Hõ trợ trực tuyến
Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án TS Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án TS

09.63.68.69.68

Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm

09.63.63.63.15

Mục quảng cáo
Thống kê truy cập
Đang Online: 524
Hôm nay80685
Hôm qua 46563
Trong tháng 4017624
Tháng trước4685411
Số lượt truy cập: 184472186
Từ ngày: Đến ngày:

Chia sẻ điểm chuẩn nguyện vọng bổ sung các trường đại học phía nam năm 2016

điểm chuẩn nguyện vọng bổ sung các trường đại học phía nam năm 2016


View:1367 Ngày: Người up:

Thông báo điểm trúng tuyển nguyện vọng bổ sung các trường đại học phía Nam năm 2016


THÔNG BÁO ĐIỂM CHUẨN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÍA NAM NĂM 2016

 

 

1. ĐẠI HỌC Y DƯỢC T.P HCM

 

2. ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI HCM

 

3. ĐẠI HỌC QUỐC TẾ- ĐH QUỐC GIA HCM

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn NVBS- Đợt 1

1

D420201

Công nghệ Sinh học

50

20

2

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

20

18.5

3

D520216

Kỹ thuật điều khiển & Tự động hoá

20

18.5

4

D580208

Kỹ Thuật Xây dựng

20

18.5

5

D510605

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

50

22

6

D620305

Quản lý nguồn lợi thủy sản

15

17

7

D340101

Quản trị Kinh doanh

50

22

8

D340201

Tài chính Ngân hàng

50

20.5

9

D520701

Kỹ Thuật Không gian

30

18

   

Tổng cộng

305

 

10

 

Các chương trình liên kết

200

15

 

4. ĐẠI HỌC SÀI GÒN

STT

 

Tên ngành

 

Tổ hợp môn xét tuyển

 

Môn chính

 

Điểm chuẩn

 

1. Bậc ĐH

 

 

 

 

 

 

 

1.1. Các ngành ngoài sư phạm

 

 

 

 

 

 

 

1

Việt Nam học (CN Văn hóa – Du lịch)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

16.75

2

Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Tiếng Anh

25.00

3

Quốc tế học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Tiếng Anh

22.25

4

Tâm lí học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

17.50

5

Khoa học thư viện

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

15.00

 

Ngữ văn, Toán, Địa lí

 

15.25

6

Quản trị kinh doanh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán

25.00

7

Luật

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn

25.25

8

Khoa học môi trường

 

Toán, Vật lí, Hóa học

 

17.75

 

Toán, Hóa học, Sinh học

 

17.50

9

Toán ứng dụng

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán

22.75

10

Công nghệ thông tin

 

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán

27.00

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán

25.75

11

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

Toán, Vật lí, Hóa học

 

20.25

12

Công nghệ kĩ thuật môi trường

 

Toán, Vật lí, Hóa học

 

18.25

 

Toán, Hóa học, Sinh học

 

18.25

13

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

Toán, Vật lí, Hóa học

 

19.25

1.2. Các ngành khối sư phạm

 

 

 

 

 

 

1.2.1. Đào tạo giáo viên trung học phổ thông (GV THPT)

 

 

 

 

14

Giáo dục chính trị (đào tạo GV THPT)

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

15.50

 

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

 

15.50

15

Sư phạm Toán học (đào tạo GV THPT)

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán

29.25

16

Sư phạm Vật lí (đào tạo GV THPT)

Toán, Vật lí, Hóa học

Vật lí

28.50

17

Sư phạm Hóa học (đào tạo GV THPT)

Toán, Vật lí, Hóa học

Hóa học

28.50

18

Sư phạm Lịch sử (đào tạo GV THPT)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Lịch sử

21.75

1.2.2. Đào tạo giáo viên trung học cơ sở (GV THCS)

 

 

 

 

19

Giáo dục chính trị (đào tạo GV THCS)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

15.50

   

Ngữ văn, Toán, Sử

 

15.50

20

Sư phạm Lịch sử (đào tạo GV THCS)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Lịch sử

19.00

1.2.3. Các ngành khác

 

 

 

 

 

 

21

Quản lý giáo dục

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

16.00

 

Ngữ văn, Toán, Địa lí

 

17.50

2. Bậc CĐ  (khối sư phạm)

 

 

 

22

Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

13.00

 

Ngữ văn, Toán, Vật lí

 

13.75

23

Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

15.75

 

 Toán, Sinh học, Ngữ văn

 

13.75

24

Sư phạm Kinh tế Gia đình

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

14.50

 

Ngữ văn, Toán, Hóa học

 

14.50

 

5. ĐẠI HỌC NÔNG LÂM HCM

STT

Tên ngành

Mã ngành

Khối xét tuyển

Điểm chuẩn

1

 

Ngôn ngữ Anh (*)

 

D220201

D1

Môn Tiếng Anh hệ số 2

24.00

2

Khoa học môi trường

D440301

A; A1; B

20.00

3

Công nghệ chế biến thủy sản

D540105

A; A1; B

19.75

4

Công nghệ chế biến lâm sản

D540301

A; A1; B

18.00

5

Phát triển nông thôn

D620116

A; A1; D1

18.00

6

Lâm nghiệp

D620201

A; A1; B

18.00

7

Quản lý tài nguyên rừng

D620211

A; A1; B

18.00

8

Nuôi trồng thủy sản

D620301

A; A1; B

18.50

9

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

A; A1; B

20.00

10

Quản lý đất đai

D850103

A; A1

19.00

Chương trình đào tạo chất lượng cao

 

1

Quản trị kinh doanh

D340101(CLC)

A; A1; D1

19.50

2

Công nghệ sinh học

D420201(CLC)

A; A1; B

21.50

3

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201(CLC)

A; A1

20.00

4

Kỹ thuật môi trường

D520320(CLC)

A; A1; B

20.00

5

Công nghệ thực phẩm

D540101(CLC)

A; A1; B

20.50

Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế

   

1

Thương mại quốc tế

 

D310106(LKQT)

 

A; A1; D1

18.00

2

Kinh doanh quốc tế

 

D340120(LKQT)

 

A; A1; D1

18.50

3

Công nghệ sinh học

 

D420201(LKQT)

 

A; A1; B

18.00

4

Khoa học và quản lý môi trường

 

D440301(LKQT)

 

A; A1; B

18.00

5

Công nghệ thông tin

 

D480201(LKQT)

 

A; A1

18.00

6

Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế

 

D620114(LKQT)

 

A; A1; D1

18.00

NLG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HCM PHÂN HIỆU GIA LAI

Địa chỉ: 126 Lê Thánh Tôn, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai         ĐT:  059.3877.665

Các ngành đào tạo đại học

STT

Tên ngành

Mã ngành

Khối xét tuyển

Điểm chuẩn

1

Kế toán

D340301

A; A1; D1

16.00

2

Công nghệ thực phẩm

D540101

A; A1; B

16.00

3

Nông học

D620109

A; A1; B

16.00

4

Lâm nghiệp

D620201

A; A1; B

16.00

5

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

A; A1; B

16.00

6

Quản lý đất đai

D850103

A; A1

16.00

 NLN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HCM PHÂN HIỆU NINH   THUẬN

Địa chỉ: TT Khánh Hải, H. Ninh Hải, T. Ninh Thuận                ĐT: 068.3500.579

Các ngành đào tạo đại học

STT

Tên ngành

Mã ngành

Khối xét tuyển

Điểm chuẩn

1

Quản trị kinh doanh

D340101

A; A1; D1

15.00

2

Công nghệ thực phẩm

D540101

A; A1; B

15.00

3

Nông học

D620109

A; A1; B

15.00

4

Nuôi trồng thủy sản

D620301

A; A1; B

15.00

5

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

A; A1; B

15.00

6

Quản lý đất đai

D850103

A; A1

15.00

 

6. ĐẠI HỌC MỞ HCM

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

D220201

Ngôn ngữ Anh

24,00

Ngoại ngữ hệ số 2

2

D220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

20,00

Ngoại ngữ hệ số 2

3

D220214

Đông Nam á học

16,00

 

4

D310301

Xã hội học

16,00

 

5

D340101

Quản trị kinh doanh

19,50

 

6

D340201

Tài chính ngân hàng

18,00

 

7

D340405

Hệ thống thông tin quản lý

15,00

 

8

D420201

Công nghệ Sinh học

16,00

 

9

D480101

Khoa học máy tính

20,00

Toán hệ số 2

10

D760101

Công tác Xã hội

15,00

 

 

7. ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN - ĐH QUỐC GIA HCM

 

8. ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - ĐHQGHCM

MÃ NGÀNH

TÊN NGÀNH XÉT TUYỂN

ĐIỂM CHUẨN

D480101

Khoa học máy tính

21

D480102

Truyền thông và mạng máy tính

21

D480103

Kỹ thuật phần mềm – chất lượng cao

20

D480104

Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến

19

D480201

Công nghệ thông tin

22

D520214

Kỹ thuật máy tính

21

D520214

Kỹ thuật máy tính – chất lượng cao

19

 

9. ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG

Khối ngành/Ngành

Tổ hợp

Điểm trúng tuyển

Khối ngành kinh tế, Kinh doanh và Quản lí gồm các ngành:

  • Tài chính – Ngân hàng
  • Kế toán
  • Quản trị kinh doanh
  • Kinh tế Quốc tế
  • HT thông tin quản lí

Xét tuyển chung các tổ hợp môn

A00, A01, D01

18,5

Ngôn ngữ Anh

D01

17,0

 

10. ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KĨ THUẬT HCM

STT

Tên ngành/ CTĐT

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm chuẩn xét tuyển bổ sung đợt 1

01 ngành đào tạo trình độ ĐH hệ đại trà

1

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

D510605D

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

 

20

03 ngành đào tạo trình độ ĐH hệ chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh

2

CNKT điện, điện tử

D510301

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

18

3

CN chế tạo máy

D510202

18

4

CNKT công trình XD

D510102

18

 

11. ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HCM

Trường đại học Công nghiệp HCM thông báo điểm chuẩn nguyện vọng bổ sung năm 2016 tất cả các ngành đều là 17 điểm.

 

12. ĐẠI HỌC KINH TẾ - TÀI CHÍNH HCM

 

13. ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ HCM

 

14. ĐẠI HỌC NHA TRANG

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm trúng tuyển

 

Trình độ đại học

   

1

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

52340103

18.5

2

Công nghệ kỹ thuật ô tô

52510205

17.5

3

Ngôn ngữ Anh (03 chuyên ngành: Tiếng Anh biên phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh)

52220201

17.5

4

Công nghệ thực phẩm

52540101

17

5

Quản trị kinh doanh (02 chương trình: Quản trị kinh doanh và Quản trị kinh doanh song ngữ Pháp-Việt)

52340101

17

6

Kế toán

52340301

17

7

Công nghệ thông tin

52480201

16.5

8

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

52510301

16

9

Kinh doanh thương mại

52340121

16

10

Marketing

52340115

16

11

Tài chính - ngân hàng

52340201

16

12

Công nghệ sinh học

52420201

15

13

Công nghệ kỹ thuật môi trường

52510406

15

14

Khai thác thuỷ sản

52620304

15

15

Khoa học hàng hải

52840106

15

16

Quản lý thuỷ sản

52620399

15

17

Nuôi trồng thuỷ sản

52620301

15

18

Quản lý nguồn lợi thuỷ sản

52620305

15

19

Bệnh học thuỷ sản

52620302

15

20

Công nghệ chế biến thuỷ sản

52540105

15

21

Công nghệ sau thu hoạch

52540104

15

22

Công nghệ kỹ thuật hoá học

52510401

15

23

Kỹ thuật tàu thủy

52520122

15

24

Công nghệ chế tạo máy

52510202

15

25

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

52510201

15

26

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

52510206

15

27

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

52510103

15

28

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

52510203

15

29

Kinh tế nông nghiệp

52620115

15

30

Hệ thống thông tin quản lý

52340405

15

 

Trình độ cao đẳng

   

1

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

51340103

14.5

2

Công nghệ thực phẩm

51540102

13.5

3

Công nghệ kỹ thuật ô tô

51510205

13.5

4

Kế toán

51340301

12

5

Kinh doanh thương mại

51340121

12

6

Công nghệ thông tin

51480201

13

7

Nuôi trồng thuỷ sản

51620301

9

8

Công nghệ kỹ thuật môi trường

51510406

9

9

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

51510206

9

10

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

51510103

9

11

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

51510301

9

 

15. ĐẠI HỌC CẦN THƠ

STT

MÃ NGÀNH

TÊN NGÀNH

ĐIỂM CHUẨN

1

D140202

Giáo dục Tiểu học

15.00

2

D140206

Giáo dục thể chất 

16.75

3

D140209

Sư phạm Toán học 

15.00

4

D140210

Sư phạm Tin học 

15.50

5

D140212

Sư phạm Hóa học  

15.75

6

D140213

Sư phạm Sinh học 

17.00

7

D140231

Sư phạm Tiếng Anh 

15.25

8

D140233

Sư phạm Tiếng Pháp 

16.50

9

D220113

Việt Nam học 

15.00

10

D220203

Ngôn ngữ Pháp 

15.00

11

D310201

Chính trị học  

15.00

12

D310301

Xã hội học

15.00

13

D340120

Kinh doanh quốc tế  

15.25

14

D340121

Kinh doanh thương mại 

15.00

15

D380101

Luật 

15.00

16

D420201

Công nghệ sinh học 

15.00

17

D420203

Sinh học ứng dụng

15.00

18

D440112

Hóa học  

15.00

19

D440301

Khoa học môi trường

15.25

20

D440306

Khoa học đất

16.00

21

D460112

Toán ứng dụng 

15.25

22

D480101

Khoa học máy tính 

15.25

23

D480102

Truyền thông và mạng máy tính 

15.00

24

D480201

Công nghệ thông tin 

15.00

25

D520201

Kỹ thuật điện, điện tử 

15.00

26

D520320

Kỹ thuật môi trường 

15.50

27

D540104

Công nghệ sau thu hoạch

15.00

28

D540105

Công nghệ chế biến thủy sản 

15.00

29

D580202

Kỹ thuật công trình thủy

15.25

30

D580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

15.00

31

D620110

Khoa học cây trồng  

16.50

32

D620112

Bảo vệ thực vật 

16.25

33

D620116

Phát triển nông thôn 

15.00

34

D620301

Nuôi trồng thủy sản

15.25

35

D620302

Bệnh học thủy sản 

16.25

36

D620305

Quản lý nguồn lợi thủy sản  

16.50

37

D850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 

15.25

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TẠI KHU HÒA AN

38

D220113H

Việt Nam học 

15.00

39

D220201H

Ngôn ngữ Anh 

15.25

40

D340101H

Quản trị kinh doanh  

15.25

41

D480201H

Công nghệ thông tin 

15.00

42

D580201H

Kỹ thuật công trình xây dựng 

15.25

43

D620102H

Khuyến nông

16.25

44

D620109H

Nông học 

15.50

45

D620114H

Kinh doanh nông nghiệp

15.00

46

D620115H

Kinh tế nông nghiệp  

15.00

47

D620301H

Nuôi trồng thủy sản 

15.00

 

16. ĐẠI HỌC PHAN THIẾT

 

TT

Ngành

Mã ngành

TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

1

Công nghệ thông tin

D480201

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Văn

15

2

Quản trị kinh doanh

D340101

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Địa

15

3

Kế toán

D340301

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Địa

15

4

Tài chính ngân hàng

D340201

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Địa

15

5

Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Văn, Anh

Văn, Địa, Anh

Toán, Địa, Anh

Văn, Lý, Anh

15

6

Quản trị khách sạn

D340107

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Văn, Sử, Địa

15

7

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Văn, Sử, Địa

15

8

Luật kinh tế

D380107

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Văn, Sử, Địa

15

9

Kinh doanh quốc tế

D340120

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Địa

15

 

 

 

 

 

>>Điểm chuẩn nv1 bổ sung các trường ĐH phía bắc năm 2016

 

 

 

Keywords:diem chuan trung tuyen nguyen vong 2 bo sung dot 1 cac truong dai hoc phia nam nam 2016,y te,su pham,kinh te ky thuat,hcm,cong nghe,tin hoc

 

 

BÌNH LUẬN
LIÊN HỆ
CÙNG ĐỀ MỤC
Viết Lời Bình về điểm chuẩn nguyện vọng bổ sung các trường đại học phía nam năm 2016




   
Khu vực quy định Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting


Tin Tức Hỏi đáp Thư Viện Luật Pháp

điểm chuẩn nguyện vọng bổ sung các trường đại học phía nam năm 2016

điểm chuẩn nguyện vọng bổ sung các trường đại học phía nam năm 2016

Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting