Hõ trợ trực tuyến
Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án
024.62.97.0777
My status
Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm
024.62.97.0777

Từ ngày : Đến ngày :
Chia sẻ share điểm chuẩn các trường cao đẳng phía bắc năm 2015 lên facebook cho bạn bè cùng đọc!
Post to MySpace! MySpace

điểm chuẩn các trường cao đẳng phía bắc năm 2015


Lượt xem: 1740 Tin đăng ngày: 20/08/2015 Bởi:

Điểm chuẩn sơ bộ của các trường cao đẳng phía Bắc, như: Cao đẳng y tế, các trường cao đẳng sư phạm.. toàn bộ điểm chuẩn của các trường CĐSP..

ĐIỂM CHUẨN CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG PHÍA BẮC NĂM 2015

 

(Sẽ update lại toàn bộ nếu có sự thay đổi, trước ngày 22/08)

 

 

1. Trường Cao đẳng Thủy lợi Bắc Bộ (Mã trường CTL)

TT

Ngành

Chỉ tiêu

Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12

Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 10; 11; 12

Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2015

1

Ngành Công nghệ KTCTXD

250

16.5

16.5

12

2

Ngành Công nghệ KTXD

100

16.5

16.5

12

3

Ngành Công nghệ KT tài nguyên nước

150

16.5

16.5

12

4

Kế toán

50

16.5

16.5

12

5

Ngành Công nghệ KT trắc địa

50

16.5

16.5

12

6

Quản lý đất đai

50

16.5

16.5

12

 

2. Trường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên (Mã trường: CYI)

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Chỉ tiêu xét tuyển

Mã tổ hợp môn

Mức điểm chuẩn dự kiến

1

C720501

Điều dưỡng

900

900

B00

12.0

 

 

 

 

 

A00

12.0

 

 

 

 

 

D07

12.0

 

 

 

 

 

D08

12.0

2

C720502

Hộ sinh

400

400

B00

12.0

 

 

 

 

 

A00

12.0

 

 

 

 

 

D07

12.0

 

 

 

 

 

D08

12.0

3

C900107

Dược

550

550

B00

12.0

 

 

 

 

 

A00

12.0

 

 

 

 

 

D07

12.0

 

 

 

 

 

D08

12.0

 

3. Trường cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Trung ương (mã trường CTW)

- Điểm chuẩn dự kiến:

  + Xét học bạ THPT: Tổng điểm trung bình chung 5 học kỳ (trừ học kỳ 2 lớp 12) ≥ 27.5 điểm

  + Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT quốc gia: Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp môn (khối A, A1, D1, B cũ) ≥ 12 điểm. 

Điểm chuẩn trên áp dụng cho tất cả các chuyên ngành.

 

4. Trường Cao đẳng Y tế Sơn La (Mã trường YSL)

STT

Mã ngành

Chỉ tiêu công bố

Chỉ tiêu xét

Mã tổ hợp

Tổng số TS đăng ký

Mức điểm

Số TS đạt

Tổng số TS trúng tuyển

1

720501

24

24

B00

28

12

24

24

2

720502

6

6

B00

3

12

2

2

3

900107

30

30

A08

10

12

9

9

 

5. Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây (Mã trường C20)

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu công bố

Chỉ tiêu xét

Mã tổ hợp

Mức điểm
Trúng tuyển
dự kiến

1

C140201

Giáo dục Mầm non

400

400

M00

15

2

C140202

Giáo dục Tiểu học

450

450

D00

12

3

C140209A

Sư Phạm Toán học - A

100

100

A00

12

4

C140209D

Sư phạm Toán học - D

100

100

D00

13.25

5

C140211

Sư phạm Vật lý

60

60

D00

13.25

6

C140212

Sư phạm Hóa học

60

60

D00

13.25

7

C140213

Sư phạm Sinh học

50

50

D00

13.25

8

C140217

Sư phạm Ngữ văn

100

100

D00

13.25

9

C140218

Sư phạm Lịch sử

50

50

D00

13.25

10

C140219

Sư phạm Địa lý

50

50

D00

13.25

11

C140231

Sư phạm Tiếng Anh

80

80

D00

13.25

12

C220201

Tiếng Anh

50

50

D00

13.25

 

6. Trường Cao đẳng Hàng hải (Mã trường CHH)

TT

Tên Ngành

Môn Xét Tuyển

Điểm trúng tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia

(HSPT-KV3)

Điểm trúng tuyển theo kết quả học tập  THPT

(xét  học bạ)

1.

Điều khiển tàu biển

 

Toán, Lý, Hoá

hoặc

Toán, Lý, Tiếng Anh

 

 

  12 điểm

16,5 điểm

(tổng điểm trung bình 3 môn  của 6 học kỳ THPT)

2.

Tin học ứng dụng

3.

Vận hành khai thác máy tàu 

4.

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

5.

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

6.

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7.

Kế toán doanh nghiệp

Toán, Lý, Hoá

hoặc Toán, Lý, Tiếng Anh hoặc

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

 12 điểm

16,5 điểm

(tổng điểm trung bình 3 môn của 6 học kỳ THPT)

8.

Khai thác vận tải

7. Trường Cao đẳng Nông nghiệp Hà Nội

TT

NGÀNH

Tổ hợp xét tuyển (Toán, Vật lí, Hóa học)

Tổ hợp xét tuyển

(Toán, Hóa học, Sinh học)

Tổ hợp xét tuyển

(Toán, Vật lí, Tiếng anh)

Tổ hợp xét tuyển

(Toán, Ngữ văn, Tiếng anh)

Điểm chuẩn

Điểm chuẩn

Điểm chuẩn

Điểm chuẩn

1

Chăn nuôi

12.0

12.0

12.0

12.0

2

Dịch vụ thú y

12.25

12.25

12.25

12.25

3

Khoa học cây trồng

12.0

12.0

12.0

12.0

4

Bảo vệ thực vật

12.0

12.0

12.0

12.0

 

8. Trường Cao đẳng Y tế Ninh Bình

- Ngành Điều Dưỡng

STT

Mã Ngành

Tên Ngành

Chỉ Tiêu

Tổ hợp môn

NV1

Điểm dự kiến TT

Nhóm xét tuyển theo kỳ thi THPt Quốc Gia

1

D720501

Điều dưỡng

150

Toán – Hóa – Sinh

4

12

Nhóm xét tuyển theo phương thức tuyển sinh riêng

2

D720501

Điều dưỡng

150

Toán – Hóa – Sinh

31

16.5

 

9. Trường Cao đẳng Dược Phú Thọ

Điểm chuẩn dự kiến vào trường là 12 điểm đối với tất cả các ngành và tất cả các tổ hợp môn.

 

10. Trường Cao đẳng Y tế Bạch Mai

STT

Mã ngành

Chỉ tiêu công bố

Chỉ tiêu xét

Mã tổ hợp

Tổng số TS đăng ký

Mức điểm

Số TS đạt

Tổng số TS trúng tuyển

Ghi chú

1

C720330

30

30

B00

169

15

33

33

 

2

C720332

70

70

B00

267

16

69

69

 

3

C720501

200

200

B00

334

17.5

175

175

 

4

C720503

20

20

B00

168

15

21

21

 

 

11. Trường Cao đẳng Y tế Lạng sơn

- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

  - Hạnh kiểm 3 năm học THPT hoặc tương đương xếp loại Khá trở lên.

  - Tổng điểm trung bình cộng của 3 năm học THPT (hoặc tương đương) của thí sinh gồm 3 môn khối B ( Toán, Hóa, Sinh) là 16,5 trở lên.

 

 

12. Trường Cao đẳng Y tế Thaí Bình

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn

Số lượng NV1

Số lượng NV2

Số lượng NV3

Điểm dự kiến TT

1

C720501

Điều dưỡng

400

1. Toán - Lý - Hóa học
2. Toán - Hóa học - Sinh học
3. Toán - Hóa học - Tiếng Anh
4. Toán - Sinh học - Tiếng Anh

256

90

29

12.0

2

C900107

Dược

200

185

104

24

12.0

3

C720332

Xét nghiệm

50

36

68

78

12.0

 

13. Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên

Các ngành sư phạm: Thí sinh không phải nộp học phí (chỉ nhận hồ sơ xét tuyển  của các thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Thái Nguyên)

Stt

Hệ Cao Đẳng

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Số ĐK xét tuyển

Tổng chỉ tiêu

1

Sư phạm Toán học

C140209

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)

D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

5

550

2

Sư phạm Vật lý

C140211

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)

0

3

Sư phạm Ngữ Văn

C140217

C00 (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

4

4

Sư phạm Địa Lí

C140219

C00 (Văn, Sử, Địa)

C04 (Toán, Văn, Địa)

7

5

Sư phạm Hóa học

C140212

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

C02 (Toán, Văn, Hóa)

1

6

Giáo dục Mầm non

C140201

M00 (Toán, Văn, Năng khiếu)

122

7

Giáo dục Tiểu học

C140202

A00 (Toán, Lý, Hóa)

C00 (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

125

Các ngành ngoài sư phạm

(Nhận hồ sơ xét tuyển của các thí sinh có hộ khẩu thường trú trên toàn quốc)

Stt

Hệ Cao Đẳng

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Số ĐK xét tuyển

Tổng chỉ tiêu

1

Quản trị văn phòng - Lưu trữ  học

C340406

C00 (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán,Văn, Tiếng Anh)

D04 (Toán, Văn, Tiếng Trung)

2

350

2

Khoa học thư viện

C320202

C00 (Văn, Sử, Địa)

D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

D04 (Toán, Văn, Tiếng Trung)

0

3

Tiếng Anh

C220202

D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

1

Dự kiến điểm chuẩn cho các ngành : 12,0 điểm

 

14. Trường Cao đẳng sư phạm Hà Giang

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

C140209

Sư phạm Toán học

12.00

 

2

C140202

Giáo dục Tiểu học

12.00

 

3

C140201

Giáo dục Mầm non

12.00

 

4

C140217

Sư phạm Ngữ văn

12.00

 

5

C140219

Sư phạm Địa lý

12.00

 

Ghi chú: Điểm chuẩn đối với học sinh phổ thông ở khu vực 3

 

15. Trường Cao đẳng Nông nghiệp và PTNT Bắc Bộ

 

Theo kết quả thi THPT Quốc gia

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm chuẩn (HSPT, KV3)

Chăn nuôi

C620105

A00, B00

12, 12

Công nghệ sinh học

C420201

A00, B00

12, 12

Dịch vụ thú y

C640201

A00, B00

12, 12

Kế toán

C340301

A00, A01, D01

12, 12, 12

Khoa học cây trồng

C620110

A00, B00

12, 12

Khuyến nông

C620102

A00, B00

12, 12

Kinh doanh nông nghiệp

C620114

A00, A01, D01

12, 12, 12

Phát triển nông thôn

C620116

A00, B00

12, 12

Quản lý đất đai

C850103

A00, B00

12, 12

Quản trị kinh doanh

C340101

A00, A01, D01

12, 12, 12

Tài chính ngân hàng

C340201

A00, A01, D01

12, 12, 12

Tin học ứng dụng

C480202

A00, A01, D01

12, 12, 12

 

Kết quả xét tuyển theo học bạ THPT

Theo tiêu chí đề án tuyển sinh như sau:

- Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 10, 11 và học kỳ I lớp 12

- Tiêu chí xét tuyển: Thí sinh có kết quả học tập TB =(TBCN 10 + TBCN 11 + TB kỳ I 12)/3)  ≥ 5.5

 

16. Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại Hà Nội

 

