Hõ trợ trực tuyến
Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án TS Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án TS
09.63.68.69.68
My status
Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm
09.63.63.63.15

Từ ngày : Đến ngày :
Chia sẻ share chỉ tiêu và mức điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển trường đại học khoa học tự nhiên (đhqg) hcm năm 2018 lên facebook cho bạn bè cùng đọc!
Post to MySpace! MySpace

chỉ tiêu và mức điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển trường đại học khoa học tự nhiên (đhqg) hcm năm 2018


Lượt xem: 129 Tin đăng ngày: 16/07/2018 Bởi:

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên thông báo xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2018 – Xét tuyển đợt 1 như sau:

CHỈ TIÊU VÀ MỨC ĐIỂM SÀN NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN (ĐHQG) HCM NĂM 2018

 

I. CHỈ TIÊU TUYỂN SINH CÁC NGÀNH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

 

STT

Mã ngành/nhóm ngành tuyển sinh

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Phương thức xét tuyển

1

7420101

7420101

Sinh học

300

Gồm bốn phương thức: 1, 2, 3 và 4

2

7420101_BT

7420101

Sinh học
(Tuyển sinh đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại tỉnh Bến Tre)

50

Gồm bốn phương thức: 1, 2, 3 và 4

3

7420201

7420201

Công nghệ Sinh học

200

Gồm bốn phương thức: 1, 2, 3 và 4

4

7420201_CLC

7420201

Công nghệ Sinh học
(Chương trình Chất lượng cao)

40

Gồm bốn phương thức: 1, 2, 3 và 4

5

7440102

7440102

Vật lý học

200

Gồm bốn phương thức: 1, 2, 3 và 4

6

7440112

7440112

Hoá học

250

Gồm bốn phương thức: 1, 2, 3 và 4

7

7440112_VP

7440112

Hoá học
(Chương trình liên kết Việt - Pháp)

25

Gồm bốn phương thức: 1, 2, 3 và 4

8

7440122

7440122

Khoa học Vật liệu

200

Gồm bốn phương thức: 1, 2, 3 và 4

9

7440201

7440201

Địa chất học

160

Gồm bốn phương thức: 1, 2, 3 và 4

10

7440228

7440228

Hải dương học

80

Gồm bốn phương thức: 1, 2, 3 và 4

11

7440301

7440301

Khoa học Môi trường

150

Gồm bốn phương thức: 1, 2, 3 và 4

12

7440301_BT

7440301

Khoa học Môi trường
(Tuyển sinh đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại tỉnh Bến Tre)

50

Gồm bốn phương thức: 1, 2, 3 và 4

13

7460101

7460101

Toán học

300

Gồm bốn phương thức: 1, 2, 3 và 4

14

7480201

7480201

Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin

550

Gồm bốn phương thức: 1, 2, 3 và 4

15

7480201_CLC

7480201

Công nghệ thông tin
(Chương trình Chất lượng cao)

100

Gồm bốn phương thức: 1, 2, 3 và 4

16

7480201_TT

7480201

Công nghệ thông tin
(Chương trình Tiên tiến)

60

Gồm bốn phương thức: 1, 2, 3 và 4

17

7480201_VP

7480201

Công nghệ thông tin
(Chương trình liên kết Việt - Pháp)

40

Gồm bốn phương thức: 1, 2, 3 và 4

18

7510401

7510401

Công nghệ kỹ thuật Hoá học
(Chương trình Chất lượng cao)

90

Gồm bốn phương thức: 1, 2, 3 và 4

19

7510406

7510406

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

100

Gồm bốn phương thức: 1, 2, 3 và 4

20

7520207

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

200

Gồm bốn phương thức: 1, 2, 3 và 4

21

7520207_CLC

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn  thông
(Chương trình Chất lượng cao)

40

Gồm bốn phương thức: 1, 2, 3 và 4

22

7520402

7520402

Kỹ thuật hạt nhân

50

Gồm bốn phương thức: 1, 2, 3 và 4

 

Tổng chỉ tiêu

3.235

 

 

II. XÉT TUYỂN DỰA TRÊN KẾT QUẢ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018

Tổ hợp các bài thi/môn thi để xét tuyển vào các ngành/nhóm ngành

Stt

Mã tuyển sinh theo ngành/ nhóm ngành

Tên ngành/
Nhóm ngành

Tổ hợp môn/bài thi (Mã tổ hợp) xéttuyển(xếp theo thứ tự ưu tiên)

1

7420101

Sinh học

Sinh - Hóa – Toán (B00)

KHTN - Toán - Tiếng Anh (D90)

2

7420101_BT

Sinh học

(Phân hiệu ĐHQG-HCM tại tỉnh Bến Tre)

Sinh - Hóa – Toán (B00)

KHTN - Toán - Tiếng Anh (D90)

3

7420201

Công nghệ Sinh học

Hóa - Toán - Lý (A00)

Sinh - Hóa - Toán (B00)

KHTN - Toán - Tiếng Anh (D90)

4

7420201_CLC

Công nghệ Sinh học

(CT Chất lượng cao)

Hóa - Toán - Lý (A00)

Sinh - Hóa - Toán (B00)

KHTN - Toán - Tiếng Anh (D90)

5

7440102

Vật lý học

Lý - Toán - Hóa (A00)

Lý - Toán - Tiếng Anh (A01)

Toán - KHTN - Tiếng Anh (D90)

Lý - Toán - Sinh (A02)

6

7440112

Hoá học

Hóa - Lý - Toán (A00)

Hóa - Sinh - Toán (B00)

Hóa - Toán - Tiếng Anh  (D07)

KHTN - Toán - Tiếng Anh (D90)

7

7440112_VP

Hoá học

(CTLK Việt - Pháp)

Hóa - Lý - Toán  (A00)

Hóa - Sinh - Toán (B00)

Hóa - Toán - Tiếng Anh (D07)

Hóa - Toán - Tiếng Pháp (D24)

8

7440122

Khoa học Vật liệu

Lý - Hóa - Toán (A00)

Hóa - Sinh - Toán (B00)

Lý - Toán - Tiếng Anh (A01)

Hóa - Toán - Tiếng Anh (D07)

9

7440201

Địa chất học

Toán - Hóa - Lý (A00)

Sinh - Toán - Hóa (B00)

Lý - Toán - Tiếng Anh (A01)

Hóa - Toán - Tiếng Anh(D07)

10

7440228

Hải dương học

Toán - Lý - Hóa (A00)

Toán - Sinh – Hóa (B00)

Toán - Lý - Tiếng Anh (A01)

Toán - Hóa - Tiếng Anh (D07)

11

7440301

Khoa học Môi trường

Hóa - Toán - Lý (A00)

Sinh - Hóa - Toán (B00)

Sinh - Toán - Tiếng Anh (D08)

Hóa - Toán - Tiếng Anh (D07)

12

7440301_BT

Khoa học Môi trường

(Phân hiệu ĐHQG-HCM tại tỉnh Bến Tre)

Hóa - Toán - Lý (A00)

Sinh - Hóa - Toán (B00)

Sinh - Toán - Tiếng Anh (D08)

Hóa - Toán - Tiếng Anh (D07)

13

7460101

Toán học

Toán - Lý - Hóa (A00)

Toán - Lý - Tiếng Anh (A01)

Toán - KHTN - Tiếng Anh (D90)

14

7480201

Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin

Toán - Lý - Hóa (A00)

Toán - Lý - Tiếng Anh (A01)

Toán - Tiếng Anh - Sinh (D08)

Toán - Tiếng Anh - Hoá (D07)

15

7480201_CLC

Công nghệ thông tin (CT Chất lượng cao)

Toán - Lý - Hóa (A00)

Toán - Lý - Tiếng Anh (A01)

Toán - Tiếng Anh - Sinh (D08)

Toán - Tiếng Anh - Hoá (D07)

16

7480201_TT

Công nghệ thông tin (CT Tiên tiến)

Toán - Lý - Hóa (A00)

Toán - Lý - Tiếng Anh (A01)

Toán - Tiếng Anh - Sinh (D08)

Toán - Tiếng Anh - Hoá (D07)

17

7480201_VP

Công nghệ thông tin (CTLK Việt - Pháp)

Toán - Lý - Hóa (A00)

Toán - Lý - Tiếng Anh (A01)

Toán -Lý - Tiếng Pháp (D29)

Toán - Tiếng Anh - Hoá (D07)

18

7510401_CLC

Công nghệ kỹ thuật Hoá học

(CT Chất lượng cao)

Hoá - Lý - Toán (A00)

Hoá - Sinh - Toán (B00)

Hoá - Toán - Tiếng Anh  (D07)

KHTN - Toán - Tiếng Anh (D90)

19

7510406

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Hóa - Toán - Lý (A00)

Sinh - Hóa - Toán (B00)

Sinh - Toán - Tiếng Anh (D08)

Hóa - Toán - Tiếng Anh (D07)

20

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Toán - Lý - Hóa (A00)

Toán - Lý - Tiếng Anh (A01)

Toán - Tiếng Anh - Hóa (D07)

21

7520207_CLC

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

(CT Chất lượng cao)

Toán - Lý - Hóa (A00)

Toán - Lý - Tiếng Anh (A01)

Toán - Tiếng Anh - Hóa (D07)

22

7520402

Kỹ thuật hạt nhân

Lý - Toán - Hóa (A00)

Lý - Toán - Tiếng Anh (A01)

Lý - Toán - Sinh (A02)

Toán - KHTN - Tiếng Anh (D90)

 

 

Điều kiện tham gia xét tuyển của thí sinh

Thí sinh tham gia đăng ký xét tuyển cần thoả mãn cácđiều kiện sau:

Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học; Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GDĐT.

Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

Không có bài thi và môn thi thành phần nào trong tổ hợp môn/bài thi xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống.

Có tổng điểm các môn/bài thi của tổ hợp môn/bài thi dùng để xét tuyển đại học đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tương ứng với ngành/nhóm ngành theo bảng sau đây:

STT

Mã ngành/nhóm ngành tuyển sinh

Mã ngành

Tên ngành

Điểm tối thiểu đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (tính cả điểm ưu tiên)

1

7420101

7420101

Sinh học

16

2

7420101_BT

7420101

Sinh học (Tuyển sinh đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại tỉnh Bến Tre)

15

3

7420201

7420201

Công nghệ Sinh học

18

4

7420201_CLC

7420201

Công nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao)

18

5

7440102

7440102

Vật lý học

16

6

7440112

7440112

Hoá học

18

7

7440112_VP

7440112

Hoá học (Chương trình liên kết Việt - Pháp)

16

8

7440122

7440122

Khoa học Vật liệu

16

9

7440201

7440201

Địa chất học

16

10

7440228

7440228

Hải dương học

16

11

7440301

7440301

Khoa học Môi trường

16

12

7440301_BT

7440301

Khoa học Môi trường (Tuyển sinh đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại tỉnh Bến Tre)

15

13

7460101

7460101

Toán học

16

14

7480201

7480201

Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin

18

15

7480201_CLC

7480201

Công nghệ thông tin (Chương trình Chất lượng cao)

18

16

7480201_TT

7480201

Công nghệ thông tin (Chương trình Tiên tiến)

18

17

7480201_VP

7480201

Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết Việt - Pháp)

16

18

7510401

7510401

Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình Chất lượng cao)

18

19

7510406

7510406

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

16

20

7520207

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

16

21

7520207_CLC

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn  thông (Chương trình Chất lượng cao)

16

22

7520402

7520402

Kỹ thuật hạt nhân

16

 

Thời gian công bố danh sách trúng tuyển,xác nhận nhập học và làm thủ tục nhập họccủa xét tuyển đợt 1:

Công bố danh sách trúng tuyển: ngày 06/8/2018 Trường công bố danh sách trúng tuyển tại trang thông tin điện tử: https://tuyensinh.hcmus.edu.vn/

Xác nhận nhập học và làm thủ tục nhập học: từ ngày 08/8/2018 đến hết ngày 12/8/2018 thí sinh có tên trong danh sách trúng tuyển phải xác nhận nhập họcvà làm thủ tục nhập học theo thời gian cụ thể được quy định trong danh sách trúng tuyển.

Xác nhận nhập học và làm thủ tục nhập học:

Xác nhận nhập học: thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập họcbằng cách nộp trực tiếp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT QG 2018cho Trường và nhận giấy báo nhập học.

Làm thủ tục nhập học:thí sinh trúng tuyểnlàm thủ tục nhập học ngay sau khi xác nhận nhập học. Trước ngày 06/8/2018, thí sinh theo dõi hồ sơ và quy trình nhập học tại trang thông tin tuyển sinh của Trường theo địa chỉ:  https://tuyensinh.hcmus.edu.vn/

Địa chỉ xác nhận nhập học và làm thủ tục nhập học: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, số 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Quận 5, TP. HCM.

Xác định điểm trúng tuyển

- Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 bài thi/môn thi của tổ hợp môn xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 2018, không nhân hệ số, cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực (nếu có).

- Căn cứ vào điều kiện tham gia xét tuyển của thí sinh tại khoản 2 Mục II và chỉ tiêu tuyển sinh, Hội đồng tuyển sinh Trường xem xét quyết định điểm trúng tuyển theo các tiêu chí như sau:

Điểm chuẩn trúng tuyển: thống nhất chung cho từng ngành/nhóm ngành tuyển sinh, không phân biệt tổ hợp môn thi/bài thi xét tuyển. Nếu các thí sinh có cùng điểm tổng, thứ tự ưu tiên xét tuyển sẽ được xác định theo thứ tự ưu tiên của các môn/bài thi tại khoản 1 Mục II.

Đối với các ngành/nhóm ngành có môn tiếng Anh trong tổ hợp môn xét tuyển: chỉ sử dụng kết quả điểm bài thi tiếng Anh của kỳ thi THPT Quốc gia 2018, không sử dụng kết quả miễn thi bài thi tiếng Anh./.

Lưu ý:Thí sinh chịu trách nhiệm về tính xác thực của các thông tin trong hồ sơ dự thi THPT quốc gia và hồ sơ ĐKXT. Trường có quyền từ chối tiếp nhận hoặc buộc thôi học nếu thí sinh không đảm bảo các điều kiện trúng tuyển khi đối chiếu thông tin trong dữ liệu với hồ sơ gốc.

 

 

Bình luận
Liên hệ
Tìm kiếm
Tương tự
Viết bình luận về: chỉ tiêu và mức điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển trường đại học khoa học tự nhiên (đhqg) hcm năm 2018
Họ tên*:
Email*:
Nội dung*:
Mã bảo vệ*:
   
Khu vực quy định Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting

chỉ tiêu và mức điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển trường đại học khoa học tự nhiên (đhqg) hcm năm 2018

chỉ tiêu và mức điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển trường đại học khoa học tự nhiên (đhqg) hcm năm 2018

Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting

Đăng nhập tài khoản
Các mục quảng cáo
Thống kê truy cập
Đang Online: 553
Hôm nay:35036
Hôm qua: 64174
Trong tháng 1212037
Tháng trước1793438
Số lượt truy cập: 113852287