Hõ trợ trực tuyến
Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án TS Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án TS

09.63.68.69.68

Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm

09.63.63.63.15

Mục quảng cáo
Thống kê truy cập
Đang Online: 432
Hôm nay64561
Hôm qua 95138
Trong tháng 742117
Tháng trước5192717
Số lượt truy cập: 176511268
Từ ngày: Đến ngày:

Chia sẻ điểm chuẩn nguyện vọng bổ sung các trường đại học phía bắc năm 2016

điểm chuẩn nguyện vọng bổ sung các trường đại học phía bắc năm 2016


View:987 Ngày: Người up:

Thông báo điểm chuẩn nguyện vọng bổ sung đợt 1 các trường đại học lớn ở phía bắc năm 2016.


THÔNG BÁO ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NGUYỆN VỌNG BỔ SUNG ĐỢT 1 CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC LỚN PHÍA BẮC NĂM 2016

 

 

 

1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI

 

 

Tên ngành

 

 

 

Mã ngành

Chỉ tiêu

Trúng tuyển bổ sung đợt 1

Điểm chuẩn

Số lượng

Y Đa Khoa

(Phân hiệu Thanh Hóa)

D720101_YHT

41

24,0

90

Y học Cổ truyền

D720201

37

25,5

77

Y tế Dự phòng

D720302

46

22,0

77

Y tế Công cộng

D720301

18

20,25

56

Xét nghiệm Y học

D720332

34

21,75

43

Dinh dưỡng

D720303

12

21,0

43

Điều dưỡng

D720501

26

22,0

68

Khúc xạ Nhãn khoa

D720102

26

22,5

55

Tổng

240

 

509

 

2. ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu công bố

Chỉ tiêu xét

Trúng tuyển NV1

Trúng tuyển NV2

Tổng số TS trúng tuyển

Điểm trúng tuyển ngành

Môn thi ưu tiên 1
(xét tại Điểm TT)
 >=

Môn thi ưu tiên 2
(xét tại Điểm TT)
 >=

1

D140114A

Quản lý giáo dục

7

14

4

3

7

20

Toán

 

Vật lí 

 

2

D140114C

Quản lý giáo dục

8

16

5

5

10

17

Ngữ văn

 

Lịch sử 

 

3

D140114D

Quản lý giáo dục

7

14

2

1

3

20.5

Ngoại ngữ

 

Ngữ văn

 

4

D140202A

Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh

12

16

15

1

16

20.5

Tiếng Anh

6.03

Toán

7.25

5

D140203B

Giáo dục đặc biệt

3

6

3

1

4

18.75

Ngữ văn

 

Sinh học

 

6

D140203C

Giáo dục đặc biệt

4

8

6

2

8

18.25

Ngữ văn

8

Lịch sử

4.25

7

D140203D

Giáo dục đặc biệt

2

4

2

2

4

16.5

Ngữ văn

6.75

Toán

5.5

8

D140204A

Giáo dục công dân

16

32

0

0

0

0

Ngữ văn

 

Toán

 

9

D140204B

Giáo dục công dân

4

8

7

1

8

18.5

Ngữ văn

6.25

Toán

4.75

10

D140204C

Giáo dục công dân

7

14

8

6

14

20.25

Ngữ văn

7

Lịch sử

4

11

D140204D

Giáo dục công dân

9

18

7

2

9

17.5

Ngữ văn

 

Toán

 

12

D140205A

Giáo dục chính trị

15

30

0

0

0

0

Toán

 

Ngữ văn

 

13

D140205C

Giáo dục chính trị

1

2

1

1

2

23

Ngữ văn

7.75

Lịch sử

6.5

14

D140205D

Giáo dục chính trị

3

6

0

0

0

0

Toán

 

Ngữ văn

 

15

D140206

Giáo dục thể chất

52

52

3

0

3

26.75

Năng khiếu

 

Toán

 

16

D140208A

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

13

26

10

4

14

16

Toán

 

Vật lí

 

17

D140208B

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

11

22

3

0

3

16.25

Toán

 

Ngữ văn

 

18

D140208C

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

12

14

11

3

14

21.75

Lịch sử 

7

Địa lí

8.25

19

D140209A

SP Toán học

32

32

32

0

32

24

Toán

8.25

Vật lí

8.2

20

D140209C

SP Toán học(đào tạo gv dạy Toán học bằng Tiếng Anh)

1

2

2

0

2

22.75

Toán

8

Vật lí

8

21

D140209D

SP Toán học(đào tạo gv dạy Toán học bằng Tiếng Anh)

2

4

4

0

4

21.5

Toán

6.75

Tiếng Anh

6.7

22

D140210A

SP Tin học

16

32

14

9

23

16.75

Toán

 

Vật lí 

 

23

D140210B

SP Tin học

4

8

3

3

6

17

Toán

 

Tiếng Anh

 

24

D140210C

SP Tin học(đào tạo gv dạy Tin học bằng Tiếng Anh)

9

18

1

0

1

19.75

Toán

 

Vật lí

 

25

D140211A

SP Vật lí

12

24

15

9

24

23.25

Vật lí 

7

Toán

7.75

26

D140211B

SP Vật lí

6

12

10

2

12

19.5

Vật lí

6.4

Toán 

7.75

27

D140212A

SP Hoá học

10

20

13

8

21

23.25

Hoá học

7

Toán

8.5

28

D140212B

SP Hoá học (đào tạo gv dạy Hoá học bằng Tiếng Anh)

10

20

6

2

8

16.25

Hoá học

 

Tiếng Anh

 

29

D140213A

SP Sinh học

10

20

11

9

20

18.75

Hoá học

5.2

Toán

5

30

D140213B

SP Sinh học

15

30

28

2

30

21.75

Sinh học

8.4

Hoá học

6.4

31

D140213C

SP Sinh học (đào tạo gv dạy Sinh học bằng Tiếng Anh)

2

4

0

0

0

0

Tiếng Anh

 

Toán

 

32

D140213E

SP Sinh học (đào tạo gv dạy Sinh học bằng Tiếng Anh)

4

8

2

1

3

17.25

Tiếng Anh

 

Hoá học

 

33

D140214A

SP Kỹ thuật công nghiệp

31

62

3

1

4

16.25

Vật lí

 

Toán

 

34

D140214B

SP Kỹ thuật công nghiệp

19

38

1

1

2

17.25

Vật lí

 

Toán

 

35

D140214C

SP Kỹ thuật công nghiệp

11

22

7

0

7

16.5

Vật lí

 

Toán

 

36

D140217C

SP Ngữ văn

9

9

9

0

9

26

Ngữ văn

7.75

Lịch sử

8.5

37

D140217D

SP Ngữ văn

4

4

4

0

4

21.5

Ngữ văn

8

Toán

7

38

D140218C

SP Lịch Sử

3

6

4

2

6

25.75

Lịch sử 

9

Ngữ văn

7

39

D140218D

SP Lịch Sử

11

22

2

0

2

18

Lịch sử

 

Ngữ văn

 

40

D140219A

SP Địa lí

21

42

4

5

9

16.75

Toán

 

Vật lí

 

41

D140219B

SP Địa lí

3

6

5

1

6

21.75

Địa lí

 

Toán

 

42

D140219C

SP Địa lí

22

44

24

20

44

23.75

Địa lí

8.25

Ngữ văn

6.25

43

D140221

SP Âm nhạc

6

6

5

0

5

28

Hát

 

Thẩm âm và Tiết tấu

 

44

D140222

SP Mĩ thuật

39

39

1

0

1

22.25

Hình hoạ chì

 

Trang trí

 

45

D140231

SP Tiếng Anh

29

29

26

3

29

27.5

Tiếng Anh

7.15

Ngữ văn

6.25

46

D140233A

SP Tiếng Pháp

7

7

0

0

0

0

Ngoại ngữ

 

Toán

 

47

D140233B

SP Tiếng Pháp

7

7

0

0

0

0

Ngoại ngữ

 

Ngữ văn

 

48

D140233C

SP Tiếng Pháp

5

5

2

0

2

22.25

Ngoại ngữ

 

Ngữ văn

 

49

D140233D

SP Tiếng Pháp

9

9

5

4

9

26.5

Ngoại ngữ

 

Ngữ văn

 

50

D220113B

Việt Nam học

7

14

11

2

13

16

Ngữ văn

 

Toán

 

51

D220113C

Việt Nam học

13

26

17

9

26

19

Ngữ văn

6

Địa lí

7

52

D220113D

Việt Nam học

15

30

8

1

9

16.25

Ngữ văn

 

Ngoại ngữ

 

53

D220330A

Văn học

2

4

2

1

3

18.25

Ngữ văn

 

Toán

 

54

D220330C

Văn học

9

18

6

5

11

16.75

Ngữ văn

 

Lịch sử 

 

55

D220330D

Văn học

10

20

8

4

12

17.75

Ngữ văn

 

Toán 

 

56

D310201A

Chính trị học (SP Triết học)

6

12

1

1

2

17

Toán

 

Vật lí

 

57

D310201B

Chính trị học (SP Triết học)

3

6

0

0

0

0

Ngữ văn

 

Lịch sử

 

58

D310201D

Chính trị học (SP Triết học)

2

4

3

1

4

16

Ngữ văn

 

Ngoại ngữ

 

59

D310201E

Chính trị học (SP Kinh tế chính trị)

3

6

1

2

3

20

Toán

 

Vật lí

 

60

D310201G

Chính trị học (SP Kinh tế chính trị)

19

38

20

10

30

16

Ngữ văn

 

Địa lí 

 

61

D310201H

Chính trị học (SP Kinh tế chính trị)

19

38

3

0

3

16.75

Ngữ văn

 

Toán

 

62

D310201K

Chính trị học (SP Kinh tế chính trị)

5

10

0

5

5

18

Toán

 

Hoá học

 

63

D310401A

Tâm lí học

5

10

2

0

2

20.75

Ngữ văn 

 

Toán

 

64

D310401B

Tâm lí học

4

8

5

3

8

19.25

Sinh học

4.8

Toán

6.5

65

D310401C

Tâm lí học

8

16

12

3

15

17.5

Ngữ văn

 

Lịch sử

 

66

D310401D

Tâm lí học

12

24

16

3

19

16

Ngữ văn

 

Ngoại ngữ

 

67

D310403D

Tâm lí học giáo dục

3

6

0

0

0

0

Ngữ văn

 

Ngoại ngữ

 

68

D420101A

Sinh học

5

10

2

1

3

19

Hoá học

 

Toán

 

69

D420101B

Sinh học

20

40

14

20

34

17

Sinh học

 

Hoá học

 

70

D460101A

Toán học

9

18

12

6

18

18.5

Toán

6.5

Vật lí

6.6

71

D460101B

Toán học

5

10

2

0

2

19.25

Toán

 

Vật lí

 

72

D460101D

Toán học

7

14

5

2

7

17.25

Toán

 

Anh

 

73

D480201A

Công nghệ thông tin

18

36

31

5

36

18.5

Toán

5.75

Vật lí

5.8

74

D480201B

Công nghệ thông tin

6

12

12

0

12

18.25

Toán

6.25

Anh

5.73

75

D760101B

Công tác xã hội

6

12

0

0

0

0

Ngoại ngữ

 

Ngữ văn

 

76

D760101C

Công tác xã hội

11

22

18

4

22

19

Ngữ văn

4.5

Lịch sử

4.75

77

D760101D

Công tác xã hội

24

48

11

4

15

16.5

Ngoại ngữ

 

Ngữ văn 

 

 

3. ĐẠI HỌC Y HẢI PHÒNG

Ngành học

Mã ngành

Điểm chuẩn

Số lượng

Y đa khoa

D720101

24.00

91

Y học dự phòng

D720103

21.25

50

Y học cổ truyền

D720201

21.25

62

Xét nghiệm y học

D720332

21.00

49

Dược học (khối A)

D720401A

24.00

33

Dược học (khối B)

D720401B

23.00

33

Điều dưỡng

D720501

20.75

44

Răng - Hàm - Mặt

D720601

23.75

32

Tổng cộng

394

 

4. ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÁI BÌNH

 

STT

Ngành

Mã ngành

Điểm trúng tuyển

1

Y đa khoa

D720101

24,0

2

Dược học

D720401

23,5

3

Y học cổ truyền

D720201

22,75

4

Y học dự phòng

D720103

22,25

5

Y tế công cộng

D720301

21,25

 

5. ĐẠI HỌC CÔNG ĐOÀN

STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn thi

Điểm Trúng tuyển NV1

Điểm Trúng tuyển NV2

1

Quan hệ lao động

D340408

A00, A01, D01

15.25

15.75

2

Bảo hộ Lao động

D850201

A00, A01

15.50

16.00

   

D850201M

D01

15.00

15.50

3

Xã hội học

D310301M

A01

15.75

16.25

   

D310301

C00

17.00

17.50

     

D01

15.00

15.50

4

Công tác xã hội

D760101M

A01

16.25

16.75

   

D760101

C00

17.25

17.75

     

D01

15.25

15.75

 

6. ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI

 

7. ĐẠI HỌC HÀ NỘI

 

8. ĐẠI HỌC THỦY LỢI

STT

Mã ngành xét tuyển

Tên ngành

Điểm xét tuyển

(ĐX)

1

KT01

Kỹ thuật công trình thủy

5.67

2

KT03

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

5.67

3

KT06

Kỹ thuật tài nguyên nước

5.67

4

KT07

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

5.67

5

KT08

Kỹ thuật công trình biển

5.67

6

KT13

Kỹ thuật môi trường

5.67

7

KT14

Thuỷ văn

5.67

8

KT18

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng

5.67

9

KT19

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước

5.67

10

KT20

Kỹ thuật hóa học

5.67

 

9. HỌC VIỆN TÀI CHÍNH

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn

Điểm trúng tuyển NV1

Điểm trúng tuyển NV2

1

Kế toán

D340301

A00, A01

22.00

-

     

D01

20.00

-

2

Kinh tế

D310101

A01, D01

19.00

19.25

3

Tài chính ngân hàng

D340201

A00, A01,

20.00

20.25

     

D01

19.25

-

4

Hệ thống thông tin quản lý

D340405

A00, A01

22,00

-

     

D01

25.50

-

5

Ngôn ngữ Anh

D220201

D01

25.00

-

6

Quản trị kinh doanh

D340101

A00, A01, D01

21.00

-

 

10. ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

STT

Mã ngành/ nhóm ngành

Ngành/nhóm ngành

Điểm chuẩn trúng tuyển

1

KT12

Kỹ thuật Cơ khí (cơ khí chế tạo và cơ khí động lực), Kỹ thuật Hàng không, Kỹ thuật Tàu thủy

8,0

2

KT14

Kỹ thuật vật liệu; Kỹ thuật vật liệu kim loại

7,66

3

KT21

Kỹ thuật điện tử-truyền thông

8,3

4

KT31

Công nghệ sinh học; Kỹ thuật sinh học; Kỹ thuật hóa học; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật môi trường

7,93

5

KT32

Hóa học (cử nhân)

7,75

6

KT33

Kỹ thuật in và truyền thông

7,72

7

KT41

Kỹ thuật dệt; Công nghệ may; Công nghệ da giầy

7,73

8

KQ1

Kinh tế công nghiệp; Quản lý công nghiệp

7,47

9

KQ2

Quản trị kinh doanh

7,73

10

KQ3

Kế toán; Tài chính-Ngân hàng

7,73

11

TA1

Tiếng Anh KHKT và công nghệ

7,48

12

TA2

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

7,29

13

TT1

Chương trình Tiên tiến Điện – Điện tử Viễn thông

8,0

Tiếng Anh ≥ 3

14

TT2

Chương trình Tiên tiến Cơ điện tử

8,0

Tiếng Anh ≥ 3

15

TT4

Chương trình Tiên tiến Điện tử Y sinh

7,7

Tiếng Anh ≥ 3

16

TT5

Công nghệ thông tin Việt-Nhật

Công nghệ thông tin ICT

8,0

Tiếng Anh ≥ 3

17

QT11

Cơ điện tử – NUT

7,5

18

QT12

Điện tử Viễn thông LUH

7,0

19

QT13

Hệ thống thông tin – G.INP

6,5

20

QT14

Công nghệ thông tin – LTU

7,0

21

QT15

Kỹ thuật phần mềm – VUW IT

6,5

22

QT21

Quản trị kinh doanh – VUW

6,5

23

QT31

Quản trị kinh doanh – TROY BA

6,5

24

QT32

Khoa học máy tính – TROY – IT

6,5

25

QT33

Quản trị kinh doanh – UPMF

6,5

26

QT41

Quản lý công nghiệp

6,5

 

11. ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI

 

12. ĐẠI HỌC KIỂM SÁT HÀ NỘI

- Đối với các thí sinh miền Bắc (Từ Quảng Bình trở ra)

Ngành

Nam

Nữ

A

C

A1, D1

A

C

A1, D1

Luật

21,75

22

16,25

24,25

26

20,5

 

- Đối với các thí sinh miền Nam (Từ Quảng Trị trở vào)

 

Ngành

Nam

N

A

C

A1, D1

A

C

A1, D1

Lut

22,75

22,75

18,5

22,75

28,25

21,25

 

13. ĐẠI HỌC THĂNG LONG

Tên ngành xét tuyển

xét tuyển

Tổ hợp môn

xét tuyển

Điểm trúng tuyển theo thang điểm 10

Tương đương với tổng điểm

Khối ngành Toán - Tin học

Toán ứng dụng

DTL_TT01

TOÁN, Lý, Hóa

TOÁN, Lý, Anh

(Toán là môn chính,

 hệ số 2)

5.00

20

Khoa học máy tính

Truyền thông và mạng máy tính

Hệ thống thông tin

Khối ngành Kinh tế - Quản lý

Kế toán

DTL_KQ01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Pháp

5.00

15

  Tài chính - Ngân hàng

  Quản trị kinh doanh

Quản trị dịch vụ du lịch - Lữ hành

Khối ngành Ngoại ngữ

Ngôn ngữ Anh

DTL_NN01

Toán, Văn, ANH

(Tiếng Anh  là môn chính, hệ số 2)

5.00

20

Ngôn ngữ Trung quốc

DTL_NN02

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Pháp

5.00

15

Toán, Văn, TRUNG

(Tiếng Trung  là môn chính, hệ số 2)

20

Ngôn ngữ Nhật

DTL_NN03

Toán, Văn, Anh

5.00

15

Toán, Văn, NHẬT

(Tiếng Nhật là môn chính, hệ số 2)

20

Ngôn ngữ Hàn quốc

DTL_NN04

Toán, Văn, Anh

6.00

18

Khối ngành Khoa học xã hội và nhân văn

Việt Nam học

DTL_XN01

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Pháp

Toán, Văn, Trung

5.00

15

  Công tác xã hội

Khối ngành Khoa học sức khỏe

Y tế công cộng

DTL_SK01

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Lý, Hóa

5.00

15

Điều dưỡng

Dinh dưỡng

Quản lý bệnh viện

 

14. ĐẠI HỌC MỎ ĐỊA CHẤT

HỆ ĐẠI HỌC

DH101

Kỹ thuật dầu khí; Kỹ thuật địa vật lý

5.07

DH102

Công nghệ kỹ thuật hóa học

5.15

DH103

Kỹ thuật địa chất

5.05

DH104

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

5.02

DH105

Kỹ thuật mỏ; Kỹ thuật tuyển khoáng

5

DH106

Công nghệ thông tin

5.08

DH107

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật điện, điện tử

5.75

DH108

Kỹ thuật cơ khí

5.03

DH109

Kỹ thuật công trình xây dựng

5

DH110

Kỹ thuật môi trường

5.02

DH111

Quản trị kinh doanh

5

DH112

Kế toán

5.02

DH113

Quản lý đất đai

5.03

TT102

Công nghệ kỹ thuật hóa học (chương trình tiên tiến)

5.02

DH301

Kỹ thuật dầu khí; Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật trắc địa-bản đồ; Kỹ thuật mỏ; (học tại Vũng Tàu)

5.53

DH201

Kỹ thuật mỏ; Quản trị kinh doanh; Kế toán; (học tại Quảng Ninh)

5.08

HỆ CAO ĐẲNG

CD103

Công nghệ kỹ thuật địa chất

4

CD104

Công nghệ kỹ thuật trắc địa

4

CD105

Công nghệ kỹ thuật mỏ

4

CD106

Công nghệ thông tin

4

CD107

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

4

CD108

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

4

CD109

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

4

CD110

Công nghệ kỹ thuật môi trường

4

CD112

Kế toán

4

CD113

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

4

 

15. ĐẠI HỌC THÁI BÌNH

1. Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển bằng kết quả kỳ thi THPT quốc gia do trường đại học chủ trì:

   - Đại học: 15.00 điểm (Điểm trúng tuyển đã bao gồm điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng) cho tất cả tổ hợp các môn của ngành xét tuyển.

   - Cao đẳng chuyên nghiệp: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

   - Cao đẳng nghề: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

 

2. Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển bằng kết quả học tập THPT:

   - Đại học: Tổng điểm của 3 môn học lớp 12 dùng để đăng ký xét tuyển đạt từ 18,0 điểm trở lên cho tất cả các ngành.

   - Cao đẳng chuyên nghiệp: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

   - Cao đẳng nghề: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

 

3. Trường tiếp tục nhận hồ sơ xét tuyển theo nguyện vọng bổ sung đợt 1 đến hết ngày 04 tháng 9 năm 2016

 

16. ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

 

17. ĐẠI HỌC TÂY BẮC

1. Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

Số thí sinh trúng tuyển

1

D140206

ĐH Giáo dục Thể chất

15.0

0

2

D140209

ĐHSP Toán học

15.0

2

3

D140210

ĐHSP Tin học

15.0

0

4

D140211

ĐHSP Vật lý

15.0

0

5

D140212

ĐHSP Hóa học

15.0

2

6

D140213

ĐHSP Sinh học

15.0

1

7

D140217

ĐHSP Ngữ văn

15.0

5

8

D140218

ĐHSP Lịch sử

15.0

3

9

D140219

ĐHSP Địa lý

15.0

4

10

D340101

ĐH Quản trị kinh doanh

15.0

0

11

D340301

ĐH Kế toán

15.0

3

12

D480201

ĐH Công nghệ thông tin

15.0

5

13

D620105

ĐH Chăn nuôi

15.0

1

14

D620112

ĐH Bảo vệ thực vật

15.0

0

15

D620205

ĐH Lâm sinh

15.0

1

16

D620109

ĐH Nông học

15.0

0

17

D850101

ĐH Quản lý tài nguyên và môi trường

15.0

1

18

C140201

CĐ Giáo dục Mầm non

11.5

0

19

C140202

CĐ Giáo dục Tiểu học

11.5

6

 

2. Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập THPT

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

Số thí sinh trúng tuyển

1

D140206

ĐH Giáo dục Thể chất

18.0

1

2

D140209

ĐHSP Toán học

18.0

2

3

D140210

ĐHSP Tin học

18.0

0

4

D140211

ĐHSP Vật lý

18.0

0

5

D140212

ĐHSP Hóa học

18.0

1

6

D140213

ĐHSP Sinh học

18.0

1

7

D140217

ĐHSP Ngữ văn

18.0

7

8

D140218

ĐHSP Lịch sử

18.0

1

9

D140219

ĐHSP Địa lý

18.0

10

10

D340101

ĐH Quản trị kinh doanh

18.0

1

11

D340301

ĐH Kế toán

18.0

12

12

D480201

ĐH Công nghệ thông tin

18.0

3

13

D620105

ĐH Chăn nuôi

18.0

3

14

D620112

ĐH Bảo vệ thực vật

18.0

0

15

D620205

ĐH Lâm sinh

18.0

0

16

D620109

ĐH Nông học

18.0

2

17

D850101

ĐH Quản lý tài nguyên và môi trường

18.0

7

18

C140201

CĐ Giáo dục Mầm non

14.0

14

19

C140202

CĐ Giáo dục Tiểu học

14.0

23

 

18. ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG

 

19. HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm trúng tuyển đối với các

Tổ hợp môn thi dùng để xét tuyển

 

I/ Trình độ đại học

 

 

1

Bảo vệ thực vật

D620112

15,00

2

Công nghệ rau – hoa - quả và cảnh quan

D620113

17,00

3

Công nghệ sinh học

D420201

20,00

4

Công nghệ thông tin

D480201

18,50

5

Công thôn

D510210

15,00

6

Khoa học cây trồng

D620110

15,00

7

Khoa học đất

D440306

15,00

8

Khoa học môi trường

D440301

15,00

9

Kinh doanh nông nghiệp

D620114

15,00

10

Kinh tế

D310101

15,50

11

Kinh tế nông nghiệp

D620115

15,00

12

Kỹ thuật cơ khí

D520103

15,00

13

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

15,00

14

Kỹ thuật tài nguyên nước

D580212

15,00

15

Nông nghiệp

D620101

15,00

16

Nuôi trồng thuỷ sản

D620301

15,00

17

Phát triển nông thôn

D620116

15,00

18

Quản lý đất đai

D850103

15,50

19

Quản trị kinh doanh

D340101

16,00

20

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

D140215

15,00

 

II/ Trình độ cao đẳng

 

 

1

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

10,0

2

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

10,0

3

Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

10,0

4

Khoa học cây trồng

C620110

10,0

5

Quản lý đất đai

C850103

10,0

 

 

 

 

 

 

>>Điểm chuẩn nguyện vọng bổ sung các trường đại học phía Nam

 

 

 

Keywords:diem chuan trung tuyen nguyen vong 2 bo sung dot 1 cac truong dai hoc phia bac nam 2016,dai hoc ha noi,y,su pham,y te

 

BÌNH LUẬN
LIÊN HỆ
CÙNG ĐỀ MỤC
Viết Lời Bình về điểm chuẩn nguyện vọng bổ sung các trường đại học phía bắc năm 2016




   
Khu vực quy định Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting


Tin Tức Hỏi đáp Thư Viện Luật Pháp

điểm chuẩn nguyện vọng bổ sung các trường đại học phía bắc năm 2016

điểm chuẩn nguyện vọng bổ sung các trường đại học phía bắc năm 2016

Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting