếng Anh hệ số 2

25

D125

Ngôn ngữ Anh

65

65

53

8

3

2

66

25.67

Tiếng Anh hệ số 2

26

D126

Kỹ thuật hóa dầu

50

50

21

12

8

1

42

15

 

27

D127

Kiến trúc dân dụng & công nghiệp

50

50

17

0

0

1

18

19

Vẽ MT hệ số 2

28

D401

Kinh tế vận tải biển

150

150

131

25

1

0

157

21.25

 

29

D402

Kinh tế ngoại thương

150

150

155

0

0

0

155

21.75

 

30

D403

Quản trị kinh doanh

100

100

51

43

16

2

112

19.5

 

31

D404

Tài chính kế toán

150

150

104

36

16

1

157

20

 

32

D407

Logistics

150

150

96

50

10

0

156

20.5

 

33

D410

Kinh tế vận tải thủy

50

50

22

20

6

2

50

18.75

 

34

H401

Kinh tế vận tải biển

100

100

57

21

3

0

81

15

 

35

H402

Kinh tế ngoại thương

100

100

80

16

6

1

103

17.5

 

36

A408

Kinh tế Hàng hải và Toàn cầu hoá

110

110

18

2

2

0

22

15

 

37

A409

Kinh doanh quốc tế & Logistics

110

110

75

6

4

3

88

15

 

38

C101

Điều khiển tàu biển

75

75

20

8

4

2

34

12

Cao đẳng

39

C102

Vận hành khai thác máy tàu

35

35

13

3

0

0

16

12

40

C105

Điện tự động công nghiệp

50

50

26

6

2

0

34

12

41

C112

Xây dựng dân dụng & công nghiệp

50

50

0

0

0

0

0

14.75

42

C121

Tự động hóa hệ thống điện

50

50

0

0

0

0

0

14.75

43

C401

Kinh tế vận tải biển

100

100

48

1

11

3

63

12

44

C403

Quản trị kinh doanh

50

50

17

3

0

0

20

12

45

C404

Tài chính kế toán

90

90

32

4

4

1

41

12

 

* Lưu ý: Các ngành có nhân hệ số điểm thi thì tổng 03 môn trong tổ hợp xét tuyển vẫn phải đạt trên 15.0 điểm

   

 

28. Học viện Nông nghiệp Việt Nam

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu công bố

Mã tổ hợp

Tổng số TS đăng ký

Mức điểm

Số TS đạt

Tổng số TS trúng tuyển

1

C510201

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

80

A00

18

12

6

6

2

C510201K

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

A01

1

12

0

6

     

C01

5

12

3

 
     

D01

12

12

3

 

3

C510301

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

120

A00

25

12

5

5

4

C510301K

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

A01

2

12

0

8

     

C01

11

12

6

 
     

D01

12

12

2

 

5

C510406

Công nghệ kĩ thuật môi trường

175

A00

12

12

0

5

     

B00

30

12

5

 

6

C510406K

Công nghệ kĩ thuật môi trường

A01

1

12

0

3

     

D01

23

12

3

 

7

C620110

Khoa học cây trồng

175

A00

24

12

6

9

     

B00

27

12

3

 

8

C620110K

Khoa học cây trồng

A01

2

12

0

4

     

D01

24

12

4

 

9

C640201

Dịch vụ thú y

175

A00

82

12

44

98

     

B00

99

12

54

 

10

C640201K

Dịch vụ thú y

A01

8

12

1

21

     

D01

42

12

20

 

11

C850103

Quản lí đất đai

175

A00

28

12

8

14

     

B00

29

12

6

 

12

C850103K

Quản lí đất đai

A01

2

12

0

12

     

D01

22

12

12

 

13

D140215

Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp

35

A00

30

15

8

16

     

B00

37

15

8

 

14

D140215K

Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp

A01

2

15

0

2

     

D01

10

15

2

 

15

D140215POHE

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp (POHE)

35

A00

0

15

0

0

     

B00

1

15

0

 

16

D140215POHEK

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp (POHE)

A01

0

15

0

0

     

D01

0

15

0

 

17

D310101

Kinh tế

500

A00

314

15

90

132

     

D01

167

15

42

 

18

D310101K

Kinh tế

A01

37

15

11

53

     

B00

120

15

42

 

19

D310301

Xã hội học

100

A00

16

15

3

57

     

C00

55

15

50

 
     

D01

28

15

4

 

20

D310301K

Xã hội học

A01

1

15

0

0

21

D340101

Quản trị kinh doanh

260

A00

239

15

40

70

     

D01

171

15

30

 

22

D340101K

Quản trị kinh doanh

A01

27

15

8

33

     

B00

98

15

25

 

23

D340301

Kế toán

380

A00

346

15

144

240

     

D01

201

15

96

 

24

D340301K

Kế toán

A01

25

15

12

104

     

C01

156

15

92

 

25

D340301POHE

Kế toán (POHE)

70

A00

0

15

0

0

     

D01

0

15

0

 

26

D340301POHEK

Kế toán (POHE)

A01

0

15

0

0

     

C01

2

15

0

 

27

D420201

Công nghệ sinh học

250

A00

371

19.5

116

269

     

B00

418

19.5

153

 

28

D420201K

Công nghệ sinh học

A01

17

19.5

8

9

     

D08

5

19.5

1

 

29

D420201POHE

Công nghệ sinh học (POHE)

50

A00

3

16

0

2

     

B00

3

16

2

 

30

D420201POHEK

Công nghệ sinh học (POHE)

A01

1

16

0

0

     

D08

1

16

0

 

31

D440301

Khoa học môi trường

600

A00

513

16

136

256

     

B00

392

16

120

 

32

D440301K

Khoa học môi trường

A01

18

16

3

35

     

D01

101

16

32

 

33

D440306

Khoa học đất

100

A00

24

15

0

3

     

B00

38

15

3

 

34

D440306K

Khoa học đất

A01

3

15

1

1

     

D01

4

15

0

 

35

D480201

Công nghệ thông tin

180

A00

209

15

66

66

36

D480201K

Công nghệ thông tin

A01

18

15

5

53

     

C01

127

15

34

 
     

D01

51

15

14

 

37

D480201POHE

Công nghệ thông tin (POHE)

70

A00

2

15

2

2

38

D480201POHEK

Công nghệ thông tin (POHE)

A01

0

15

0

0

     

C01

0

15

0

 
     

D01

0

15

0

 

39

D510210

Công thôn

40

A00

19

15

3

3

40

D510210K

Công thôn

A01

4

15

1

5

     

C01

45

15

3

 
     

D01

6

15

1

 

41

D520103

Kĩ thuật cơ khí

140

A00

170

15

41

41

42

D520103K

Kĩ thuật cơ khí

A01

8

15

2

27

     

C01

67

15

20

 
     

D01

13

15

5

 

43

D520103POHE

Kỹ thuật cơ khí (POHE)

40

A00

4

15

1

1

44

D520103POHEK

Kỹ thuật cơ khí (POHE)

A01

0

15

0

0

     

C01

1

15

0

 
     

D01

0

15

0

 

45

D520201

Kĩ thuật điện, điện tử

230

A00

239

15

82

82

46

D520201K

Kĩ thuật điện, điện tử

A01

15

15

4

46

     

C01

88

15

31

 
     

D01

31

15

11

 

47

D540101

Công nghệ thực phẩm

250

A00

492

20.5

165

297

     

B00

444

20.5

132

 

48

D540101K

Công nghệ thực phẩm

A01

23

20.5

4

7

     

D01

73

20.5

3

 

49

D540104

Công nghệ sau thu hoạch

150

A00

142

15

30

55

     

B00

139

15

25

 

50

D540104K

Công nghệ sau thu hoạch

A01

4

15

1

12

     

D01

23

15

11

 

51

D620101

Nông nghiệp

60

A00

91

15

22

44

     

B00

97

15

22

 

52

D620101K

Nông nghiệp

A01

3

15

1

12

     

D01

34

15

11

 

53

D620101POHE

Nông nghiệp (POHE)

60

A00

2

15

2

3

     

B00

1

15

1

 

54

D620101POHEK

Nông nghiệp (POHE)

A01

0

15

0

0

     

D01

0

15

0

 

55

D620105

 Chăn nuôi

440

A00

605

15

250

437

     

B00

437

15

187

 

56

D620105K

 Chăn nuôi

A01

30

15

13

54

     

D01

83

15

41

 

57

D620105POHE

Chăn nuôi (POHE)

60

A00

5

15

1

2

     

B00

4

15

1

 

58

D620105POHEK

Chăn nuôi (POHE)

A01

0

15

0

1

     

D01

1

15

1

 

59

D620110

Khoa học cây trồng

480

A00

402

15

126

237

     

B00

393

15

111

 

60

D620110K

Khoa học cây trồng

A01

29

15

8

34

     

D01

88

15

26

 

61

D620112

Bảo vệ thực vật

250

A00

268

15

84

131

     

B00

231

15

47

 

62

D620112K

Bảo vệ thực vật

A01

16

15

6

18

     

D01

49

15

12

 

63

D620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan (POHE)

60

A00

102

15

24

51

     

B00

119

15

27