Hõ trợ trực tuyến
Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án TS Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án TS

09.63.68.69.68

Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm

09.63.63.63.15

Mục quảng cáo
Thống kê truy cập
Đang Online: 400
Hôm nay9974
Hôm qua 4342
Trong tháng 83078
Tháng trước4106357
Số lượt truy cập: 184643997
Từ ngày: Đến ngày:

Chia sẻ thông tin và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2020 trường đại học quốc gia hà nội và trường thành viên

"alt="" Style="width:95%; float:none" title="thông tin và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2020 trường đại học quốc gia hà nội và trường thành viên"/>

thông tin và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2020 trường đại học quốc gia hà nội và trường thành viên


View:76 Ngày: Người up:

Ban Chỉ đạo tuyển sinh Đại học Quốc gia Hà Nội đã họp bàn và công bố chính thức về phương án tuyển sinh đại học năm 2020. Phương án tuyển sinh 2020 của Đại học Quốc gia Hà Nội gồm: (1) Xét tuyển thẳng các đối tượng đáp ứng tiêu chí quy định của Bộ GD&ĐT và ĐHQGHN; (2) Xét tuyển dựa trên kết quả bài thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN và (3) Xét tuyển hồ sơ thí sinh.


THÔNG TIN VÀ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM 2020 TRƯỜNG ĐH QUỐC GIA HÀ NỘI VÀ TRƯỜNG THÀNH VIÊN

 

[-] Mục Lục

 

Đại học Quốc gia Hà Nội công bố chính thức phương án tuyển sinh 2020

A. Tổng Quan

Bài thi của ĐHQGHN kiểm tra các năng lực cơ bản của thí sinh gồm:

- (1) Toán (90 phút)

- (2) Bài viết luận (60 phút)

- (3) Ngoại ngữ (60 phút)

- (4) Khoa học Tự nhiên hoặc Khoa học Xã hội (60 phút)

Thời gian dự kiến tổ chức thi: CUỐI THÁNG 7/2020 TRƯỚC KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG.

Ngoại trừ bài luận thi viết, các bài thi theo hình thức trắc nghiệm trên giấy theo thang điểm 100.

Các đơn vị đào tạo thuộc ĐHQGHN sử dụng kết quả 3 hoặc 4 hợp phần thi để xét tuyển vào các ngành đào tạo.

Tổ hợp xét tuyển vào từng ngành đào tạo, các yêu cầu chi tiết đối với đề thi và thủ tục đăng ký dự thi được công bố trước 10/5/2020.

Thí sinh đăng ký dự thi trực tuyến vào ĐHQGHN từ ngày 1/6/2020.

ĐHQGHN chỉ tổ chức thi trên địa bàn Hà Nội và phối hợp với các trường đại học công tác ra đề thi, chấm thi và xét tuyển đại học chính quy.

B. Thêm về trường ĐHQGHN và các trường thành viên

ĐHQGHN là đại học hàng đầu Việt Nam và thuộc nhóm 801-1000 đại học tốt nhất thế giới theo bảng xếp hạng QS và Times Higher Education, ĐHQGHN không ngừng khẳng định vị thế là lựa chọn ưu việt của phụ huynh và học sinh. Năm 2020, ĐHQGHN tuyển sinh 10.320 chỉ tiêu với 131 ngành/chương trình đào tạo, trong đó có 14 ngành đào tạo mới, được thiết kế phục vụ cung cấp nguồn nhân lực liên quan trực tiếp đến cuộc cách mạng chuyển đổi số và các vấn đề mới. Nhiều ngành học mới được thiết kế phục vụ đào tạo nguồn nhân lực liên quan trực tiếp đến cuộc cách mạng chuyển đổi số và các vấn đề mới như: Khoa học dữ liệu, Kỹ thuật điện tử và tin học; Khoa học và Công nghệ thực phẩm; Công nghệ tích hợp giám sát tài nguyên và môi trường; Marketing, Nhật Bản học, Điều dưỡng, Giáo dục mầm non, Giáo dục tiểu học, Sư phạm Lịch sử và Địa lý, Hàn Quốc học…. Và nhiều ngành chất lượng cao khác.

Phương thức xét tuyển của ĐHQGHN phong phú và đa dạng về cách thức, các bạn thí sinh có nhiều con đường đến với giảng đường ĐHQGHN.

C. Chỉ tiêu tuyển sinh ĐHQGHN năm 2020

1. Đối tượng tuyển sinh

- Đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc đã tốt nghiệp trung cấp có bằng THPT; Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GDĐT;

- Có đủ sức khoẻ để học tập tại ĐHQGHN theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được UBND cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập do hậu quả của chất độc hóa học là con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học: Chủ tịch hội đồng tuyển sinh xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.

2. Phạm vi tuyển sinh: ĐHQGHN tuyển sinh trong cả nước và quốc tế.

3. Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2020 (dự kiến): 10.000 (chỉ tiêu)

4. Phương thức tuyển sinh

- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và Quy định đặc thù của ĐHQGHN;

- Xét tuyển thí sinh có kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2020 và các phương thức khác (SAT, A-LEVEL, IELTS), cụ thể:

Thời gian xét tuyển đợt 1: Dự kiến từ ngày 12/7/2020 đến ngày 31/7/2020 đối với thí sinh sử dụng kết quả kì thi THPT quốc gia năm 2020; Từ ngày 10/7/2020 đến trước ngày 31/7/2020 đối với thí sinh sử dụng phương thức xét tuyển kết hợp kết quả thi 2 môn thi THPTQG và chứng chỉ IELTS từ 5.5 trở lên; Từ ngày 10/7/2020 đến trước ngày 20/8/2020 đối với thí sinh sử dụng phương thức xét tuyển SAT, A-Level.

- Đợt 1: (1) Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2020 theo tổ hợp các môn thi/bài thi tương ứng; (2) Thí sinh có chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí ĐH Cambridge, Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK; Sau đây gọi tắt là chứng chỉ A-Level); (3) Thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) Đạt điểm theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ĐHQGHN; (4) Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.5 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương và có tổng điểm 2 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 12 điểm (trong đó bắt buộc có môn Toán hoặc môn Văn).

- Đợt bổ sung (nếu còn chỉ tiêu): Xét tuyển như đợt 1, quy định cụ thể xét tuyển của từng ngành học tương ứng sẽ được công bố trên website của ĐHQGHN và đơn vị đào tạo. Thời gian xét tuyển dự kiến từ ngày 16/8/2020.

Đối với các Chương trình đào tạo (CTĐT): Tài năng, chuẩn quốc tế, chất lượng cao: Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia năm 2020 hoặc các nguồn tuyển khác theo yêu cầu riêng của từng CTĐT.

Thí sinh trúng tuyển vào các đơn vị đào tạo của ĐHQGHN có nguyện vọng theo học các CTĐT chất lượng cao, tài năng, chuẩn quốc tế phải đạt điểm trúng tuyển vào CTĐT tương ứng kể trên theo khối thi xét tuyển tương ứng. Điểm đăng ký dự tuyển vào các CTĐT chất lượng cao, tài năng, chuẩn quốc tế do các HĐTS quy định nhưng tối thiểu bằng hoặc cao hơn điểm trúng tuyển vào CTĐT chuẩn tương ứng.

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển

a) Căn cứ vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2020, ĐHQGHN quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tương ứng đối với thí sinh sử dụng kết quả thi THPT quốc gia năm 2020 để xét tuyển.

b) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ A-Level tổ hợp kết quả 3 môn thi theo các khối thi quy định của ngành đào tạo tương ứng đảm bảo mức điểm mỗi môn thi đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60) (chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi) Mới đủ điều kiện đăng ký để xét tuyển.

c) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng kết quả ký thi SAT là 1100/1600 hoặc 1450/2400 (chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi). Mã đăng ký của ĐHQGHN với tổ chức thi SAT (The College Board) Là 7853-Vietnam National University-Hanoi (thí sinh phải khai báo mã đăng ký trên khi đăng ký thi SAT).

d) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.5 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương (quy định tại Phụ lục đính kèm, với điều kiện chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi) Và có tổng điểm 2 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 12 điểm (trong đó bắt buộc có môn Toán hoặc môn Văn).

6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường (mã trường, mã ngành/mã xét tuyển, tổ hợp xét tuyển, tên ngành; Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển,.. Sẽ được công bố chi tiết tại đề án thành phần của các trường thành viên/khoa trực thuộc). Thông tin chi tiết xem tại: Tuyensinh. Vnu. Edu. Vn

TT

Mã trường

Mã ngành/ nhóm ngành

(Mã xét tuyển)

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển 1

Tổ hợp môn xét tuyển 2

Tổ hợp môn xét tuyển 3

Tổ hợp môn xét tuyển 4

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

1. Trường Đại học Công nghệ

1.1 Các CTĐT chuẩn

 1.1  

QHI

CN1

Công nghệ thông tin

A00

 

A01

 

-

 

-

 

 1.2

QHI

Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản

 1.3  

QHI

CN2

Kỹ thuật máy tính

A00

 

A01

 

-

 

-

 

 1.4  

QHI

Kỹ thuật Robot*

 1.5  

QHI

CN3

Kỹ thuật năng lượng*

A00

 

A01

 

-

 

-

 

 1.6  

QHI

Vật lý kỹ thuật

 1.7  

QHI

CN4

Cơ kỹ thuật

A00

 

A01

 

-

 

-

 

 1.8  

QHI

CN5

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

A00

 

A01

 

-

 

-

 

 1.9  

QHI

CN7

Công nghệ Hàng không vũ trụ*

A00

 

A01

 

-

 

-

 

 1.10  

QHI

CN11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00

 

A01

 

-

 

-

 

 1.11  

QHI

CN10

Công nghệ nông nghiệp*

A00

 

A01

 

A02

 

B00

 

1.2 Các Chương trình đào tạo Chất lượng cao (CLC)

 1.12  

QHI

CN6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* *

A00

Toán, Lý hệ số 2

A01

Toán, Anh

hệ số 2

-

 

-

 

 1.13  

QHI

CN8

Khoa học Máy tính* *

A00

Toán, Lý hệ số 2

A01

Toán, Anh

hệ số 2

-

 

-

 

 1.14  

Hệ thống thông tin* *

 1.15  

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu* *

 

 

 

 

 1.16  

QHI

CN9

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông* *

A00

Toán, Lý hệ số 2

A01

Toán, Anh

hệ số 2

-

 

-

 

2. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên 

 2.1

QHT

QHT01

Toán học

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

 2.2

QHT

QHT02

Toán tin

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

 2.3

QHT

QHT90

Máy tính và khoa học thông tin*

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

 2.4

QHT

QHT40

Máy tính và khoa học thông tin* *

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

 2.5

QHT

Thí điểm

Khoa học dữ liệu*

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

 2.6

QHT

QHT03

Vật lí học

A00

 

A01

 

B00

 

C01

 

 2.7

QHT

QHT04

Khoa học vật liệu

A00

 

A01

 

B00

 

C01

 

 2.8

QHT

QHT05

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

A00

 

A01

 

B00

 

C01

 

 2.9

QHT

Thí điểm

Kỹ thuật điện tử và tin học*

A00

 

A01

 

B00

 

C01

 

 2.10

QHT

QHT06

Hoá học

A00

 

B00

 

D07

 

 

 

 2.11

QHT

QHT41

Hoá học* *

A00

 

B00

 

D07

 

 

 

 2.12

QHT

QHT07

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00

 

B00

 

D07

 

 

 

 2.13

QHT

QHT42

Công nghệ kỹ thuật hoá học* *

A00

 

B00

 

D07

 

 

 

 2.14

QHT

QHT43

Hoá dược* *

A00

 

B00

 

D07

 

 

 

 2.15

QHT

QHT08

Sinh học

A00

 

A02

 

B00

 

D08

 

 2.16

QHT

QHT09

Công nghệ sinh học

A00

 

A02

 

B00

 

D08

 

 2.17

QHT

QHT44

Công nghệ sinh học* *

A00

 

A02

 

B00

 

D08

 

 2.18

QHT

QHT10

Địa lí tự nhiên

A00

 

A01

 

B00

 

D10

 

 2.19

QHT

QHT91

Khoa học thông tin địa không gian*

A00

 

A01

 

B00

 

D10

 

 2.20

QHT

QHT12

Quản lý đất đai

A00

 

A01

 

B00

 

D10

 

 2.21

QHT

Thí điểm

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản*

A00

 

A01

 

B00

 

D10

 

 2.22

QHT

QHT13

Khoa học môi trường

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

 2.23

QHT

QHT45

Khoa học môi trường* *

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

 2.24

QHT

QHT15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

 2.25

QHT

QHT46

Công nghệ kỹ thuật môi trường* *

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

 2.26

QHT

Thí điểm

Khoa học và công nghệ thực phẩm*

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

 2.27

QHT

QHT16

Khí tượng và khí hậu học

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

 2.28

QHT

QHT17

Hải dương học

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

 2.29

QHT

QHT92

Tài nguyên và môi trường nước*

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

 2.30

QHT

QHT18

Địa chất học

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

 2.31

QHT

QHT20

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

 2.32

QHT

Thí điểm

Công nghệ Quan trắc và Giám sát Tài nguyên Môi trường*

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

3. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn * * *

 3.1  

QHX

QHX01

Báo chí

A01

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

D83

 

 3.2  

QHX

QHX40

Báo chí * *

CTĐT CLC 

A01

 

C00

 

D01

 

D78

 

 3.3  

QHX

QHX02

Chính trị học

A01

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

D83

 

 3.4  

QHX

QHX03

Công tác xã hội

A01

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

D83

 

 3.5  

QHX

QHX04

Đông Nam Á học

A01

 

D01

 

D04

 

D78,

D83

 

 3.6  

QHX

QHX05

Đông phương học

-

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

D83

 

 3.7  

QHX

QHX06

Hán Nôm

-

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

D83

 

 3.8  

QHX

QHX07

Khoa học quản lý

A01

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

D83

 

 3.9  

QHX

QHX41

Khoa học quản lý * *

CTĐT CLC 

A01

 

C00

 

D01

 

D78

 

 3.10  

QHX

QHX08

Lịch sử

-

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

D83

 

 3.11  

QHX

QHX09

Lưu trữ học

A01

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

D83

 

 3.12  

QHX

QHX10

Ngôn ngữ học

-

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

D83

 

 3.13  

QHX

QHX11

Nhân học

A01

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

D83

 

 3.14  

QHX

QHX12

Nhật Bản học

-

 

-

 

D01,

D04,

D06

 

D78,

D81,

D83

 

 3.15  

QHX

QHX13

Quan hệ công chúng

-

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

D83

 

 3.16  

QHX

QHX14

Quản lý thông tin

A01

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

D83

 

 3.17  

QHX

QHX42

Quản lý thông tin * *

CTĐT CLC 

A01

 

C00

 

D01

 

D78

 

 3.18  

QHX

QHX15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A01

 

-

 

D01

 

D78

 

 3.19  

QHX

QHX16

Quản trị khách sạn

A01

 

-

 

D01

 

D78

 

 3.20  

QHX

QHX17

Quản trị văn phòng

A01

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

D83

 

 3.21  

QHX

QHX18

Quốc tế học

A01

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

 3.22  

QHX

QHX43

Quốc tế học* * (dự kiến)

A01

 

C00

 

D01

 

D78

 

 3.23  

QHX

QHX19

Tâm lý học

A01

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

D83

 

 3.24  

QHX

QHX20

Thông tin – thư viện

A01

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

D83

 

 3.25  

QHX

QHX21

Tôn giáo học

A01

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

D83

 

 3.26  

QHX

QHX22

Triết học

A01

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

D83

 

 3.27  

QHX

QHX23

Văn học

-

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

D83

 

 3.28  

QHX

QHX24

Việt Nam học

-

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

D83

 

 3.29  

QHX

QHX25

Xã hội học

A01

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

D83

 

 3.30  

QHX

QHX26

Hàn Quốc học (dự kiến)

A01

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

D83

 

 3.31  

QHX

QHX27

Văn hóa học (dự kiến)

-

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

D83

 

4. Trường Đại học Ngoại ngữ

 4.1  

QHF

7140231

Sư phạm tiếng Anh

D01

Tiếng Anh

-

-

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 4.2  

QHF

7140234

Sư phạm tiếng Trung Quốc

D01

Tiếng Anh

D04

Tiếng Trung

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 4.3  

QHF

7140235

Sư phạm tiếng Đức

D01

Tiếng Anh

D05

Tiếng Đức

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 4.4  

QHF

7140236

Sư phạm tiếng Nhật

D01

Tiếng Anh

D06

Tiếng Nhật

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 4.5  

QHF

7140237

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

D01

Tiếng Anh

-

Tiếng Hàn

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 4.6  

QHF

7220201CLC

Ngôn ngữ Anh* *

D01

Tiếng Anh

-

Tiếng Hàn

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 4.7  

QHF

7220203CLC

Ngôn ngữ Pháp* *

D01

Tiếng Anh

D03

Tiếng Pháp

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 4.8  

QHF

7220204CLC

Ngôn ngữ Trung Quốc* *)

D01

Tiếng Anh

D04

Tiếng Trung

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 4.9  

QHF

7220205CLC

Ngôn ngữ Đức* *

D01

Tiếng Anh

D05

Tiếng Đức

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 4.10  

QHF

7220209CLC

Ngôn ngữ Nhật* *

D01

Tiếng Anh

D06

Tiếng Nhật

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 4.11  

QHF

7220210CLC

Ngôn ngữ Hàn Quốc* *

D01

Tiếng Anh

-

-

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 4.12  

QHF

7220202

Ngôn ngữ Nga

D01

Tiếng Anh

D02

Tiếng Nga

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 4.13  

QHF

7220211

Ngôn ngữ Ả Rập

D01

Tiếng Anh

-

-

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

5. Trường Đại học Kinh tế

 5.1  

QHE

QHE40

Quản trị kinh doanh * *

A01

Tiếng Anh

D01

Tiếng Anh

D09

Tiếng Anh

D10

Tiếng Anh

 5.2  

QHE

QHE41

Tài chính Ngân hàng* *

A01

Tiếng Anh

D01

Tiếng Anh

D09

Tiếng Anh

D10

Tiếng Anh

 5.3  

QHE

QHE42

Kế toán * *

A01

Tiếng Anh

D01

Tiếng Anh

D09

Tiếng Anh

D10

Tiếng Anh

 5.4  

QHE

QHE43

Kinh tế quốc tế* *

A01

Tiếng Anh

D01

Tiếng Anh

D09

Tiếng Anh

D10

Tiếng Anh

 5.5  

QHE

QHE44

Kinh tế* *

A01

Tiếng Anh

D01

Tiếng Anh

D09

Tiếng Anh

D10

Tiếng Anh

 5.6  

QHE

QHE45

Kinh tế phát triển* *

A01

Tiếng Anh

D01

Tiếng Anh

D09

Tiếng Anh

D10

Tiếng Anh

6. Trường Đại học Giáo dục

 6.1  

QHS

GD1

Sư phạm Toán

A00

 

A16

 

B00

 

B08

 

 6.2  

Sư phạm Vật lý

 6.3  

Sư phạm Hóa học

 6.4  

Sư phạm Sinh học

 6.5  

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

 6.6  

QHS

GD2

Sư phạm Ngữ Văn

A07

 

C00

 

C15

 

D01

 

 6.7  

Sư phạm Lịch sử

 6.8  

Sư phạm Lịch sử và Địa lý (dự kiến)

 6.9  

QHS

GD3

Quản trị trường học

A00

 

A16

 

C15

 

D01

 

 6.10  

Quản trị Công nghệ giáo dục

 6.11  

Quản trị chất lượng giáo dục

 6.12  

Tham vấn học đường

 6.13  

Khoa học giáo dục

 6.14  

QHS

GD4

Giáo dục tiểu học

A00

 

B00

 

C00

 

D01

 

 6.15  

QHS

GD5

Giáo dục mầm non

A00

 

B00

 

C00

 

D01

 

7. Khoa Luật 

 7.1  

QHL

7380101

Luật* * *

C00

 

A00

 

D01,

D03

 

D78,

D82

 

 7.2  

QHL

7380101CLC

Luật * *

A01

 

D01

 

D07

 

D78

 

 7.3  

QHL

7380110

Luật kinh doanh

A00

 

A01

 

D01,

D03

 

D78,

D82

 

 7.4  

QHL

7380109

Luật thương mại quốc tế

A00

 

A01

 

D01

 

D78,

D82

 

8. Khoa Y Dược 

 8.1  

QHY

7720101

Y khoa

B00

 

-

 

 

 

 8.2  

QHY

7720201

Dược học

A00

 

-

 

 

 

 8.3  

QHY

7720501 (CLC)

Răng - Hàm - Mặt

B00; Tiếng Anh điều kiện

-

 

 

 

 8.4  

QHY

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y hoc

B00

 

-

 

 

 

 8.5  

QHY

7720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

B00

 

 

 

 

 

 

 

 8.6  

QHY

7720301

Điều dưỡng (dự kiến)

B00

 

 

 

 

 

 

 

9. Khoa Quốc tế, ĐHQGHN

 9.1  

QHQ

QHQ01

Kinh doanh quốc tế* *

(đào tạo bằng tiếng Anh)

A00

Tiếng Anh ≥4

A01

Tiếng Anh 

D01

Tiếng Anh

D96

Tiếng Anh

 9.2  

QHQ

QHQ02

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán* *

(đào tạo bằng tiếng Anh)

A00

Tiếng Anh ≥4

A01

Tiếng Anh

D01

Tiếng Anh

D96

Tiếng Anh

 9.3  

QHQ

QHQ03

Hệ thống thông tin quản lý* *

(đào tạo bằng tiếng Anh)

A00

Tiếng Anh ≥4

A01

Tiếng Anh

D01

Tiếng Anh

D96

Tiếng Anh

 9.4  

QHQ

QHQ04

Tin học và kĩ thuật máy tính (CTĐT LKQT do ĐHQGHN cấp bằng)

A00

 Toán

A01

Toán

D01

Toán

D90

Toán

 9.5  

QHQ

QHQ05

Phân tích dữ liệu kinh doanh* *

(đào tạo bằng tiếng Anh)

A00

 Toán

A01

Toán

D01

Toán

D90

Toán

 9.6  

QHQ

QHQ06

Marketing (* * * *)

(đào tạo bằng tiếng Anh)

A00

Tiếng Anh ≥4

A01

Tiếng Anh

D01

Tiếng Anh

D96

Tiếng Anh

 9.7  

QHQ

QHQ07

Quản lý (* * * *)

(đào tạo bằng tiếng Anh)

A00

A01

Tiếng Anh

D01

Tiếng Anh

D96

Tiếng Anh

10. Khoa Quản trị và Kinh doanh

 10.1  

QHD

QHD90

Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ *

A01

 

D01

 

D08

 

D96

 

 10.2  

QHD

QHD91

Marketing và Truyền thông *

A01

 

D01

 

D08

 

D96

 

11. Trường Đại học Việt Nhật 

11

QHJ

7310613

Nhật bản học

A01

 

B08

 

D01,

D06

 

D90, D94, D96

 

 

Ghi chú:

- Những ngành được đánh dấu highlight là ngành mới tuyển sinh năm 2020

- (*) Chương trình đào tạo thí điểm

- (* *) CTĐT thu học phí tương ứng với chất lượng đào tạo, đáp ứng Thông tư 23/2014 hoặc CTĐT đặc thù. Thí sinh tham khảo mức học phí và điều kiện phụ về tiếng Anh của từng CTĐT quy định tại đề án thành phần của trường đại học thành viên, khoa trực thuộc ĐHQGHN.

- (* * *) Các ngành đào tạo có chỉ tiêu xét tuyển theo từng tổ hợp (ngành Luật học – hệ chuẩn và các ngành của Trường ĐHKHXHNV).

- (* * * *): Các CTĐT song bằng, sinh viên tốt nghiệp được cấp hai bằng đại học (của ĐHQGHN và của trường đại học nước ngoài (Trường ĐH Help, Malaysia; Trường ĐH Keuka, Mỹ); Chi tiết sẽ được cập nhật tại đề án tuyển sinh của Khoa Quốc tế, ĐHQGHN và trang thông tin điện tử của Khoa Quốc tế (http: // is. Vnu. Edu. Vn; Khoaquocte. Vn; Tuyensinh. Khoaquocte. Vn)

- Ngoài ra, đối với các CTĐT đặc thù (dạy bằng tiếng Anh của Khoa Quốc tế, Khoa Y Dược, Khoa Quản trị và Kinh doanh, Trường Đại học Việt Nhật), CTĐT CLC theo Thông tư 23/2014 xét tuyển có điều kiện ngoại ngữ đầu vào – điểm thi môn ngoại ngữ tại kì thi THPT quốc gia năm 2020 đạt tối thiểu từ 4.0 điểm trở lên (theo thang điểm 10) Hoặc sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương theo quy định tại Quy chế thi.

- Các CTĐT có mã Nhóm ngành: CN1, CN2, CN3 và CN8 của Trường ĐH Công nghệ và mã Nhóm ngành: GD1, GD2, GD3 của Trường ĐH Giáo dục: Thí sinh trúng tuyển vào nhóm ngành được phân vào từng ngành đào tạo sau khi nhập học (Đối với sinh viên trường ĐHCN) Hoặc sau khi hoàn thành 2 HỌC KỲ CHÍNH - hết năm thứ nhất (đối với sinh viên trường ĐHGD).

- Đối với ngành Sư phạm Mầm non và 2 ngành (Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ; Marketing và Truyền thông) Của Khoa Quản trị và Kinh doanh thí sinh sẽ phải tham dự vong Sơ tuyển; Thông tin chi tiết sẽ được cập nhật trong Đề án tuyển sinh ĐHCQ năm 2020.

(-) Tiêu chí phụ xét tuyển của từng CTĐT (nếu có) Sẽ được quy định cụ thể tại các đề án thành phần của trường đại học thành viên, khoa trực thuộc ĐHQGHN.

7. Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh

7.1. Chính sách ưu tiên theo đối tượng, theo khu vực, các đối tượng được xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thực hiện theo Quy chế và Hướng dẫn công tác tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.

7.2. Học sinh THPT chuyên thuộc ĐHQGHN được xét tuyển thẳng và xét tuyển vào bậc đại học tại ĐHQGHN phải tốt nghiệp THPT, có hạnh kiểm 3 năm học THPT đạt loại Tốt và đáp ứng một trong các tiêu chí sau:

a) Là thành viên chính thức đội tuyển dự kỳ thi Olympic hoặc các cuộc thi sáng tạo, triển lãm khoa học kỹ thuật khu vực, quốc tế;

b) Đạt giải chính thức trong kỳ thi chọn học sinh giỏi bậc THPT cấp ĐHQGHN;

c) Đạt giải chính thức trong kỳ thi Olympic chuyên Khoa học Tự nhiên bậc THPT được tổ chức hàng năm;

d) Là thành viên chính thức của đội tuyển tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc các cuộc thi sáng tạo khoa học kỹ thuật quốc gia;

e) Đạt danh hiệu học sinh giỏi từng năm học trong cả 3 năm THPT chuyên và có tổng điểm 4 bài thi/môn thi tốt nghiệp THPT đạt tối thiểu 28,0 điểm trong đó không có điểm bài thi/môn thi tốt nghiệp THPT dưới 5,0 điểm (mức điểm xét tuyển cụ thể và các tiêu chí phụ do các HĐTS quy định);

Học sinh đạt một trong các tiêu chí quy định tại điểm a, b, c, d Mục 2.7.2 trong các năm học ở bậc THPT được bảo lưu kết quả khi xét tuyển thẳng và xét tuyển vào bậc đại học tại ĐHQGHN.

7.3. Học sinh một số trường THPT chuyên cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (không phải là 2 trường THPT chuyên của ĐHQGHN) Được đăng ký xét tuyển thẳng và xét tuyển vào bậc đại học ở các đơn vị đào tạo của ĐHQGHN nếu đáp ứng các yêu cầu như đối với học sinh THPT chuyên thuộc ĐHQGHN được quy định tại Mục 2.7.2 và phải đáp ứng tiêu chí sau: Là học sinh thuộc trường THPT chuyên có trong danh sách các trường THPT chuyên được đơn vị đào tạo dành chỉ tiêu xét tuyển thẳng và xét tuyển.

 

Bảng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế sang thang điểm 10 của ĐHQGHN

 

STT

Trình độ Tiếng Anh

Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10

IELTS

TOEFL iBT

1

5,5

65-78

8,50

2

6,0

79-87

9,00

3

6.5

88-95

9,25

4

7,0

96-101

9,50

5

7,5

102-109

9,75

6

8,0-9,0

110-120

10,00

 

Các thông tin về tuyển sinh ĐHCQ năm 2020 sẽ được cập nhật trên website của ĐHQGHN vnu. Edu. Vn hoặc tuyensinh. Vnu. Edu. Vn

 

 

[-] Mục Lục

 

A. Tổng Quan

B. Thêm về trường ĐHQGHN và các trường thành viên

C. Chỉ tiêu tuyển sinh ĐHQGHN năm 2020

 

BÌNH LUẬN
LIÊN HỆ
CÙNG ĐỀ MỤC
Viết Lời Bình về thông tin và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2020 trường đại học quốc gia hà nội và trường thành viên




   
Khu vực quy định Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting


Tin Tức Hỏi đáp Thư Viện Luật Pháp

thông tin và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2020 trường đại học quốc gia hà nội và trường thành viên

thông tin và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2020 trường đại học quốc gia hà nội và trường thành viên

Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting