Hõ trợ trực tuyến
Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án
024.62.97.0777
My status
Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm
024.62.97.0777

Từ ngày : Đến ngày :
Chia sẻ share điểm trúng tuyển các trường đại học phía nam năm 2015 lên facebook cho bạn bè cùng đọc!
Post to MySpace! MySpace

điểm trúng tuyển các trường đại học phía nam năm 2015


Lượt xem: 1959 Tin đăng ngày: 23/08/2015 Bởi:

Tổng kết sơ bộ tính đến sát ngày 23/08/2015 Các trường đưa ra điểm chuẩn dự kiến như dưới đây. Danh sách này bao gồm hầu hết các trường ĐH Phía Nam. Sẽ có một số thay đổi, chúng tôi sẽ cập nhật sau

ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG CÁC TRƯỜNG PHÍA NAM NĂM 2015

 

 

 

 

A. CẬP NHẬT TỪ NGÀY 22/08/2015 ĐẾN NAY

 

 

Trường ĐH Tài chính-kế toán thông báo điểm chuẩn trúng tuyển bậc ĐH, liên thông từ CĐ lên ĐH và bậc CĐ hệ chính quy năm 2015. Theo đó điểm chuẩn các ngành bậc ĐH và CĐ liên thông ĐH là 15 điểm;  Điểm chuẩn bậc CĐ là 12 điểm.

 

Điểm trúng tuyển trên là điểm không nhân hệ số, thuộc HSPT - KV3; Mức chênh lệch giữa 2 nhóm đối tượng liền kề là 1 điểm, giữa 2 khu vực liền kề là 0.5 điểm. Không có môn thi bị điểm 1. Nhà trường gửi giấy báo trúng tuyển nhập học cho các thí sinh trúng tuyển để làm thủ tục nhập học vào ngày 19, 20-9.

 

Trường ĐH Công nghệ Sài Gòn công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 ĐH, CĐ chính quy năm 2015 của thí sinh tham gia kỳ thi THPT quốc gia và xét học bạ THPT.  Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2015 điểm chuẩn bậc ĐH là 15 điểm và CĐ là 12 điểm.

 

Đối với phương thức xét tuyển kết quả học bạ năm lớp 12 điểm trúng tuyển bậc ĐH là 6 điểm và CĐ là 5,5 điểm. Nhà trường có 1.800 chỉ tiêu bậc ĐH và 500 chỉ tiêu bậc CĐ. Nhà trường tiếp tục nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung bậc ĐH, CĐ.


Phương án 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2015 - Phương án 2: Xét tuyển kết quả học bạ năm lớp 12

 

điểm chuẩn đại học công nghệ sài gòn

 

 

Trường ĐH Tây Đô cho biết thí sinh có điểm ba môn thi (không môn nào đạt từ 1 điểm trở xuống) Thuộc tổ hợp xét tuyển theo ngành cộng điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) Từ 15 điểm (nếu thí sinh thuộc khu vực Tây Nam bộ, Tây nguyên, Tây Bắc đạt từ 14 điểm) Trở lên sẽ trúng tuyển bậc ĐH. Đối với bậc CĐ điểm trúng tuyển từ 12 điểm (nếu thí sinh thuộc khu vực Tây Nam bộ, Tây nguyên, Tây Bắc đạt từ 11 điểm) Trở lên. Nhà trường sẽ công bố danh sách thí sinh trúng tuyển vào ngày 24Trường ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 đối với tất cả các ngành đào tạo trình độ ĐH, CĐ chính quy, liên thông ĐH, CĐ chính quy năm 2015 của trường. Cụ thể như sau: Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 bậc ĐH là 15 và CĐ là 12

 

 

Trường ĐH Xây dựng Miền Tây thông báo điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 năm 2015. Theo đó bậc ĐH điểm chuẩn trúng tuyển là 15 điểm cho tất cả các ngành, tổ hợp xét tuyển; Bậc CĐ điểm chuẩn trúng tuyển là 12 điểm cho tất cả các ngành, tổ hợp xét tuyển. Nhà trường cũng đã công bố danh sách thí sinh trúng tuyển NV bậc ĐH và CĐ

 

 

 

B. CẬP NHẬT TỪ NGÀY 21/08/2015

 

1. Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương (Mã trường DKB)

Theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn
xét tuyển

Điểm chuẩn
 (dự kiến)

Hệ Đại học

1

52480201

Công nghệ thông tin

TLH, TLA

15

2

52510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

TLH, TLA

15

3

52580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

TLH, TLA

15

4

52340301

Kế toán

TLH, TLA, TVA

15

5

52340201

Tài chính - Ngân hàng

TLH, TLA, TVA

15

6

52340101

Quản trị kinh doanh

TLH, TLA, TVA

15

7

52340406

Quản trị văn phòng

TLH, TLA, TVA, VSD

15

8

52340120

Kinh doanh quốc tế

TLH, TLA, TVA

15

Hệ Cao đẳng

1

51480202

Tin học ứng dụng

TLH, TLA

12

2

51510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

TLH, TLA

12

3

51510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

TLH, TLA, THS

12

4

51340301

Kế toán

TLH, TLA, TVA

12

5

51340201

Tài chính - Ngân hàng

TLH, TLA, TVA

12

6

51340407

Thư ký văn phòng

TLH, TLA, TVA, VSD

12

7

51380201

Dịch vụ pháp lý

TLH, TLA, TVA, VSD

12

8

51220201

Tiếng Anh

TLA, TVA

12

9

51900107

Dược sĩ

TLH, THS

12

Ghi chú: TLH: Toán, Vật lí, Hóa học; TLA: Toán, Vật Lí, Anh văn; TVA: Toán, Ngữ văn, Anh Văn;

VSD: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; THS: Toán, Hóa học, Sinh học.

 

 

 

 

 

 

 

Theo Đề án tuyển sinh riêng của Trường

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn
xét tuyển

Điểm chuẩn
 (dự kiến)

Hệ Đại học

1

52480201

Công nghệ thông tin

TLH, TLA

12

2

52510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

TLH, TLA

12

3

52580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

TLH, TLA

12

4

52340301

Kế toán

TLH, TLA, TVA

12

5

52340201

Tài chính - Ngân hàng

TLH, TLA, TVA

12

6

52340101

Quản trị kinh doanh

TLH, TLA, TVA

12

7

52340406

Quản trị văn phòng

TLH, TLA, TVA, VSD

12

8

52340120

Kinh doanh quốc tế

TLH, TLA, TVA

12

Hệ Cao đẳng

1

51480202

Tin học ứng dụng

TLH, TLA

11

2

51510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

TLH, TLA

11

3

51510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

TLH, TLA, THS

11

4

51340301

Kế toán

TLH, TLA, TVA

11

5

51340201

Tài chính - Ngân hàng

TLH, TLA, TVA

11

6

51340407

Thư ký văn phòng

TLH, TLA, TVA, VSD

11

7

51380201

Dịch vụ pháp lý

TLH, TLA, TVA, VSD

11

8

51220201

Tiếng Anh

TLA, TVA

11

9

51900107

Dược sĩ

TLH, THS

11

Ghi chú: TLH: Toán, Vật lí, Hóa học; TLA: Toán, Vật Lí, Anh văn; TVA: Toán, Ngữ văn, Anh Văn;

VSD: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; THS: Toán, Hóa học, Sinh học.

 

 

 

2. Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Tp. HCM

ĐẠI HỌC

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn

1

D220201

Ngôn ngữ Anh

100

15

2

D340101

Quản trị kinh doanh

280

15

3

D340115

Marketing

100

15

4

D340201

Tài chính – Ngân hàng

80

15

5

D340301

Kế toán

80

15

6

D380107

Luật kinh tế

90

15

7

D480201

Công nghệ thông tin

70

15

CAO ĐẲNG

 

 

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn

1

C220201

Tiếng Anh

30

12

2

C340101

Quản trị kinh doanh

50

12

3

C340115

Marketing

30

12

4

C340201

Tài chính – Ngân hàng

30

12

5

C340301

Kế toán

30

12

6

C480201

Công nghệ thông tin

30

12

 

3. Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (Mã trường TYS)

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm chuẩn dự kiến

 

1

D720101

Y Đa khoa

TO - HO - SI

24.00

 

2

D720601

Răng Hàm Mặt

TO - HO - SI

24.50

 

3

D720301

Y tế Công cộng

TO - HO - SI

22.50

 

4

D720501

Điều dưỡng

TO - HO - SI

21.75

 

5

D720332

Xét nghiệm Y học

TO - HO - SI

23.75

 

6

D720330

Kỹ thuật hình ảnh Y học

TO - HO - SI

23.25

 

7

D720199

Khúc xạ Nhãn khoa

TO - HO - SI

23.00

 

8

C720502

Cao đẳng Hộ sinh

TO - HO - SI

20.00

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Các trường hợp đồng điểm đạt điểm chuẩn dự kiến nêu trên, nhưng vượt quá chỉ tiêu cho từng ngành sẽ được xét thêm bằng các tiêu chuẩn phụ (điểm ngoại ngữ, điểm trung bình cộng 3 năm THPT).

 

 

 

4. Trường Đại học Yersin Đà Lạt (Mã trường DYD)

 

STT

Tên trường
Ngành học

 ngành

Tổ hợp xét tuyển
 (Mã khối xét tuyển)

Xét dựa vào kết quả học tập ở THPT

Xét dựa vào kết quả thi THPT quốc gia

Chỉ tiêu (Dự kiến)

I. Hệ Đại học

610

1

Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành: Lập trình quản lý; Mạng – Phần cứng; Hệ thống thông tin; Kế toán tin học)

D480201

1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

18

18

18

15

15

15

30

2

Khoa học môi trường (gồm các chuyên ngành: Công nghệ môi trường; Quản lý môi trường)

D440301

1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

18

18

18

18

15

15

15

15

60

3

Công nghệ sinh học (gồm các chuyên ngành: Công nghệ sinh học thực vật; Công nghệ vi sinh vật)

D420201

1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

18

18

18

18

15

15

15

15

50

4

Điều dưỡng

D720501

1. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

18

18

15

15

120

5

Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Kinh doanh tổng hợp; Ngoại thương; Kế toán doanh nghiệp; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Nhà hàng - Khách sạn; Lữ hành)

D340101

1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

18

18

18

18

15

15

15

15

130

6

Kiến trúc

D580102

1. Toán, Vật lí, Vẽ (V00)
2. Toán, Ngữ văn, Vẽ (V01)
3. Toán, Ngữ văn, Vẽ MT (H01)

11

11

11

10

10

10

130

 Ngữ văn, Vẽ NK 1, Vẽ NK 2 (H00)
 

5.5 (môn văn)

10

7

Thiết kế nội thất

D210405

1. Toán, Vật lí, Vẽ (V00)
2. Toán, Ngữ văn, Vẽ (V01)
3. Toán, Ngữ văn, Vẽ MT (H01)

11

11

11

10

10

10

40


 Ngữ văn, Vẽ NK 1, Vẽ NK 2 (H00)
 

5.5 (môn văn)

10

8

Ngôn ngữ Anh

D220201

1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

18

18

15

15

50

II. Hệ Cao Đẳng

90

1

Quản trị kinh doanh

C340101

1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

16.5

16.5

16.5

12

12

12

45

2

Điều dưỡng

C720501

1. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

16.5

16.5

12

12

45

 

 

5. Trường Đại học Công nghệ Miền Đông

 

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP MÔN VÀ

MỨC ĐIỂM CHUẨN DỰ KIẾN

 

BẬC

ĐẠI

HỌC

- Dược học

D720401

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Hóa, Sinh

- Toán, Hóa, Anh

- Toán, Hóa, Văn

- KV3: 15 Điểm

- KV2: 14.5 Điểm

- KV2-NT: 14 Điểm

- KV1: 13.5 Điểm.

- Nhóm ƯT1 (ĐT1, ĐT2, ĐT3, ĐT4) Điểm chuẩn được giảm đi 2 điểm.

- Nhóm ƯT2 (ĐT5, ĐT6, ĐT7) Điểm chuẩn tuyển được giảm đi 1 điểm.

- Quản lý công nghiệp

D510601

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

- Toán, Hóa, Sinh

- Toán, Văn, Anh

- Ngôn ngữ Anh

D220201

- Toán, Văn, Anh

- Toán, Địa, Anh

- Văn, Sử, Anh

- Văn, Địa, Anh

- Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Sinh

- Toán, Lý, Anh

- Toán, Văn, Lý

- Kinh doanh quốc tế

D340120

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

- Toán, Văn, Anh

- Toán, Văn, Địa

- Luật kinh tế

D380107

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

- Toán, Văn, Anh

- Văn, Anh, Địa

 

 

BẬC

CAO ĐẲNG

- Dược

C900107

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Hóa, Sinh

- Toán, Hóa, Anh

- Toán, Hóa, Văn

- KV3: 12 Điểm

- KV2: 11.5 Điểm

- KV2-NT: 11 Điểm

- KV1: 10.5 Điểm

- Nhóm ƯT1 (ĐT1, ĐT2, ĐT3, ĐT4) Điểm chuẩn được giảm đi 2 điểm..

- Nhóm ƯT2 (ĐT5, ĐT6, ĐT7) Điểm chuẩn được giảm đi 1 điểm..

- Quản lý công nghiệp

C510601

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

- Toán, Hóa, Sinh

- Toán, Văn, Anh

- Tiếng Anh

C220201

- Toán, Văn, Anh

- Toán, Địa, Anh

- Văn, Sử, Anh

- Văn, Địa, Anh

- Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng

C510102

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Sinh

- Toán, Lý, Anh

- Toán, Văn, Lý

 

6. Trường Đại học Tân Tạo

- đối với khoa Y: 19,0 điểm của tổ hợp ba môn thi THPTQG (chưa tính điểm ưu tiên);

- đối với các khoa còn lại: 15,0 điểm của tổ hợp ba môn thi THPTQG (chưa tính điểm ưu tiên).

7. Trường Đại học Kinh tế TP. HCM (mã trường KSA

- Các ngành (trừ chuyên ngành Tiếng Anh thương mại): 23.00 điểm; Điểm tiêu chí phụ (môn Toán) Từ 7.5 trở lên;

- Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại: 31.5 điểm (môn Tiếng Anh hệ số 2).

8. Trường Đại học Sài Gòn

 (Điểm môn chính đã nhân hệ số 2; Đã cộng điểm ưu tiên quy đổi)

STT

Ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Môn chính

Mã ngành

Điểm
xét tuyển dự kiến

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

Khối ngành ngoài sư phạm:

 

 

 

 

1

Việt Nam học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

D220113A

20,25

 

 (CN Văn hóa - Du lịch)

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

 

D220113B

18,00

2

Ngôn ngữ Anh
 (CN Thương mại và Du lịch)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Tiếng Anh

D220201A

29,75

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Tiếng Anh

D220201B

27,50

3

Quốc tế học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Tiếng Anh

D220212A

23,50

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Tiếng Anh

D220212B

22,50

4

Tâm lí học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

D310401A

17,75

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

 

D310401B

16,75

5

Khoa học thư viện

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

D320202A

16,25

 

 

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

 

D320202B

16,25

 

 

Ngữ văn, Toán, Địa lí

 

D320202C

18,25

6

Quản trị kinh doanh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán

D340101A

25,25

 

 

Ngữ văn, Toán, Vật lí

Toán

D340101B

27,75

7

Tài chính - Ngân hàng

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán

D340201A

21,50

 

 

Ngữ văn, Toán, Vật lí

Toán

D340201B

24,50

8

Kế toán

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán

D340301A

24,50

 

 

Ngữ văn, Toán, Vật lí

Toán

D340301B

26,75

9

Quản trị văn phòng

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

D340406A

18,50

 

 

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

 

D340406B

19,00

 

 

Ngữ văn, Toán, Địa lí

 

D340406C

21,00

10

Luật

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn

D380101A

26,75

 

 

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

Ngữ văn

D380101B

27,00

11

Khoa học môi trường

Toán, Vật lí, Hóa học

 

D440301A

19,75

 

 

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

D440301B

17,50

 

 

Toán, Hóa học, Sinh học

 

D440301C

18,00

12

Toán ứng dụng

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán

D460112A

26,00

 

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán

D460112B

24,00

13

Công nghệ thông tin

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán

D480201A

28,50

 

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán

D480201B

26,83

14

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

Toán, Vật lí, Hóa học

 

D510301A

19,00

 

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

D510301B

17,25

15

Công nghệ kĩ thuật điện tử,

Toán, Vật lí, Hóa học

 

D510302A

19,50

 

truyền thông

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

D510302B

17,75

16

Công nghệ kĩ thuật môi trường

Toán, Vật lí, Hóa học

 

D510406A

19,25

 

 

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

D510406B

17,75

 

 

Toán, Hóa học, Sinh học

 

D510406C

17,75

17

Kĩ thuật điện, điện tử

Toán, Vật lí, Hóa học

 

D520201A

17,75

 

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

D520201B

17,25

18

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

Toán, Vật lí, Hóa học

 

D520207A

16,75

 

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

D520207B

16,75

Khối ngành sư phạm:

 

 

 

 

 

19

Quản lý giáo dục

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

D140114A

18,75

 

 

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

 

D140114B

19,25

 

 

Ngữ văn, Toán, Địa lí

 

D140114C

20,25

20

Giáo dục Mầm non

Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc, Ngữ văn

Kể chuyện -
Đọc diễn cảm

D140201A

31,50

 

 

Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc, Tiếng Anh

Kể chuyện -
Đọc diễn cảm

D140201B

27,75

 

 

Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc, Lịch sử

Kể chuyện -
Đọc diễn cảm

D140201C

27,75

21

Giáo dục Tiểu học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

D140202A

21,25

 

 

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

 

D140202B

21,25

 

 

 Toán, Sinh học, Ngữ văn

 

D140202C

21,25

22

Giáo dục chính trị

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

D140205A

17,25

 

 

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

 

D140205B

18,50

23

Sư phạm Toán học

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán

D140209A

32,75

 

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán

D140209B

30,75

24

Sư phạm Vật lí

Toán, Vật lí, Hóa học

Vật lí

D140211

31,25

25

Sư phạm Hóa học

Toán, Vật lí, Hóa học

Hóa học

D140212

32,00

26

Sư phạm Sinh học

Toán, Hóa học, Sinh học

Sinh học

D140213

28,25

27

Sư phạm Ngữ văn

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn

D140217A

30,25

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn

D140217B

27,75

28

Sư phạm Lịch sử

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Lịch sử

D140218A

28,25

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Lịch sử

D140218B

25,50

29

Sư phạm Địa lí

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Địa lí

D140219A

29,25

 

 

Ngữ văn, Toán, Địa lí

Địa lí

D140219B

30,00

 

 

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

Địa lí

D140219C

27,50

30

Sư phạm Âm nhạc

Hát - Xướng âm, Thẩm âm - Tiết tấu, Ngữ văn

Hát - Xướng âm,
Thẩm âm - Tiết tấu

D140221A

30,00

 

 

Hát - Xướng âm, Thẩm âm - Tiết tấu, Tiếng Anh

Hát - Xướng âm,
Thẩm âm - Tiết tấu

D140221B

30.00

31

Sư phạm Mĩ thuật

Hình họa, Trang trí, Ngữ văn

Hình họa,
Trang trí

D140222A

26,50

 

 

Hình họa, Trang trí, Tiếng Anh

Hình họa,
Trang trí

D140222B

26.50

32

Sư phạm Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Tiếng Anh

D140231A

31,25

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Tiếng Anh

D140231B

28,00

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 

Khối ngành sư phạm:

 

 

 

 

33

Giáo dục Mầm non

Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc, Ngữ văn

Kể chuyện -
Đọc diễn cảm

C140201A

30,33

 

 

Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc, Tiếng Anh

Kể chuyện -
Đọc diễn cảm

C140201B

25,50

 

 

Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc, Lịch sử

Kể chuyện -
Đọc diễn cảm

C140201C

25,50

34

Giáo dục Tiểu học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

C140202A

20,25

 

 

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

 

C140202B

20,25

 

 

Toán, Sinh học, Ngữ văn

 

C140202C

20,25

35

Giáo dục Công dân

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

C140204A

17,00

 

 

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

 

C140204B

17,25

36

Sư phạm Toán học

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán

C140209A

30,50

 

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán

C140209B

28,50

37

Sư phạm Vật lí

Toán, Vật lí, Hóa học

Vật lí

C140211

29,00

38

Sư phạm Hóa học

Toán, Vật lí, Hóa học

Hóa học

C140212

30,00

39

Sư phạm Sinh học

Toán, Hóa học, Sinh học

Sinh học

C140213

26,25

40

Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

C140214A

15,00

 

 

Ngữ văn, Toán, Vật lí

 

C140214B

17,25

 

 

Ngữ văn, Toán, Hóa học

 

C140214C

17,25

 

 

 Toán, Sinh học, Ngữ văn

 

C140214D

17,25

41

Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

C140215A

15,00

 

 

Ngữ văn, Toán, Vật lí

 

C140215B

17,50

 

 

Ngữ văn, Toán, Hóa học

 

C140215C

17,50

 

 

 Toán, Sinh học, Ngữ văn

 

C140215D

17,50

42

Sư phạm Kinh tế Gia đình

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

C140216A

16,00

 

 

Ngữ văn, Toán, Vật lí

 

C140216B

17,75

 

 

Ngữ văn, Toán, Hóa học

 

C140216C

17,75

 

 

 Toán, Sinh học, Ngữ văn

 

C140216D

17,75

43

Sư phạm Ngữ văn

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn

C140217A

27,75

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn

C140217B

24,75

44

Sư phạm Lịch sử

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Lịch sử

C140218A

25,75

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Lịch sử

C140218B

22,75

45

Sư phạm Địa lí

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Địa lí

C140219A

27,17

 

 

Ngữ văn, Toán, Địa lí

Địa lí

C140219B

28,92

 

 

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

Địa lí

C140219C

25,00

46

Sư phạm Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Tiếng Anh

C140231A

28,25

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Tiếng Anh

C140231B

25,50

 

9. Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai

Hệ Đại học: Từ 15 điểm trở lên cho tất cả các ngành

STT

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

ĐIỂM XT

1

Xét nghiệm y học

D720332

15

2

Công nghệ thực phẩm

D540101

15

3

Cơ khí chế tạo máy

D510202

15

4

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

15

5

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

15

6

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

D510301

15

7

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

D510205

15

8

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

D510103

15

9

Công nghệ thông tin

D480201

15

10

Công nghệ sinh học

D420201

15

11

Kế toán - Kiểm toán

D340301

15

12

Tài Chính – Ngân hàng

D340201

15

13

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

15

14

Ngôn ngữ Anh

D220201

15

 

Hệ Cao đẳng: Từ 12 điểm trở lên và nhỏ hơn 15 điểm cho tất cả các ngành

STT

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

ĐIỂM XT

1

Điều dưỡng

C720501

12

2

Xét nghiệm y học

C720332

12

3

Cơ khí chế tạo máy

C510202

12

4

Công nghệ thực phẩm

C540102

12

5

Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

12

6

Công nghệ kỹ thuật hóa học

C510401

12

7

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

12

8

Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh

C510206

12

9

Công nghệ sinh học

C420201

12

10

Công nghệ kỹ thuật ô tô

C510205

12

11

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

C510203

12

12

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

12

13

Công nghệ thông tin

C480201

12

14

Quản trị văn phòng

C340406

12

15

Kế toán - Kiểm toán

C340301

12

16

Tài chính - Ngân hàng

C340201

12

17

Quản trị nhà hàng - khách sạn

C340103

12

18

Quản trị du lịch và lữ hành

C340103

12

19

Quản trị kinh doanh

C340101

12

20

Hướng dẫn viên du lịch

C220113

12

21

Tiếng Anh

C220201

12

 

10. Trường Đại học Cửu Long

Stt

Tên ngành

Mã ngành

Bậc

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm chuẩn dự kiến

1

Tiếng việt và văn hóa Việt Nam

D220101

ĐH

C00, D01, D14* , D15*

15; 15; 15; 15

2

Ngôn ngữ Anh

D220201

ĐH

A01, D01, D14*

15; 15; 15

3

Đông phương học

D220213

ĐH

A01, C00, D01, D14*

15; 15; 15; 15

4

Quản trị kinh doanh

D340101

ĐH

A00, A01, D01, C04*

15; 15; 15; 15

5

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

ĐH

A00, A01, C00, D01

15; 15; 15; 15

6

Kinh doanh thương mại

D340121

ĐH

A00, A01, D01, C04*

15; 15; 15; 15

7

Tài chính - Ngân hàng

D340201

ĐH

A00, A01, D01

15; 15; 15

8

Kế toán

D340301

ĐH

A00, A01, D01

15; 15; 15

9

Luật kinh tế

D380107

ĐH

A00, A01, C00, D01

15; 15; 15; 15

10

Công nghệ sinh học

D420201

ĐH

A00, A01, B00, B03*

15; 15; 15; 15

11

Công nghệ thông tin

D480201

ĐH

A00, A01, D01, D07*

15; 15; 15; 15

12

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

D510102

ĐH

A00, A01, D01, C01*

15; 15; 15; 15

13

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

ĐH

A00, A01, D01, C01*

15; 15; 15; 15

14

Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử

D510301

ĐH

A00, A01, D01, C01*

15; 15; 15; 15

15

Công nghệ thực phẩm

D540101

ĐH

A00, A01, B00, C01*

15; 15; 15; 15

16

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

ĐH

A00, A01, D01, C01*

15; 15; 15; 15

17

Nông học

D620109

ĐH

A00, A01, B00, B03*

15; 15; 15; 15

1

CĐ Tiếng việt và văn hóa Việt Nam

C220101

C00, D01, D14* , D15*

12; 12; 12; 12

2

CĐ Tiếng Anh

C220201

A01, D01

12; 12; 12

3

CĐ Quản trị kinh doanh

C340101

A00, A01, D01

12; 12; 12

4

CĐ Tài chính-Ngân hàng

C340201

A00, A01, D01

12; 12; 12

5

CĐ Kế toán

C340301

A00, A01, D01

12; 12; 12

6

CĐ Công nghệ thông tin

C480201

A00, A01, D01, D07*

12; 12; 12; 12

7

CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

C510102

A00, A01, D07*

12; 12; 12

8

CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

C510302

A00, A01, D07*

12; 12; 12

9

CĐ Công nghệ thực phẩm

C540102

A00, A01, B00

12; 12; 12

 

11. Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

- Ngành có môn năng khiếu nhân hệ số 2. Điểm xét tuyển tính theo thang 30* Bao gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

* Thang điểm 30 theo qui định của Bộ Giáo dục & Đào tạo được tính: Nếu ngành có môn nhân hệ số 2 sẽ được tính (điểm M1 + Điểm M2+ Điểm M3* 2) * 3/4 + Điểm ƯT.

Điểm xét tuyển ngành kiến trúc, đồ họa, nội thất: 19 (thang 40) Quy về thang 30 sẽ là: 14,25

Điểm xét tuyển ngành đồ họa, nội thất (đối với tổ hợp môn: Văn, BC màu, Vẽ MT): 18,5 (thang 40) Quy về thang 30 sẽ là: 13,875

Điểm xét tuyển ngành qui hoạch: 18 (thang 40) Quy về thang 30 sẽ là: 13,5

12. Trường Đại học Xây dựng Miền Tây

STT

Mã ngành

Tên ngành

Số lượng NV1

Số lượng NV2

Số lượng NV3

Số lượng NV4

1

D580102

Kiến trúc

51

0

0

0

2

D580105

Quy hoạch Vùng - Đô thị

0

21

3

0

3

D580302

Quản lý Xây dựng - Đô thị

33

65

29

12

4

D580201

Kỹ thuật Công trình Xây dựng

252

28

4

1

5

D580205

Kỹ thuật Giao thông

6

57

37

9

6

D110104

Kỹ thuật Cấp thoát nước

3

11

24

27

7

C510101

Công nghệ Kỹ thuật Kiến trúc

5

0

1

3

8

C510102

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

57

27

6

5

9

C510104

Công nghệ Kỹ thuật Giao thông

2

22

5

3

10

C510405

Công nghệ KT Tài nguyên nước

4

5

9

1

11

C340301

Kế toán Doanh nghiệp

5

5

2

7

12

D580201LT

Kỹ thuật Công trình Xây dựng

3

0

0

0

13. Trường Đại học Đồng Nai

Lưu ý: ĐH, CĐ: Các Môn năng khiếu (Mầm non, Âm nhạc) X 2, Anh văn x 2 (Sư phạm Anh, Tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh)

STT

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu công bố

Chỉ tiêu xét

Trúng tuyển NV1

Trúng tuyển NV2

Trúng tuyển NV3

Trúng tuyển NV4

Tổng số TS trúng tuyển

Điểm trúng tuyển ngành

HỆ CAO ĐẲNG

1

Giáo dục Mầm non

C140201

80

80

37

38

6

1

82

20,75

2

Giáo dục Tiểu học

C140202

80

80

36

45

10

0

91

19,25

3

Giáo dục công dân

C140204

40

40

17

8

10

6

41

13,5

4

Sư phạm Toán học

C140209

40

40

15

23

3

2

43

19,5

5

Sư phạm Tin học

C140210

40

40

19

9

6

6

40

15,5

6

Sư phạm Hoá học

C140212

40

40

12

18

5

5

40

19

7

Sư phạm Ngữ văn

C140217

40

40

13

19

6

7

45

17,75

8

Sư phạm Địa lý

C140219

40

40

17

10

12

1

40

15,5

9

Sư phạm Âm nhạc

C140221

20

20

10

0

0

0

10

12

10

Sư phạm Anh

C140231

70

70

14

35

15

8

72

23,67

11

Việt Nam học (VH du lịch)

C220113

40

40

13

10

12

12

47

14,25

12

Tiếng Anh

C220201

70

70

17

34

11

9

71

22,42

13

Quản trị kinh doanh

C340101

40

40

13

16

8

4

41

17,5

14

Tài chính - Ngân hàng

C340201

40

40

10

12

15

9

46

15

15

Kế toán

C340301

40

40

14

14

13

5

46

17,25

16

Thư ký văn phòng

C340407

40

40

15

10

12

5

42

15,25

17

Công nghệ thông tin

C480201

40

40

13

12

15

5

45

15

18

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

40

40

19

6

1

3

29

12

19

Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

40

40

4

7

8

0

19

12

20

Quản lý đất đai

C850103

40

40

5

9

9

4

27

12

HỆ ĐẠI HỌC

21

Giáo dục Mầm non

D140201

80

80

73

5

3

0

81

24,42

22

Giáo dục Tiểu học

D140202

100

100

104

6

0

0

110

21

23

Sư phạm Toán học

D140209

50

50

51

0

0

0

51

22

24

Sư phạm Lý

D140211

40

40

21

24

4

0

49

20,5

25

Sư phạm Hoá học

D140212

40

40

38

11

0

0

49

21,25

26

Sư phạm Sinh

D140213

40

40

19

16

5

2

42

17,75

27

Sư phạm Văn

D140217

40

40

35

8

0

0

43

20

28

Sư phạm Sử

D140218

40

40

20

16

4

1

41

15

29

Sư phạm Anh

D140231

100

100

95

4

1

0

100

26,5

30

Ngôn ngữ Anh

D220201

70

70

57

11

3

0

71

25,83

31

Quản trị kinh doanh

D340101

40

40

35

3

3

1

42

19,25

32

Kế toán

D340301

40

40

27

9

4

1

41

19,5

 

14. Trường Đại học Hoa Sen

Các ngành bậc đại học

Mã ngành

Ngành bậc đại học

Dự kiến điểm trúng tuyển (bằng điểm nhận hồ sơ xét tuyển)

Ghi chú

Các tổ hợp môn (phương thức 1)

Chứng chỉ Anh văn và trung bình 3 năm THPT (Phương thức 3)

D460112

Toán ứng dụng (hệ số 2 môn Toán)

19,00

6,00

 (*)

D480102

Truyền thông và mạng máy tính

15,00

6,00

 

D480103

Kỹ thuật phần mềm

15,00

6,00

 

D480201

Công nghệ thông tin

15,00

6,00

 

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

15,00

6,00

 

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

15,00

6,00

 

D340405

Hệ thống thông tin quản lý

15,00

6,00

 

D340409

Quản trị công nghệ truyền thông

16,00

6,00

 

D340101

Quản trị kinh doanh

17,00

6,00

 

D340115

Marketing

17,00

6,00

 

D340120

Kinh doanh quốc tế

18,00

6,00

 

D340201

Tài chính - Ngân hàng

15,00

6,00

 

D340301

Kế toán

15,00

6,00

 

D340404

Quản trị nhân lực

15,00

6,00

 

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15,00

6,00

 

D340107

Quản trị khách sạn

17,00

6,00

 

D340109

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

16,00

6,00

 

D220201

Ngôn ngữ Anh (hệ số 2 môn tiếng Anh)

22,00

6,00

 (*)

D210403

Thiết kế đồ họa

15,00

6,00

hệ số 2 môn năng khiếu đối với tổ hợp H03

D210404

Thiết kế thời trang

15,00

6,00

D210405

Thiết kế nội thất

15,00

6,00

 (*) Tổng điểm chưa nhân hệ số không thấp hơn điểm ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2015 do Bộ GD&ĐT quy định.

Các ngành bậc cao đẳng

Mã ngành

Ngành bậc cao đẳng

Dự kiến điểm trúng tuyển đối với KV3

Các tổ hợp môn (Phương thức 1)

Chứng chỉ Anh văn và trung bình 3 năm THPT (Phương thức 3)

Trung bình 3 năm THPT và phỏng vấn, nếu có (Phương thức 5)

C340101

Quản trị kinh doanh

13,00

6,00

6,50

C340120

Kinh doanh quốc tế

13,00

6,00

6,00

C340406

Quản trị văn phòng

12,00

6,00

6,00

C340107

Quản trị khách sạn

13,00

6,00

6,50

C340109

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

12,00

6,00

5,50

 

 

 

 

 

 

15. Trường Đại học Phạm Văn Đồng

Bậc

Ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn dự kiến

Đại học

 

 

1

Công nghệ thông tin

D480201

15

2

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

15

3

Ngôn ngữ Anh

D220201

15

4

Sư phạm Vật lý

D140211

18.25

5

Sư phạm Ngữ văn

D140217

15.75

6

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

17

Cao đẳng

 

 

1

Công nghệ thông tin

C480201

12

2

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

12

3

Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

C510301

12

4

Kế toán

C340301

12

5

Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

12

6

Giáo dục Mầm non

C140201

20.83

7

Giáo dục Tiểu học

C140202

17.5

8

Giáo dục Thể chất

C140206

16

9

Sư phạm Toán học

C140209

17.5

10

Sư phạm Tin học

C140210

13

11

Sư phạm Vật lý

C140211

16

12

Sư phạm Hóa học

C140212

16

13

Sư phạm Sinh học

C140213

12

14

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

C140215

12

15

Sư phạm Kinh tế gia đình

C140216

12

16

Sư phạm Ngữ văn

C140217

12.5

17

Sư phạm Địa lý

C140219

12

18

Sư phạm Tiếng Anh

C140231

14.25

 

16. Trường Đại học Y Dược Cần Thơ

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu chung

Dự kiến điểm thấp nhất có thể trúng tuyển

1

D720101

Y đa khoa

380

25.75

2

D720103

Y học dự phòng

54

24.25

3

D720201

Y học cổ truyền

56

24.75

4

D720301

Y tế công cộng

40

22.5

5

D720332

Xét nghiệm y học

73

24

6

D720401

Dược học

102

25.5

7

D720501

Điều dưỡng đa khoa

75

22.75

8

D720601

Răng hàm mặt

43

25.5

* Lưu ý:

 

 

 

 - Điều kiện xét phụ khi có nhiều thí sinh đồng điểm: Xét theo điểm môn Hóa

 

17. Trường Đại học Ngân hàng Tp. Hồ Chí Minh

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu công bố (2600)

Tổng số TS xét tuyển
 (cả 3 NV)

Ngưỡng điểm xét tuyển

Tổng số TS đạt ngưỡng điểm xét tuyển

1

D341001

Nhóm Kinh tế - Kinh doanh - Quản lý

2040

3033

21.19

2101

2

D220201

Ngôn Ngữ Anh

160

1087

21.69

162

3

D380107

Luật kinh tế

150

1055

21.19

160

4

D340101LT

Liên thông Quản trị kinh doanh

250

233

18.50

258

5

D340201LT

Liên thông Tài chính - Ngân hàng

293

18.50

6

D340301LT

Liên thông Kế toán

258

18.50

18. Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Long an

Điểm chuẩn dự kiến trúng tuyển = Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

Điểm chuẩn dự kiến trúng tuyển = Tổng điểm thi (theo tổ hợp 3 môn) + Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có)

Lưu ý: Độ lệch điểm so với tổ hợp gốc là 0.5 điểm.

Hệ Đại học:

NGÀNH ĐÀO TẠO

MÃ NGÀNH ĐH

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

ĐIỂM CHUẨN DỰ KIẾN TRÚNG TUYỂN

GHI CHÚ

 

 

Khoa học Máy tính

D480101

Toán, Ngữ Văn, Vật Lý

15.0

Tổ hợp gốc

 

Toán, Vật Lý, Anh Văn

15.5

 

 

Toán, Hóa Học, Sinh Học

15.5

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa Học

15.5

 

 

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

D510103

Toán, Vật Lý, Địa Lý

15.0

Tổ hợp gốc

 

Toán, Vật Lý, Sinh Học

15.5

 

 

Toán, Anh Văn, Ngữ Văn

15.5

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa Học

15.5

 

 

Kế toán

D340301

Toán, Anh Văn, Địa Lý

15.0

Tổ hợp gốc

 

Toán, Ngữ Văn, Hóa Học

15.5

 

 

Toán, Địa Lý, Hóa Học

15.5

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa Học

15.5

 

 

Quản trị Kinh doanh

D340101

Toán, Ngữ Văn, Vật Lý

15.0

Tổ hợp gốc

 

Toán, Địa Lý, Sinh Học

15.5

 

 

Toán, Hóa Học, Sinh Học

15.5

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa Học

15.5

 

 

hính Ngân hàng

D340201

Toán, Anh Văn, Ngữ Văn

15.0

Tổ hợp gốc

 

Toán, Vật Lý, Hóa Học

15.5

 

 

Toán, Ngữ Văn, Sinh Học

Tài c15.5

 

 

Toán, Ngữ Văn, Địa Lý

15.5

 

 

Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Anh Văn, Ngữ Văn

15.0

Tổ hợp gốc

 

Toán, Anh Văn, Hóa Học

15.5

 

 

Toán, Anh Văn, Sinh Học

15.5

 

 

Ngữ Văn, Anh Văn, Hóa học

15.5

 

 

 Kiến trúc

D580102

Toán, Ngữ Văn, Vẽ

15.0

Tổ hợp gốc

 

Toán, Vật Lý, Vẽ

15.5

 

 

Toán, Anh Văn, Vẽ

15.5

 

 

Toán, Hóa Học, Vẽ

15.5

 

 

Hệ Cao đẳng:

NGÀNH ĐÀO TẠO

MÃ NGÀNH ĐH

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

ĐIỂM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP

GHI CHÚ

 

 

Khoa học Máy tính

C480101

Toán, Ngữ Văn, Vật Lý

12.0

Tổ hợp gốc

 

Toán, Vật Lý, Anh Văn

12.5

 

 

Toán, Hóa Học, Sinh Học

12.5

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa Học

12.5

 

 

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

C510103

Toán, Vật Lý, Địa Lý

12.0

Tổ hợp gốc

 

Toán, Vật Lý, Sinh Học

12.5

 

 

Toán, Anh Văn, Ngữ Văn

12.5

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa Học

12.5

 

 

Kế toán

C340301

Toán, Anh Văn, Địa Lý

12.0

Tổ hợp gốc

 

Toán, Ngữ Văn, Hóa Học

12.5

 

 

Toán, Địa Lý, Hóa Học

12.5

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa Học

12.5

 

 

Quản trị Kinh doanh

C340101

Toán, Ngữ Văn, Vật Lý

12.0

Tổ hợp gốc

 

Toán, Địa Lý, Sinh Học

12.5

 

 

Toán, Hóa Học, Sinh Học

12.5

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa Học

12.5

 

 

Tài chính Ngân hàng

C340201

Toán, Anh Văn, Ngữ Văn

12.0

Tổ hợp gốc

 

Toán, Vật Lý, Hóa Học

12.5

 

 

Toán, Ngữ Văn, Sinh Học

12.5

 

 

Toán, Ngữ Văn, Địa Lý

12.5

 

 

Tiếng anh

C220201

Toán, Anh Văn, Ngữ Văn

12.0

Tổ hợp gốc

 

Toán, Anh Văn, Hóa Học

12.5

 

 

Toán, Anh Văn, Sinh Học

12.5

 

 

Ngữ Văn, Anh Văn, Hóa học

12.5

 

 

 

19. Trường Đại học Trần Đại Nghĩa

I. Đại học hệ dân sự

1. Chuyên ngành Công nghệ Thông tin

- Khối A00: 15,00 điểm

- Khối A01: 15,00 điểm

2. Chuyên ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

- Khối A00: 15,00 điểm

- Khối A01: 15,00 điểm

3. Chuyên ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

- Khối A00: 15,00 điểm

- Khối A01: 15,00 điểm

II. Cao đẳng hệ dân sự

1. Chuyên ngành Công nghệ Thông tin

- Khối A00: 12,00 điểm

- Khối A01: 12,00 điểm

2. Chuyên ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

- Khối A00: 12,00 điểm

- Khối A01: 12,00 điểm

III. Đại học hệ dân sự

Điểm chuẩn tính theo hai miền Bắc (từ Quảng bình trở ra), Nam (từ Quảng Trị trở vào) Theo Quy định của Bộ Quốc phòng!

 

 

20. Trường Đại học Quảng Bình

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu công bố

Chỉ tiêu xét

Trúng tuyển NV1

Trúng tuyển NV2

Trúng tuyển NV3

Trúng tuyển NV4

Tổng số TS trúng tuyển

Điểm trúng tuyển ngành

1

C140201

Giáo dục Mầm non

80

80

21

42

1

3

67

17.67

2

C140202

Giáo dục Tiểu học

120

120

27

90

3

0

120

16.5

3

C140209

Sư phạm Toán học

40

40

8

5

1

0

14

12.5

4

C140211

Sư phạm Vật lý

40

40

2

1

0

0

3

13.25

5

C140212

Sư phạm Hóa học

40

40

5

4

0

0

9

12.5

6

C140213

Sư phạm Sinh học

40

40

3

0

0

0

3

12

7

C140217

Sư phạm Ngữ văn

40

40

2

6

2

0

10

12.25

8

C140219

Sư phạm Địa lý

30

30

4

15

0

0

19

12

9

C220113

Việt Nam học

30

30

0

1

0

0

1

14.5

10

C220201

Tiếng Anh

30

30

8

13

0

0

21

12

11

C220204

Tiếng Trung Quốc

30

30

4

6

0

0

10

12.5

12

C340101

Quản trị kinh doanh

40

40

3

4

1

0

8

12.5

13

C340301

Kế toán

30

30

11

5

1

0

17

12.5

14

C480201

Công nghệ thông tin

30

30

0

0

0

0

0

0

15

C510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

30

30

0

0

0

0

0

0

16

C510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

30

30

0

0

0

0

0

0

17

C510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

30

30

3

0

0

0

3

12.25

18

C620105

Chăn nuôi (ghép Thú y)

30

30

2

0

0

0

2

13

19

C620201

Lâm nghiệp

30

30

2

0

0

0

2

13

20

C620301

Nuôi trồng thủy sản

20

20

0

0

0

0

0

0

21

C760101

Công tác xã hội

20

20

0

0

0

0

0

0

22

D140201

Giáo dục Mầm non

120

120

106

14

0

0

120

25

23

D140202

Giáo dục Tiểu học

120

120

120

0

0

0

120

21

24

D140205

Giáo dục Chính trị

50

50

4

10

0

0

14

15.75

25

D140209

Sư phạm Toán học

60

60

50

10

0

0

60

25.75

26

D140211

Sư phạm Vật lý

60

60

19

30

11

1

61

20.83

27

D140212

Sư phạm Hóa học

60

60

34

20

6

0

60

20.17

28

D140213

Sư phạm Sinh học

60

60

5

3

0

0

8

21.08

29

D140217

Sư phạm Ngữ văn

60

60

28

31

1

0

60

22.75

30

D140218

Sư phạm Lịch sử

60

60

8

10

0

0

18

20.33

31

D220201

Ngôn ngữ Anh

50

50

26

18

6

0

50

19.5

32

D310501

Địa lý học

50

50

3

9

2

0

14

15

33

D340101

Quản trị kinh doanh

60

60

10

0

1

0

11

15

34

D380101

Luật

120

120

61

30

1

2

94

15

35

D480103

Kỹ thuật phần mềm

40

40

1

0

0

0

1

16.5

36

D480201

Công nghệ thông tin

40

40

5

1

0

0

6

15

37

D520201

Kỹ thuật Điện, điện tử

40

40

4

1

0

0

5

21.67

38

D620116

Phát triển nông thôn

50

50

6

2

2

0

10

15

39

D620201

Lâm nghiệp

40

40

0

0

0

0

0

0

40

D850101

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

60

60

2

1

1

0

4

16

 

21. Trường Đại học Y Dược Đà Nẵng

STT

Mã ngành

Ngành

Chỉ tiêu xét

Tổ hợp môn XT

Tổng số TS đăng ký

Mức điểm

Tổng số TS trúng tuyển

Ghi chú

CÁC NGÀNH BẬC ĐẠI HỌC

 

 

 

 

 

 

1

D720101

Y đa khoa

100

Toán-Hóa-Sinh

575

25

101

 

2

D720301

Y tế công cộng

60

Toán-Hóa-Sinh

277

19.5

60

 

3

D720330

Kỹ thuật hình ảnh y học

80

Toán-Hóa-Sinh

487

21.75

81

 

4

D720332

Xét nghiệm y học

200

Toán-Hóa-Sinh

939

22

200

 

5

D720401

Dược học

300

Toán-Hóa-Sinh

1159

23.75

303

 

6

D720501

Điều dưỡng đa khoa

500

Toán-Hóa-Sinh

1187

20.25

510

 

7

D720504

Điều dưỡng nha khoa

80

Toán-Hóa-Sinh

331

19.5

80

 

8

D720505

Điều dưỡng gây mê hồi sức

80

Toán-Hóa-Sinh

321

19.25

80

 

9

D720503

Phục hồi chức năng

100

Toán-Hóa-Sinh

422

20.25

100

 

CÁC NGÀNH BẬC CAO ĐẲNG

 

 

 

 

 

 

10

C720330

Kỹ thuật hình ảnh y học

60

Toán-Hóa-Sinh

259

17.25

60

 

11

C720332

Xét nghiệm y học

80

Toán-Hóa-Sinh

550

18.5

80

 

12

C720501

Điều dưỡng đa khoa

100

Toán-Hóa-Sinh

742

19

100

 

13

C720504

Điều dưỡng nha khoa

50

Toán-Hóa-Sinh

270

18.25

50

 

14

C720505

Điều dưỡng gây mê hồi sức

50

Toán-Hóa-Sinh

226

17.5

51

 

15

C720502

Hộ sinh

100

Toán-Hóa-Sinh

381

17.25

100

 

16

C720503

Phục hồi chức năng

60

Toán-Hóa-Sinh

332

17.25

60

 

17

C900107

Dược học

100

Toán-Hóa-Sinh

1062

21

102

 

 

22. Trường Đại học Tài nguyên Môi trường Tp. Hồ Chí Minh

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu xét tuyển

Tổ hợp A00
 (Toán-Vật lý-Hóa học)

Tổ hợp A01
 (Toán-Vật lý-Tiếng Anh)

Tổ hợp B00
 (Toán-Sinh học-Hóa học)

Tổ hợp D01
 (Toán-Tiếng Anh - Ngữ Văn)

1

D110104

Cấp thoát nước

100

16.75

16.75

16.75

 

2

D340101

Quản trị kinh doanh

250

17

17

17

17

3

D440201

Địa chất học

150

15

15

15

 

4

D440221

Khí tượng học

100

15

15

15

15

5

D440224

Thủy văn

100

15

15

15

15

6

D480201

Công nghệ thông tin

150

16.25

16.25

16.25

16.25

7

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

400

18.25

18.25

18.25

 

8

D520503

Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ

200

15

15

15

 

9

D850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

100

17

17

17

17

10

D850103

Quản lý đất đai

350

18

18

18

18

 

23. Trường Đại học Quy Nhơn

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu công bố

Chỉ tiêu xét

Trúng tuyển NV1

Trúng tuyển NV2

Trúng tuyển NV3

Trúng tuyển NV4

Tổng số TS trúng tuyển

Điểm trúng tuyển ngành

1

C340101

 Quản trị kinh doanh

70

70

38

0

1

0

39

12

2

C340201

 Tài chính – Ngân hàng

60

60

9

0

0

0

9

12

3

C340301

 Kế toán

80

80

34

4

1

0

39

12

4

C480201

 Công nghệ thông tin

70

70

48

1

1

1

51

12

5

C510103

 CN KT xây dựng

70

70

11

1

0

0

12

12

6

C510301

 CN KT điện, điện tử

80

80

30

2

0

0

32

12

7

C510302

 CN KT điện tử, truyền thông

50

50

3

1

0

0

4

12

8

C510401

 Công nghệ kỹ thuật hóa học

60

60

15

0

0

0

15

12

9

C850103

 Quản lý đất đai

60

60

29

0

1

0

30

12

10

D140114

 Quản lý giáo dục

80

80

16

28

20

1

65

15

11

D140201

 Giáo dục mầm non

70

70

75

3

0

0

78

20

12

D140202

 Giáo dục Tiểu học

90

90

92

5

0

0

97

23.25

13

D140205

 Giáo dục chính trị

40

40

23

9

6

5

43

18.25

14

D140206

 Giáo dục thể chất

40

40

31

0

0

0

30

18

15

D140209

 Sư phạm Toán học

70

70

86

1

0

0

87

23.5

16

D140210

 Sư phạm Tin học

40

40

14

15

11

5

45

19.5

17

D140211

 Sư phạm Vật lí

70

70

34

26

11

0

71

22.5

18

D140212

 Sư phạm Hóa học

70

70

56

15

1

0

72

22.75

19

D140213

 Sư phạm Sinh học

60

60

34

14

8

5

61

20.5

20

D140217

 Sư phạm Ngữ văn

70

70

69

12

0

0

81

22

21

D140218

 Sư phạm Lịch sử

60

60

35

17

6

4

62

20.5

22

D140219

 Sư phạm Địa lí

60

60

32

21

6

1

60

21.25

23

D140231

 Sư phạm Tiếng Anh

120

120

126

1

0

0

127

28.5

24

D220113

 Việt Nam học

70

70

35

16

11

5

67

15

25

D220201

 Ngôn ngữ Anh

250

250

120

132

8

0

260

23.5

26

D220310

 Lịch sử

50

50

1

7

2

1

11

15

27

D220330

 Văn học

110

110

36

17

6

4

63

15

28

D310101

 Kinh tế

200

200

59

27

4

4

94

15

29

D310205

 Quản lí nhà nước

180

180

131

35

23

8

197

17.75

30

D310403

 Tâm lí học giáo dục

50

50

18

14

8

2

42

15

31

D340101

 Quản trị kinh doanh

300

300

170

45

11

3

229

15

32

D340201

 Tài chính - Ngân hàng

200

200

47

15

4

1

67

15

33

D340301

 Kế toán

300

300

225

42

17

7

291

15

34

D420101

 Sinh học

60

60

11

8

0

0

19

15

35

D440102

 Vật lí học

70

70

8

5

2

0

15

15

36

D440112

 Hóa học

120

120

19

7

3

1

30

15

37

D440217

 Địa lí tự nhiên

50

50

5

2

0

0

7

15

38

D460101

 Toán học

100

100

11

8

4

1

24

15

39

D480201

 Công nghệ thông tin

200

200

143

17

10

2

172

15

40

D510103

 Công nghệ kĩ thuật xây dựng

150

150

69

9

0

0

78

15

41

D510401

 CN Kỹ thuật Hóa học

200

200

151

26

10

2

189

15

42

D520201

 Kĩ thuật điện, điện tử

200

200

189

9

5

1

204

16

43

D520207

 Kĩ thuật điện tử, truyền thông

150

150

29

9

1

0

39

15

44

D620109

 Nông học

50

50

25

2

3

1

31

15

45

D760101

 Công tác xã hội

60

60

26

20

9

1

56

15

46

D850103

 Quản lí đất đai

140

140

71

20

8

2

101

15

 

24. Trường Đại học Văn hóa Tp. Hồ Chí Minh

 

TT

Ngành học

Mã ngành

Mã tổ hợp môn

Môn xét tuyển/thi

Điểm chuẩn dự kiến

Tổng chỉ tiêu

I. Các ngành đào tạo Đại học:

 

 

 

 

770

 

Khoa học Thư viện

D320202

C00

D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

15.0

80

 

Bảo tàng học

D320305

C00

D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

15.0

40

 

Việt Nam học

D220113

C00

D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

18.0

220

 

Kinh doanh xuất bản phẩm

D320402

C00

D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

15.0

100

 

Quản Lý văn hóa

D220342

C00

D01

R00

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

- Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu nghệ thuật

15.0

200

 

Văn hoá các Dân tộc Thiểu số Việt Nam

D220112

C00

D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

15.0

30

 

Văn hoá học

D220340

C00

D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

15.0

100

II. Các ngành đào tạo Cao đẳng

 

 

 

 

290

 

Khoa học Thư viện

C320202

C00

D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

12.0

40

 

Việt Nam học

C220113

C00

D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

12.0

100

 

Kinh doanh xuất bản phẩm

C320402

C00

D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

12.0

50

 

Quản Lý văn hóa

C220342

C00

D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

12.0

100

 

25. Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh (mã trường SPS)

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu công bố

Tổ hợp môn thi

Điểm trúng tuyển tạm thời

Môn thi chính (hệ số 2, nếu có)

Trúng tuyển NV1

Trúng tuyển NV2

Trúng tuyển NV3

Trúng tuyển NV4

Tổng số TS trúng tuyển

Tuyển thẳng

1

D140202

Giáo dục Tiểu học

40

Toán học, Ngữ văn, Lịch sử

21.25

x

34

4

2

0

40

15

Giáo dục Tiểu học

160

Toán học, Vật lí, Hóa học
Toán học, Vật lí, Tiếng Anh
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

23.00

96

32

21

13

162

 

2

D140203

Giáo dục đặc biệt

10

Toán học, Ngữ văn, Lịch sử
Toán học, Ngữ văn, Sinh học

19.50

x

5

3

1

1

10

 

Giáo dục đặc biệt

40

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu

19.75

15

18

5

2

40

 

3

D140205

Giáo dục Chính trị

16

Toán học, Ngữ văn, Lịch sử

16.00

x

5

5

3

2

15

1

Giáo dục Chính trị

64

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

21.00

31

10

16

7

64

 

4

D140206

Giáo dục Thể chất

30

Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu

24.83

Năng khiếu

29

0

1

0

30

6

Giáo dục Thể chất

90

Toán học, Sinh học, Năng khiếu

20.00

78

0

0

0

78

 

5

D140209

Sư phạm Toán học

30

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

32.42

Toán học

30

0

0

0

30

10

Sư phạm Toán học

120

Toán học, Vật lí, Hóa học

34.17

120

0

0

0

120

 

6

D140211

Sư phạm Vật lý

20

Toán học, Vật lí, Ngữ văn

30.75

Vật lí

14

6

0

0

20

8

Sư phạm Vật lý

80

Toán học, Vật lí, Hóa học
Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

32.75

46

24

10

0

80

 

7

D140213

Sư phạm Sinh học

16

Toán học, Sinh học, Tiếng Anh

20.00

Sinh học

6

5

1

1

13

1

Sư phạm Sinh học

64

Toán học, Hóa học, Sinh học

30.25

47

11

5

1

64

 

8

D140217

Sư phạm Ngữ văn

30

Toán học, Ngữ văn, Lịch sử

30.50

Ngữ văn

24

6

0

0

30

11

Toán học, Ngữ văn, Địa lí

 

Sư phạm Ngữ Văn

90

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

32.33

87

3

0

0

90

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

9

D140218

Sư phạm Lịch sử

18

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

23.00

Lịch sử

9

7

2

0

18

9

Sư phạm Lịch sử

72

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

31.25

37

30

5

0

72

 

10

D140219

Sư phạm Địa lý

20

Toán học, Ngữ văn, Địa lí

30.67

Địa lí

14

4

2

0

20

3

Toán học, Tiếng Anh, Địa lí

 

 Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí

 

Sư phạm Địa lý

70

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

32.08

46

21

3

0

70

 

11

D140232

Sư phạm song ngữ Nga- Anh

10

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

23.50

Tiếng Anh

6

1

0

0

7

 

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Nga

Tiếng Nga

 

Sư phạm song ngữ Nga -Anh

30

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

27.17

Tiếng Anh

18

9

3

0

30

 

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Nga

Tiếng Nga

 

12

D140233

Sư phạm tiếng Pháp

10

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

29.00

Tiếng Anh

0

1

0

0

1

1

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Pháp

Tiếng Pháp

 

Sư phạm tiếng Pháp

30

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

25.75

Tiếng Anh

20

7

2

2

31

 

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Pháp

Tiếng Pháp

 

13

D140234

Sư phạm tiếng Trung Quốc

10

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

27.33

Tiếng Anh

1

0

0

1

2

 

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Trung quốc

Tiếng Trung quốc

 

Sư phạm tiếng Trung Quốc

30

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Trung quốc

26.75

Tiếng Trung quốc

19

9

2

1

31

 

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Tiếng Anh

 

14

D220202

Ngôn ngữ Nga - Anh

24

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

21.33

Tiếng Anh

4

0

0

1

5

 

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Nga

Tiếng Nga

 

Ngôn ngữ Nga - Anh

96

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Nga

25.17

Tiếng Nga

26

38

20

12

96

 

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Tiếng Anh

 

15

D220203

Ngôn ngữ Pháp

22

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

24.00

Tiếng Anh

3

1

0

0

4

1

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Pháp

Tiếng Pháp

 

Ngôn Ngữ Pháp

88

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Pháp

20.00

Tiếng Pháp

32

23

10

1

66

 

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Tiếng Anh

 

16

D220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

26

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

20.00

Tiếng Anh

7

0

2

1

10

 

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Trung quốc

Tiếng Trung quốc

 

Ngôn Ngữ Trung Quốc

104

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Trung quốc

26.25

Tiếng Trung quốc

43

42

17

2

104

 

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Tiếng Anh

 

17

D220209

Ngôn ngữ Nhật

26

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

22.25

Tiếng Anh

21

5

0

0

26

 

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Nhật

Tiếng Nhật

 

Ngôn ngữ Nhật

104

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Nhật

29.83

Tiếng Nhật

60

39

8

0

107

 

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Tiếng Anh

 

18

D140114

Quản lý Giáo dục

80

Toán học, Vật lí, Hóa học

21.25

x

24.00

30

26

6

86

 

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

7

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

19

D140201

Giáo dục Mầm non

190

Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu

21.25

x

177

10

3

0

190

5

20

D140208

Giáo dục Quốc phòng An Ninh

80

Toán học, Vật lí, Hóa học
Toán học, Vật lí, Tiếng Anh
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

20.00

x

48

16

10

11

85

 

21

D140210

Sư phạm Tin học

90

Toán học, Vật lí, Hóa học
Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

20.25

x

31

18

21

23

93

1

22

D140212

Sư phạm Hóa học

80

Toán học, Vật lí, Hóa học

33.50

Hóa học

63

16

1

0

80

10

23

D140231

Sư phạm tiếng Anh

120

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

33.75

Tiếng Anh

124

0

0

0

124

16

24

D220113

Việt Nam học

120

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

20.25

x

39

30

33

20

122

 

25

D220201

Ngôn ngữ Anh

180

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

31.42

Tiếng Anh

82

98

2

0

182

10

26

D220212

Quốc tế học

120

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

19.50

x

62

31

12

15

120

 

27

D220330

Văn học

80

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

27.75

Ngữ văn

35

31

9

5

80

 

28

D310401

Tâm lý học

110

Toán học, Hóa học, Sinh học
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

21.75

x

77

29

11

7

124

2

29

D440102

Vật lý học

110

Toán học, Vật lí, Hóa học
Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

26.92

Vật lí

24

52

22

12

110

1

30

D440112

Hóa học

100

Toán học, Vật lí, Hóa học
Toán học, Hóa học, Sinh học

29.42

Hóa học

32

43

21

4

100

1

31

D480201

Công nghệ thông tin

150

Toán học, Vật lí, Hóa học
Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

19.25

x

80

32

27

11

150

 

26. Trường Đại học Kiến trúc Tp. Hồ Chí Minh (Mã trường KTS)

STT


NGÀNH

TÊN NGÀNH

CHỈ TIÊU
CÔNG BỐ

CHỈ TIÊU
XÉT

MÃ TỔ HỢP

SỐ TS ĐK

ĐIỂM CHUẨN
DỰ KIẾN

SLTS ĐẠT

TỔNG
SLTSTT

1

D210402

Thiết kế công nghiệp

75

75

H02

171

16.50

58

58

2

D210403

Thiết kế đồ họa

100

100

H02

190

20.00

101

101

3

D210403DL

Thiết kế đồ họa (CS Đà Lạt)

50

50

H02

15

16.50

5

5

4

D210404

Thiết kế thời trang

50

50

H02

131

16.00

50

50

5

D210405

thiết kế nội thất

150

150

V01

461

20.50

158

158

6

D210405CT

thiết kế nội thất (CS Cần Thơ)

50

50

V01

98

15.75

32

32

7

D580102

Kiến trúc

175

175

V01

427

21.50

176

176

8

D580102CT

Kiến trúc (CS Cần Thơ)

75

75

V01

123

17.00

75

75

9

D580102DL

Kiến trúc (CS Đà Lạt)

50

50

V01

44

16.50

34

34

10

D580105

Quy hoạch vùng và đô thị

75

75

V01

349

15.50

74

74

11

D580110

Kiến trúc cảnh quan

75

75

V01

377

18.75

75

75

12

D580208

Kỹ thuật xây dựng

230

230

A00

517

21.25

231

231

13

D580208CT

Kỹ thuật xây dựng (CS Cần Thơ)

75

75

A00

68

15.25

49

49

14

D580208DL

Kỹ thuật xây dựng (CS Đà Lạt)

75

75

A00

31

15.50

27

27

15

D580208LT

Kỹ thuật xây dựng (LIÊN THÔNG)

20

20

A00

13

16.75

13

13

16

D580211

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

75

75

A00

357

20.50

76

76

 

 

Bình luận
Liên hệ
Tìm kiếm
Tương tự
Viết bình luận về: điểm trúng tuyển các trường đại học phía nam năm 2015
Họ tên*:
Email*:
Nội dung*:
Mã bảo vệ*:
   
Khu vực quy định Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting

điểm trúng tuyển các trường đại học phía nam năm 2015

điểm trúng tuyển các trường đại học phía nam năm 2015

Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting

Đăng nhập tài khoản