Hõ trợ trực tuyến
Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án TS Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án TS
09.63.68.69.68
My status
Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm
09.63.63.63.15

Từ ngày : Đến ngày :
Chia sẻ share xét tuyển bổ sung trường đại học sư phạm hà nội 2 năm 2017 lên facebook cho bạn bè cùng đọc!
Post to MySpace! MySpace

xét tuyển bổ sung trường đại học sư phạm hà nội 2 năm 2017


Lượt xem: 240 Tin đăng ngày: 13/08/2017 Bởi:

Trường ĐH Sư Phạm Xuân Hòa - ĐHSP HN2 thông báo tuyển sinh gần 600 chỉ tiêu bô sung nguyện vọng 2 năm 2017 với cả 2 phương thức học bạ và điểm thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia. Ngành thấp nhất nhận hồ sơ xét tuyển là 16.5 và cao nhất là 27.

XÉT TUYỂN BỔ SUNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 NĂM 2017

 

 

1. Đối tượng tuyển sinh:


Công dân Việt Nam đủ điều kiện tham gia tuyển sinh của thí sinh được quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; Tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy hiện hành.


                                         
2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.


                                      
3. Phương thức tuyển sinh:


3.1. Sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia
Thí sinh đăng ký theo hướng dẫn trên website của nhà trường.


3.2. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT


a) Đối tượng
Thí sinh học ở các trường: THPT chuyên cấp Tỉnh/ Thành phố; THPT công lập trên toàn quốc.
b) Tiêu chí xét tuyển: Lấy điểm học tập học kỳ 1, học kỳ 2 năm lớp 12.
Điểm xét tuyển là điểm trung bình cộng của môn theo tổ hợp xét tuyển (tính môn chính nếu có) Cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.
                                          
4. Chỉ tiêu tuyển sinh:
4.1. Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia         

               

Ngành học

Mã ngành

 Mã tổ hợp

Tổ hợp môn thi xét tuyển

Điểm tối thiểu nhận hồ sơ xét tuyển

Chỉ tiêu

 (1)

 (2)

 (3)

 (4)

 (5)

 (6)

Các ngành đào tạo đại học sư phạm:

         

1

Sư phạm Toán học

52140209

A00

TOÁN, Vật lí, Hóa học

27,0

30

A01

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, TOÁN, Tiếng Anh

D84

TOÁN, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

2

Sư phạm Ngữ văn

52140217

C00

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí

30,0

30

D01

NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh

C14

NGỮ VĂN, Toán, Giáo dục công dân

D15

NGỮ VĂN, Địa lí Tiếng Anh

3

Sư phạm Tiếng Anh

52140231

A01

Toán, Vật lí, TIẾNG ANH

25,0

20

D01

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

D11

Ngữ văn, Vật lí, TIẾNG ANH

D12

Ngữ văn, Hóa học, TIẾNG ANH


4

Sư phạm Vật lý

52140211

A00

Toán, VẬT LÍ, Hóa học

21,0

30

A01

Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh

A04

Toán, VẬT LÍ, Địa lí

C01

Ngữ văn, Toán, VẬT LÍ

5

Sư phạm Hóa học

52140212

A00

Toán, Vật lí, HÓA HỌC

21,0

30

A06

Toán, HÓA HỌC, Địa lí

B00

Toán, HÓA HỌC, Sinh học

D07

Toán, HÓA HỌC, Tiếng Anh

6

Sư phạm Sinh học

52140213

B00

Toán, Hóa học, SINH HỌC

21,0

30

B02

Toán, SINH HỌC, Địa lí

B03

Toán, SINH HỌC, Ngữ văn

D08

Toán, SINH HỌC, Tiếng Anh

7

Sư phạm Tin học

52140210

A00

TOÁN, Vật lí, Hóa học

21,0

40

A01

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

C01

Ngữ văn, TOÁN, Vật lí

D01

Ngữ văn, TOÁN, Tiếng Anh

8

Sư phạm Lịch sử

52140218

C00

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lí

21,0

30

C03

Ngữ văn, Toán, LỊCH SỬ

C19

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Giáo dục công dân

D65

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Trung

9

Giáo dục Tiểu học

52140202

A01

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

31,0

30

A00

TOÁN, Vật lí, Hóa học

C04

NGỮ VĂN, Toán, Địa lí

D01

NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh

10

Giáo dục Công dân

52140204

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

17,0

39

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D66

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

11

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

52140208

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

16,5

50

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm:

         

1

Văn học

52220330

C00

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí

21,0

20

D01

NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh

C14

NGỮ VĂN, Toán, Giáo dục công dân

D15

NGỮ VĂN, Địa lí Tiếng Anh

2

Việt Nam học

52220113

C00

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí

21,0

30

D01

NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh

C14

NGỮ VĂN, Toán, Giáo dục công dân

D15

NGỮ VĂN, Địa lí Tiếng Anh

3

Ngôn ngữ Anh

52220201

A01

Toán, Vật lí, TIẾNG ANH

22,75

30

D01

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

D11

Ngữ văn, Vật lí, TIẾNG ANH

D12

Ngữ văn, Hóa học, TIẾNG ANH

4

Ngôn ngữ Trung Quốc

52220204

A01

Toán, Vật lí, TIẾNG ANH

21,0

40

D01

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

D04

Ngữ văn, Toán, TIẾNG TRUNG

D11

Ngữ văn, Vật lí, TIẾNG ANH

5

Công nghệ thông tin

52480201

A00

TOÁN, Vật lí, Hóa học

21,0

40

A01

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

C01

Ngữ văn, TOÁN, Vật lí

D01

Ngữ văn, TOÁN, Tiếng Anh

 

 
 
4.2. Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 cấp THPT

                       

Ngành học

Mã ngành

 Mã tổ hợp

Tổ hợp môn thi xét tuyển

Điểm tối thiểu nhận hồ sơ xét tuyển

Chỉ tiêu

 (1)

 (2)

 (3)

 (4)

 (5)

 (6)

Các ngành đào tạo đại học sư phạm:

         

1

Sư phạm Tiếng Anh

52140231

A01

Toán, Vật lí, TIẾNG ANH

26,0

10

D01

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

D11

Ngữ văn, Vật lí, TIẾNG ANH

D12

Ngữ văn, Hóa học, TIẾNG ANH


2

Sư phạm Vật lý

52140211

A00

Toán, VẬT LÍ, Hóa học

26,0

10

A01

Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh

A04

Toán, VẬT LÍ, Địa lí

C01

Ngữ văn, Toán, VẬT LÍ

3

Sư phạm Hóa học

52140212

A00

Toán, Vật lí, HÓA HỌC

26,0

10

A06

Toán, HÓA HỌC, Địa lí

B00

Toán, HÓA HỌC, Sinh học

D07

Toán, HÓA HỌC, Tiếng Anh

4

Sư phạm Sinh học

52140213

B00

Toán, Hóa học, SINH HỌC

26,0

10

B02

Toán, SINH HỌC, Địa lí

B03

Toán, SINH HỌC, Ngữ văn

D08

Toán, SINH HỌC, Tiếng Anh

5

Sư phạm Tin học

52140210

A00

TOÁN, Vật lí, Hóa học

26,0

20

A01

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

C01

Ngữ văn, TOÁN, Vật lí

D01

Ngữ văn, TOÁN, Tiếng Anh

6

Sư phạm Lịch sử

52140218

C00

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lí

26,0

10

C03

Ngữ văn, Toán, LỊCH SỬ

C19

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Giáo dục công dân

D65

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Trung

7

Giáo dục Công dân

52140204

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

18,0

11

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D66

Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

8

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

52140208

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

18,0

20

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm:

         

1

Văn học

52220330

C00

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí

24,0

20

D01

NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh

C14

NGỮ VĂN, Toán, Giáo dục công dân

D15

NGỮ VĂN, Địa lí Tiếng Anh

2

Việt Nam học

52220113

C00

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí

24,0

20

D01

NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh

C14

NGỮ VĂN, Toán, Giáo dục công dân

D15

NGỮ VĂN, Địa lí Tiếng Anh

3

Ngôn ngữ Anh

52220201

A01

Toán, Vật lí, TIẾNG ANH

24,0

24

D01

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

D11

Ngữ văn, Vật lí, TIẾNG ANH

D12

Ngữ văn, Hóa học, TIẾNG ANH

4

Ngôn ngữ Trung Quốc

52220204

A01

Toán, Vật lí, TIẾNG ANH

24,0

20

D01

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

D04

Ngữ văn, Toán, TIẾNG TRUNG

D11

Ngữ văn, Vật lí, TIẾNG ANH

5

Công nghệ thông tin

52480201

A00

TOÁN, Vật lí, Hóa học

24,0

20

A01

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

C01

Ngữ văn, TOÁN, Vật lí

D01

Ngữ văn, TOÁN, Tiếng Anh

 

 
* Ghi chú: - Môn thi chính nhân hệ số 2 được ghi bằng chữ in hoa, đậm.


5. Tổ chức tuyển sinh:


5.1. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: Từ ngày 13/8/2017 đến 17h00 ngày 20/8/2017.


5.2. Hình thức nhận ĐKXT: Chọn 1 trong 3 cách sau:


5.2.1. Đăng ký trực tuyến


- Thí sinh đăng ký xét tuyển bổ sung đợt 1 bằng điểm thi THPT quốc gia tại đây
- Thí sinh đăng ký xét tuyển bổ sung đợt 1 bằng điểm học tập lớp 12 bậc THPT tại đây.


5.2.2 Gửi qua đường bưu điện


Phiếu đăng ký xét tuyển được gửi qua bưu điện đến địa chỉ: Phòng Đào tạo Trường ĐHSP Hà Nội 2, Số 32, đường Nguyễn Văn Linh, phường Xuân Hòa, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.


5.2.3. Nộp trực tiếp tại trường
Phiếu đăng ký xét tuyển nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo Trường ĐHSP Hà Nội 2, số 32, đường Nguyễn Văn Linh, phường Xuân Hòa, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.


6. Mẫu phiếu đăng ký:
   - Theo kết quả thi THPT quốc gia (
tải về tại đây)
   - Theo kết quả học tập lớp 12 cấp THPT (
tải về tại đây)
 
Thông tin hỗ trợ thí sinh: Số điện thoại: 02113863203; 1. Ông Trịnh Ngọc Trúc: 0917657268 2. Ông Hoàng Tiến Quang: 0915589363 3. Ông Nguyễn Xuân Trường: 01658697797
Email: Tuyensinhsp2@gmail. Com

 

 

Keywords:nguyen vong bo sung,chi tieu xet tuyen,dai hoc su pham xuan hoa,dhsp ha noi 2,nv2 nam 2017

Bình luận
Liên hệ
Tìm kiếm
Tương tự
Viết bình luận về: xét tuyển bổ sung trường đại học sư phạm hà nội 2 năm 2017
Họ tên*:
Email*:
Nội dung*:
Mã bảo vệ*:
   
Khu vực quy định Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting

xét tuyển bổ sung trường đại học sư phạm hà nội 2 năm 2017

xét tuyển bổ sung trường đại học sư phạm hà nội 2 năm 2017

Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting

Đăng nhập tài khoản
Các mục quảng cáo
Thống kê truy cập
Đang Online: 345
Hôm nay:48086
Hôm qua: 61187
Trong tháng 697491
Tháng trước1750591
Số lượt truy cập: 115088332