Hõ trợ trực tuyến
Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án TS Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án TS
09.63.68.69.68
My status
Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm
09.63.63.63.15

Từ ngày : Đến ngày :
Chia sẻ share mức điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển đại học giao thông vận tải hồ chí minh (theo phương thức điểm thi thptqg 2018) lên facebook cho bạn bè cùng đọc!
Post to MySpace! MySpace

mức điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển đại học giao thông vận tải hồ chí minh (theo phương thức điểm thi thptqg 2018)


Lượt xem: 157 Tin đăng ngày: 16/07/2018 Bởi:

Căn cứ Quy chế Tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng, tuyển sinh trung cấp nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy hiện hành; và theo kết luận cuộc họp Hội đồng tuyển sinh đại học chính quy năm 2018 ngày 12 tháng 7 năm 2018; Hội đồng Tuyển sinh đại học chính quy năm 2018 trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh thông báo mức điểm đủ điều kiện xét tuyển đại học chính quy - năm 2018 theo...

MỨC ĐIỂM SÀN NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI HỒ CHÍ MINH

(Theo phương thức điểm thi thptqg 2018)

 

Căn cứ Quy chế Tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng, tuyển sinh trung cấp nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy hiện hành; và theo kết luận cuộc họp Hội đồng tuyển sinh đại học chính quy năm 2018 ngày 12 tháng 7 năm 2018; Hội đồng Tuyển sinh đại học chính quy năm 2018 trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh thông báo mức điểm đủ điều kiện xét tuyển đại học chính quy - năm 2018 theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2018 cụ thể cho các ngành/chuyên ngành đào tạo tại trường như sau:

 

1/ Chương trình đào tạo đại trà

 

STT

Ngành/Chuyên ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Mức điểm xét

1

Ngành Khoa học hàng hải

7840106

 

 

 

- Chuyên ngành Điều khiển tàu biển

7840106101

A00, A01, D90

14

- Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy

7840106102

A00, A01, D90

14

- Chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy

7840106103

A00, A01, D90

14

- Chuyên ngành Quản lý hàng hải

7840106104

A00, A01, D90

14

2

Ngành Kỹ thuật môi trường

7520320

A00, A01, B00, D90

14

 

 

3

Ngành Kỹ thuật điện

 

(Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thuỷ, Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông)

 

 

7520201

 

 

A00, A01, D90

 

 

14

4

Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông

 

(Chuyên ngành Điện tử viễn thông)

7520207

A00, A01, D90

14

 

 

5

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Tự động hoá công nghiệp)

 

 

7520216

 

 

A00, A01, D90

 

 

14

STT

Ngành/Chuyên ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Mức điểm xét

 

 

6

Ngành Kỹ thuật tàu thuỷ

(Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thuỷ, Công nghệ đóng tàu thuỷ, Kỹ thuật công trình ngoài khơi)

 

 

7520122

 

 

A00, A01, D90

 

 

14

 

 

7

Ngành Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ giới hoá xếp dỡ, Cơ khí ô tô, Máy xây dựng, Cơ khí tự động)

 

 

7520103

 

 

A00, A01, D90

 

 

16

8

Ngành Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, D90

16

9

Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

A00, A01, D90

14

 

 

10

Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm)

 

 

7580201

 

 

A00, A01, D90

 

 

16

11

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

A00, A01, D90

 

 

- Chuyên ngành Xây dựng Công trình thủy và thềm lục địa

7580205109

A00, A01, D90

14

- Chuyên ngành Xây dựng cầu đường

7580205111

A00, A01, D90

14

- Chuyên ngành Xây dựng cầu hầm

7580205122

A00, A01, D90

14

- Chuyên ngành Xây dựng đường bộ

7580205123

A00, A01, D90

14

- Chuyên ngành Quy hoạch và thiết kế CTGT

7580205117

A00, A01, D90

14

- Chuyên ngành Xây dựng đường sắt - Metro)

7580205120

A00, A01, D90

14

 

 

12

Ngành Kinh tế xây dựng

 

(Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, Quản lý dự án xây dựng)

 

 

7580301

A00, A01, D01, D90

 

 

16

13

Ngành Kinh tế vận tải

 

(Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)

7840104

A00, A01, D01, D90

16

 

 

14

Ngành Khai thác vận tải

 

(Chuyên ngành: Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức, Quản lý và kinh doanh vận tải)

 

 

7840101

 

 

A00, A01, D01, D90

 

 

16

 

 

2/ Chương trình đào tạo Chất lượng cao

 

 

STT

Ngành/Chuyên ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Mức điểm xét

1

Ngành Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển)

7840106101H

A00, A01, D90

14

2

Ngành Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải)

7840106104H

A00, A01, D90

14

3

Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)

7520207H

A00, A01, D90

14

 

STT

Ngành/Chuyên ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Mức điểm xét

4

Ngành Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô)

7520103H

A00, A01, D90

14

5

Ngành Kỹ thuật xây dựng

7580201H

A00, A01, D90

14

6

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

7580205111H

A00, A01, D90

14

7

Ngành Kinh tế xây dựng

7580301H

A00, A01, D01, D90

14

8

Ngành Kinh tế vận tải

7840104H

A00, A01, D01, D90

14

9

Ngành Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)

7840101H

A00, A01, D01, D90

4

 

Điểm đủ điều kiện xét tuyển là mức điểm tối thiểu tính tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp môn xét tuyển (không nhân hệ số) và bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).

Bình luận
Liên hệ
Tìm kiếm
Tương tự
Viết bình luận về: mức điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển đại học giao thông vận tải hồ chí minh (theo phương thức điểm thi thptqg 2018)
Họ tên*:
Email*:
Nội dung*:
Mã bảo vệ*:
   
Khu vực quy định Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting

mức điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển đại học giao thông vận tải hồ chí minh (theo phương thức điểm thi thptqg 2018)

mức điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển đại học giao thông vận tải hồ chí minh (theo phương thức điểm thi thptqg 2018)

Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting

Đăng nhập tài khoản
Các mục quảng cáo
Thống kê truy cập
Đang Online: 675
Hôm nay:38455
Hôm qua: 64174
Trong tháng 1215456
Tháng trước1793438
Số lượt truy cập: 113855706