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

Dược

C720401

Toán, Hóa, Sinh hoặc Toán, Lý, Hóa

12 điểm

2

Điều Dưỡng

C720501

Toán, Hóa, Sinh hoặc Toán, Lý, Hóa

12 điểm

3

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

Toán, Lý, Hóa hoặc Toán, Lý, Anh

12 điểm

4

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

C510101

Toán, Lý, Vẽ hoặc Toán, Lý, Hóa

12 điểm

5

Quản lý xây dựng

C580302

Toán, Lý, Hóa hoặc Toán, Lý, Anh

12 điểm

6

Kế toán

C340301

Toán, Lý, Hóa hoặc Toán, Văn, Anh

12 điểm

7

Quản trị kinh doanh

C340101

Toán, Lý, Hóa hoặc Toán, Văn, Anh

12 điểm

8

Tài chính – Ngân hàng

C340201

Toán, Lý, Hóa hoặc Toán, Văn, Anh

12 điểm

9

Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

C510301

Toán, Lý, Hóa hoặc Toán, Lý, Anh

12 điểm

10

Công nghệ kỹ thuật Điện tử, Truyền thông

C510302

Toán, Lý, Hóa hoặc Toán, Lý, Anh

12 điểm

11

Công nghệ thông tin

C480201

Toán, Lý, Hóa hoặc Toán, Lý, Anh

12 điểm

12

Việt Nam Học

C220113

Văn, Sử, Địa hoặc Toán, Văn, Anh

12 điểm

13

Công tác xã hội

C760101

Văn, Sử, Địa hoặc Toán, Văn, Anh

12 điểm

 

17. Trường Cao đẳng Công nghiệp Cẩm Phả

TT

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

GHI CHÚ

1

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

C510201

Toán học, Vật lý, Hóa học

Toán học, Vật lý, Tiếng Anh

Toán học, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh.

12

Đây là mức điểm vào các ngành. Mức điểm đã tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng:

2

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

C510205

3

Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử

C510301

4

Kế toán

C340301


 

18. Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu công bố

Chỉ tiêu xét

Mã tổ hợp

Tổng số TS đăng ký

Mức điểm

Số TS đạt

Tổng số TS trúng tuyển

Ghi chú

1

C140201

Giáo dục Mầm non

120

120

C00

11

12

6

54

 
         

D01

86

12

48

   
         

D02

0

12

0

   
         

D03

0

12

0

   
         

D04

0

12

0

   
         

D05

0

12

0

   
         

D06

0

12

0

   

2

C140201a

Giáo dục Mầm non (HK ngoài tỉnh BN)

120

120

C00

5

14

3

7

 
         

D01

10

14

4

   
         

D02

0

14

0

   
         

D03

0

14

0

   
         

D04

0

14

0

   
         

D05

0

14

0

   
         

D06

0

14

0

   

3

C140202

  Giáo dục Tiểu học

120

120

A00

51

13

39

120

 
         

B00

9

13

9

   
         

C00

19

13

14

   
         

D01

86

13

58

   
         

D02

0

13

0

   
         

D03

0

13

0

   
         

D04

0

13

0

   
         

D05

0

13

0

   
         

D06

0

13

0

   

4

C140202a

Giáo dục Tiểu học (HK ngoài tỉnh BN)

120

120

A00

6

12

6

28

 
         

B00

0

12

0

   
         

C00

7

12

5

   
         

D01

21

12

17

   
         

D02

0

12

0

   
         

D03

0

12

0

   
         

D04

0

12

0

   
         

D05

0

12

0

   
         

D06

0

12

0

   

5

C140209

  Sư phạm Toán học (Toán-Tin)

40

40

A00

33

12.25

15

24

 
         

A01

6

12.25

4

   
         

B00

4

12.25

1

   
         

D01

25

12.25

4

   
         

D02

0

12.25

0

   
         

D03

0

12.25

0

   
         

D04

0

12.25

0

   
         

D05

0

12.25

0

   
         

D06

0

12.25

0

   

6

C140209a

Sư phạm Toán học (Toán-Tin) - HK ngoài tỉnh BN

40

40

A00

5

15

1

2

 
         

A01

1

15

0

   
         

B00

0

15

0

   
         

D01

4

15

1

   
         

D02

0

15

0

   
         

D03

0

15

0

   
         

D04

0

15

0

   
         

D05

0

15

0

   
         

D06

0

15

0

   

7

C140211

  Sư phạm Vật lý (Lý-KTCN)

40

40

A00

13

13.75

0

1

 
         

A01

5

13.75

0

   
         

C01

1

13.75

1

   

8

C140211a

Sư phạm Vật lý (Lý-KTCN) - HK ngoài tỉnh BN

40

40

A00

3

0

0

0

 
         

A01

2

0

0

   
         

C01

0

0

0

   

9

C140217

  Sư phạm Ngữ văn (Văn-Sử)

40

40

C00

11

12.5

3

10

 
         

D01

40

12.5

7

   
         

D02

0

12.5

0

   
         

D03

0

12.5

0

   
         

D04

0

12.5

0

   
         

D05

0

12.5

0

   
         

D06

0

12.5

0

   

10

C140217a

Sư phạm Ngữ văn (Văn-Sử, Văn - Địa) - HK ngoài tỉnh BN

40

40

C00

3

15.25

1

1

 
         

D01

7

15.25

0

   
         

D02

0

15.25

0

   
         

D03

0

15.25

0

   
         

D04

0

15.25

0

   
         

D05

0

15.25

0

   
         

D06

0

15.25

0

   

11

C140231

  Sư phạm Tiếng Anh

40

40

D01

37

12.75

9

9

 

12

C140231a

Sư phạm Tiếng Anh (HK ngoài tỉnh BN)

40

40

D01

9

0

0

0

 

13

C210403

  Thiết kế đồ họa

30

30

D01

0

0

0

0

 
         

A00

1

0

0

   
         

A01

0

0

0

   
         

D02

0

0

0

   
         

D03

0

0

0

   
         

D04

0

0

0

   
         

D05

0

0

0

   
         

D06

0

0

0

   

14

C220201

  Tiếng Anh

30

30

D01

2

0

0

0

 

15

C320202

  Khoa học thư viện

30

30

A01

0

0

0

0

 
         

A02

0

0

0

   
         

C00

2

0

0

   
         

D01

1

0

0

   
         

D02

0

0

0

   
         

D03

0

0

0

   
         

D04

0

0

0

   
         

D05

0

0

0

   
         

D06

0

0

0

   

16

C480202

  Tin học ứng dụng

30

30

A00

2

0

0

0

 
         

A01

0

0

0

   
         

B00

0

0

0

   
         

D01

3

0

0

   
         

D02

0

0

0

   
         

D03

0

0

0

   
         

D04

0

0

0

   
         

D05

0

0

0

   
         

D06

0

0

0

   

17

C760101

  Công tác xã hội

30

30

C00

2

0

0

0

 
         

D01

1

0

0

   
         

D02

0

0

0

   
         

D03

0

0

0

   
         

D04

0

0

0

   
         

D05

0

0

0

   
         

D06

0

0

0

   

 

20. Trường Cao đẳng Sư phạm trung ương

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu công bố

Chỉ tiêu xét

Trúng tuyển NV1

Trúng tuyển NV2

Trúng tuyển NV3

Trúng tuyển NV4

Tổng số TS trúng tuyển

Điểm trúng tuyển ngành

1

C140201_1

Giáo dục Mầm non Chất lượng cao

200

200

191

0

0

0

191

20,5

2

C140201_10

Song ngành GDMN-TA

50

50

4

21

0

2

27

16,5

3

C140201_2

Giáo dục Mầm non theo NCXH

550

550

19

116

6

9

150

14

4

C140201_3

Song ngành GDMN-GDĐB

50

50

18

56

0

0

74

17,5

5

C140201_4

Song ngành GDMN-SPAN

50

50

12

54

0

0

66

17,5

6

C140201_5

Song ngành GDMN-SPMT

50

50

2

7

0

0

9

17,5

7

C140201_6

Song ngành GDMN-CTXH

50

50

6

9

5

0

20

15,5

8

C140201_7

Song ngành GDMN-KTGĐ

50

50

4

3

3

0

10

15,5

9

C140201_8

Song ngành GDMN-CNTT

50

50

3

1

1

0

5

15,5

10

C140201_9

Song ngành GDMN-QTVP

50

50

1

8

7

0

16

15,5

11

C140203

Giáo dục Đặc biệt

60

60

11

23

0

0

34

17,5

12

C140204

Giáo dục Công dân

30

30

8

0

1

0

9

12

13

C140210

Sư phạm Tin học

30

30

3

0

0

0

3

12

14

C140214

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

20

20

0

0

0

0

0

12

15

C140221

Sư phạm Âm nhạc

30

30

6

1

0

0

7

16

16

C140222

Sư phạm Mĩ thuật

30

30

1

0

0

0

1

16

17

C210403

Thiết kế Đồ họa

30

30

0

0

0

0

0

16

18

C210404

Thiết kế Thời trang

20

20

0

0

0

0

0

16

19

C220113

Việt Nam học

20

20

2

1

0

0

3

12

20

C220201

Tiếng Anh

30

30

7

1

0

1

9

16

21

C220342

Quản lí Văn hóa

30

30

2

1

1

0

4

12

22

C320202

Khoa học Thư viện

20

20

1

0

0

0

1

12

23

C320303

Lưu trữ học

20

20

1

0

0

0

1

12

24

C340405

Hệ thống Thông tin Quản lí

20

20

0

0

0

0

0

12

25

C340406

Quản trị Văn phòng

30

30

4

1

0

0

5

12

26

C340407

Thư kí Văn phòng

30

30

0

0

0

0

0

12

27

C480201

Công nghệ Thông tin

30

30

3

0

0

0

3

12

28

C510504

Công nghệ Thiết bị Trường học

20

20

0

0

0

0

0

12

29

C760101

Công tác Xã hội

30

30

14

3

0

0

17

12

30

C810501

Kinh tế Gia đình

20

20

0

0

0

0

0

12

 

22. Trường Cao đẳng Dược trung ương Hải Dương

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp

Chỉ tiêu

Số lượng ĐKXT

Dự kiến điểm TT

Số lượng TT tạm thời

1

C900107

Quản lý và Cung ứng thuốc

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

510

530

13.75

510

2

C900107

Quản lý và cung ứng thuốc

Toán, Hóa học, Sinh học

B00

170

216

15.0

170

 

 

 

 

23. Trường Cao đẳng Sư phạm Yên Bái (Mã trường 13)

STT

Ngành/

Chuyên ngành

Mã ngành

Khối

Ưu tiên

KV3

KV2

2NT

KV1

1

Giáo dục Tiểu học

C140202

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Anh, Văn (D01)

Toán, Anh, Hóa (D07)

Toán, Anh, Lý (A01)

HSPT

12

11,5

11

10,5

ƯT2

11

10,5

10

9,5

ƯT1

10

9,5

9

8,5

2

Giáo dục Mầm non

C140201

Toán, Văn, NK (M00)

HSPT

12

11,5

11

10,5

ƯT2

11

10,5

10

9,5

ƯT1

10

9,5

9

8,5

3

Sư phạm Toán Lý

C140209

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Anh, Văn (D01)

Toán, Anh, Hóa (D07)

Toán, Anh, Lý (A01)

HSPT

12

11,5

11

10,5

ƯT2

11

10,5

10

9,5

ƯT1

10

9,5

9

8,5

4

Sư phạm Sinh Địa

C140213

Toán, Hóa, Sinh (B00)

Văn, Anh, Sinh (D13)

Toán, Anh, Sinh (D08)

Toán, Văn, Sinh (B03)

HSPT

12

11,5

11

10,5

ƯT2

11

10,5

10

9,5

ƯT1

10

9,5

9

8,5

5

Tin học Ứng dụng

C480201

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Lý, Anh (A01)

Toán, Văn, Anh (D01)

Toán, Văn, Hóa (C02)

HSPT

12

11,5

11

10,5

ƯT2

11

10,5

10

9,5

ƯT1

10

9,5

9

8,5

 

 

Bình luận
Liên hệ
Tìm kiếm
Tương tự
Viết bình luận về: điểm chuẩn các trường cao đẳng phía bắc năm 2015
Họ tên*:
Email*:
Nội dung*:
Mã bảo vệ*:
   
Khu vực quy định Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting

điểm chuẩn các trường cao đẳng phía bắc năm 2015

điểm chuẩn các trường cao đẳng phía bắc năm 2015

Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting

Đăng nhập tài khoản
Các mục quảng cáo
Thống kê truy cập
Đang Online: 399
Hôm nay:56559
Hôm qua: 53216
Trong tháng 1141386
Tháng trước1846949
Số lượt truy cập: 110302447