Đăng nhập tài khoản
Hõ trợ trực tuyến
Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án TS Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án TS

09.63.68.69.68

Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm

09.63.63.63.15

Mục quảng cáo
Thống kê truy cập
Đang Online: 1832
Hôm nay142158
Hôm qua 154762
Trong tháng 1315076
Tháng trước4088573
Số lượt truy cập: 156474256
Hỏi đáp của hongchi2212
Số câu hỏi : 24 Chưa có người trả lời : 7
Số câu đang bình : 74 Số câu hỏi bị cộng đồng ném đá : 0
Số câu trả lời : 50 Trả lời bị cộng đồng ném đá : 0
Số câu trả lời hay nhất : 0  
Tổng điểm : 1057 P Đang ở cấp bậc: Đá (Stone)
bộ câu hỏi ôn thi tốt nghiệp dành cho dược sĩ trung cấp

 BỘ CÂU HỎI ÔN THI TỐT NGHIỆP DÀNH CHO  DƯỢC SĨ TRUNG CẤP

 
 
Phần Hóa Phân tích
 
 
Câu 1: 
- Kể tên, công thức hoá học, hiện tượng đặc trưng của thuốc thử xác định ion Ca2+ và viết phương trình ion để minh hoạ.
- So sánh sự giống và khác nhau giữa ion Ba2+ và Ca2+ khi tác dụng với thuốc thử amoni oxalat, từ đó rút ra kết luận.  
Câu 2: 
Trình bày hiện tượng đặc trưng khi cation nhóm III tác dụng với thuốc thử nhóm và viết phương trình ion để minh hoạ.
Câu 3: 
a. Nêu nguyên tắc, phân loại, công thức tính hàm lượng phần trăm chất cần xác định trong các phương pháp bay hơi.
b. Cân chính xác 2,763 gam natri clorid, sấy đến khối lượng không đổi, cân lại được 2,134 gam. Tính độ ẩm của natri clorid.
(cho biết khối lượng nguyên tử của : Na = 23, Cl = 35,5)
Câu 4: Trình bày khái niệm độ chuẩn của dung dịch (TA), độ chuẩn theo chất cần xác định (TA/B). Biểu thức tính. Giải thích ý nghĩa của cách viết: THCl = 0,0065 g / ml; TKMnO4/ H2C2O4 = 0,0097 g/ml. 
Câu 5: Pha 2000 ml dung dịch NaOH xấp xỉ 0,1 N. Xác định độ chuẩn bằng 10 ml dung dịch H2C2O4 0,1 N có K = 0,968 hết 11 ml NaOH vừa pha.
a. Tính hệ số hiệu chỉnh K của dung dịch NaOH.
b. Tính toán để điều chỉnh nồng độ 1900 ml NaOH trên để có K = 1.000
(cho biết khối lượng nguyên tử của : O = 16, Na = 23, C = 12, H = 1) 
 
 
Phần Dược liệu:
 
 
Câu 6: Trình bày kỹ thuật thu hái, bảo quản dược liệu. 
Câu 7: Phân tích nguyên tắc khi chọn giống để đạt năng suất cao trong trồng dược liệu. 
Câu 8: So sánh phương pháp phơi và sấy dược liệu. 
Câu 9: Nguyên tắc chung khi dùng thuốc phòng trừ sâu, bệnh để đảm bảo dư lượng thấp trong dược liệu. 
Câu 10: Phân tích thời điểm thích hợp để thu hái các dược liệu là rễ, thân gỗ, lá cây, hoa để thu được hoạt chất cao nhất. 
Câu 11: Trình bày đặc  bộ phận dùng, thành phần hóa học, công dụng, tác dụng, cách dùng của Thảo quyết minh, Vông nem. 
Câu 12: Trình bày bộ phận dùng, thành phần hóa học, công dụng, tác dụng, cách dùng của Bạc hà, Ngưu tất. 
Câu 13: Trình bày bộ phận dùng, thành phần hóa học, công dụng, tác dụng, cách dùng của Sắn dây, Xuyên khung. 
Câu 14: Trình bày  bộ phận dùng, thành phần hóa học, công dụng, tác dụng, cách dùng của Quế, Kim ngân. 
Câu 15: Trình bày  bộ phận dùng, thành phần hóa học, công dụng, tác dụng, cách dùng của Cam thảo, Thiên môn đông. 
 
 
Phần Bào chế
 
 
Câu 16: Trình bày định nghĩa, phân loại hỗn dịch thuốc, kỹ thuật bào chế hỗn dịch thuốc bằng phương pháp phân tán. 
Câu 17: Trình bày các phương pháp khử khuẩn dùng trong bào chế thuốc. Trình bày phương pháp khử khuẩn bằng nhiệt và bằng hóa chất trong bào chế thuốc. 
Câu 18: Trình bày khái niệm, kỹ thuật bào chế thuốc bột. 
Câu 19: Trình bày các giai đoạn của quá trình bào chế dung dịch thuốc. 
Câu 20: Trình bày định nghĩa siro thuốc, trình bày kĩ thuật bào chế siro đơn. 
Câu 21: Trình bày các nhóm tá dược cơ bản dùng trong bào chế thuốc viên nén. 
Câu 22: Trình bày thành phần vỏ nang mềm, kỹ thuật bào chế viên nang mềm theo phương pháp nhúng khuôn. 
Câu 23: Trình bày đặc điểm của các dụng cụ đong đo dùng trong bào chế. 
Câu 24: Trình bày định nghĩa, phân loại, kỹ thuật bào chế thuốc cốm. 
Câu 25: Trình bày định nghĩa, thành phần thuốc nhỏ mắt. 
 
 
Phần Hóa dược  - Dược lý
 
 
Câu 26: Kể tên các quá trình dược động học của thuốc.Trình bày sự hấp thu thuốc qua đường tiêu hóa. Cho ví dụ. 
Câu 27: Trình bày đặc điểm thuốc ngủ thuộc dẫn xuất Barbituric. Trình bày tên khác, dạng thuốc, tính chất, tác dụng, tác dụng không mong muốn, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, cách dùng, liều lượng, bảo quản thuốc Phenobarbital. 
Câu 28: Phân loại thuốc kích thích thần kinh trung ương theo vị trí tác dụng. Trình bày nguồn gốc, tính chất, tác dụng, tác dụng không mong muốn, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, cách dùng, liều lượng, bảo quản Strychnin Sulfat. 
Câu 29: Viết công thức chung của thuốc kháng Histamin H1. Trình bày nguyên tắc sử dụng thuốc kháng Histamin H1 và viết tên 5 thuốc có tác dụng chống dị ứng. 
Câu 30: Phân loại thuốc chống viêm loét dạ dày, tá tràng. Trình bày tên khác, tính chất, dạng thuốc, tác dụng, tác dụng không mong muốn, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, cách dùng, liều lượng, bảo quản Omeprazol. 
Câu 31: Trình bày tác dụng và tính chất chung của Sulfamid kháng khuẩn. Trình bày mối liên quan giữa cấu trúc với tác dụng của Sulfamid. 
Câu 32: Phân loại kháng sinh theo cấu trúc hóa học. Viết công thức và trình bày đặc điểm phân nhóm Beta-lactam. 
Câu 33: Trình bày đặc điểm phân nhóm Phenicol. Viết công thức và trình bày nguồn gốc, tính chất, tác dụng, chỉ định, chống chỉ định, tác dụng không mong muốn, cách dùng, liều lượng, bảo quản thuốc Cloramphenicol. 
Câu 34: Phân loại thuốc chống lao. Trình bày tên khác, tính chất, tác dụng, chỉ định, chống chỉ định, tác dụng không mong muốn, cách dùng, liều lượng, bảo quản thuốc Isoniazid. 
Câu 35: Trình bày đặc điểm nhóm thuốc Glucocorticoid. Trình bày tên khác, nguồn gốc, tính chất, dược động học, tác dụng, chỉ định, chống chỉ định, tác dụng không mong muốn, cách dùng, liều lượng, bảo quản thuốc Hydrocortison. 
Câu 36: Trình bày định nghĩa, phân loại và ý nghĩa của sinh khả dụng. Phân tích 3 các yếu tố ảnh hưởng đến sinh khả dụng. 
Câu 37: Trình bày các lợi ích của nước khi uống thuốc. Kể 3 nhóm thuốc nên uống xa bữa ăn (lúc đói). Lấy ví dụ minh họa. 
Câu 38: Phân loại ADR. Liệt kê những yếu tố liên quan đến sự phát sinh ADR và biện pháp hạn chế. 
Câu 39: Trình bày những nội dung khi thông tin thuốc cho bệnh nhân và cán bộ y tế. 
Câu 40: Phân loại mức độ an toàn của thuốc đối với phụ nữ có thai. Trình bày nguyên tắc chung khi sử dụng thuốc ở phụ nữ có thai. 
Câu 41: Kể tên các thuốc điều trị hen. Trình bày dược động học, tác dụng, chỉ định, chống chỉ định, tác dụng không mong muốn, cách dùng, liều lượng, bảo quản thuốc Sabutamol. 
Câu 42: Phân loại các thuốc điều trị cao huyết áp. Trình bày dược động học, tác dụng, chỉ định, chống chỉ định, tác dụng không mong muốn, cách dùng, liều lượng, bảo quản thuốc Nifedipin. 
Câu 43: Phân loại các thuốc lợi niệu. Trình bày dược động học, tác dụng, chỉ định, chống chỉ định, tác dụng không mong muốn, cách dùng, liều lượng, bảo quản thuốc Furosemid. 
Câu 44: Trình bày tính chất, dược động học, tác dụng, chỉ định, chống chỉ định, tác dụng không mong muốn, cách dùng, liều lượng, bảo quản thuốc Oresol. 
Câu 45: Trình bày tính chất, tác dụng, chỉ định, chống chỉ định, tác dụng không mong muốn, cách dùng, liều lượng, bảo quản Cồn Iod. 
 
 
Phần Quản Lý Dược 
 
 
Câu 46: Trình bày mục tiêu của chiến lược phát triển ngành dược Việt Nam giai đoạn đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030. 
Câu 47: Trình bày nguyên tắc kê đơn thuốc. 
Câu 48: Trình bày yêu cầu, chức trách, nhiệm vụ của dược sĩ làm công tác dược lâm sàng trong khoa dược bệnh viện.  
Câu 49: Nêu những hành vi bị nghiêm cấm khi kinh doanh, hành nghề dược.
Câu 50: Trình bày quyền và trách nhiệm của nhà thuốc, quầy thuốc. 
 
 
 
 
 
 
Thời gian còn lại : 27 ngày 8 giờ

bộ câu hỏi ôn thi tốt nghiệp dành cho dược sĩ trung cấp

hongchi2212

| Xem kết quả thi online ở đâu ? | Khi bị hỏng cơ quan thị giác | có thể tăng cường mức độ bảo hộ bằng cách giảm thuế xuất nhập khẩu của thuế quan hay không? Nếu có hãy xây dựng kịch bản. | Câu 2: Tại sao mối quan hệ giữa vật chất và ý thức được coi là vấn đề cơ bản của triết học? | cho mik hỏi xem đáp án ở đâu ạ |


Khu vực quy định Quy Định về hỏi đáp- Guide about asking_answering
Hỏi đáp Tài liệu Tin tức Luật Pháp

bộ câu hỏi ôn thi tốt nghiệp dành cho dược sĩ trung cấp , hongchi2212

bộ câu hỏi ôn thi tốt nghiệp dành cho dược sĩ trung cấp , hongchi2212

Quy Định về hỏi đáp- Guide about asking_answering