Tất cả PDF Doc/Text Âm thanh Video
Chia sẻ nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống vthkcc trong các đô thị lên facebook!
nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống vthkcc trong các đô thị

24/02/2019 Uploader: AMBN Loại file: pdf

Luận án đã đánh giá hiệu quả mà hoạt động buýt mang lại, cũng như chỉ ra được những bất cập trong hoạt động của hệ thống VTHKCC bằng xe buýt tại Thủ đô Hà Nội. Bên cạnh đó, luận án đã nghiên cứu đúc rút kinh nghiệm từ các đô thị lớn trên thế giới để nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống VTHKCC nói chung và hệ thống buýt nói riêng. Từ đó đề xuất các giải pháp, các khuyến nghị cho các doanh nghiệp khai thác nâng cao hiệu quả vận hành, giúp các chính quyền đô thị triển khai hoạt động của hệ thống một cách có hiệu quả, thu hút ngày càng nhiều người dân đô thị sử dụng dịch vụ

LUẬN ÁN TIẾN SĨ

NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG VTHKCC TRONG CÁC ĐÔ THỊ


NCS NGUYỄN THỊ HỒNG MAI


GIẢI THÍCH CÁC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT
CLDV: Chất lượng dịch vụ
CNVC: Công nhân viên chức
CSHT: Cơ sở hạ tầng
GTĐT: Giao thông đô thị
GTVT: Giao thông vận tải
GTVTCC: Giao thông vận tải công cộng
GTVTĐT: Giao thông vận tải đô thị
DN: Doanh nghiệp
ĐSĐT: Đường sắt đô thị
HK: Hành khách
KHCN: Khoa học công nghệ
PTCC: Phương tiện công cộng
PTCGCN: Phương tiện cơ giới cá nhân
PTCN: Phương tiện cá nhân
PTVT: Phương tiện vận tải
PTVTHK: Phương tiện vận tải hành khách
PTVTHKCC: Phương tiện vận tải hành khách công cộng
QL: Quản lý
VTHK: Vận tải hành khách
VTHKCC: Vận tải hành khách công cộng
TNHH: Trách nhiệm hữu hạn
TP: Thành phố
TƯ: Trung ương
UBND: Ủy ban nhân dân


MỤC LỤC
GIẢI THÍCH CÁC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT
DANH MỤC BẢNG, BIỂU
DANH MỤC HÌNH VẼ, SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ


PHẦN MỞ ĐẦU


TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU


CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG VTHKCC TRONG ĐÔ THỊ


1.1 ĐÔ THỊ VÀ HỆ THỐNG GTVT ĐÔ THỊ
1.1.1 Đô thị - Đô thị hóa
1.1.2 Nhu cầu đi lại trong đô thị
1.1.3 Hệ thống giao thông vận tải đô thị
1.2 HỆ THỐNG VTHKCC TRONG ĐÔ THỊ
1.2.1 Một số khái niệm
1.2.2 Vai trò của VTHKCC trong đô thị
1.2.3 Các phương thức VTHKCC có sức chứa lớn trong đô thị
1.3 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HIỆU QUẢ CỦA HỆ THỐNG VTHKCC TRONG ĐÔ THỊ
1.3.1 Lý luận chung về hiệu quả
1.3.2 Hiệu quả VTHKCC trong đô thị
1.3.3 Cách tiếp cận về nâng cao hiệu quả hoạt động VTHKCC bằng xe buýt
1.4 KINH NGHIỆM VỀ NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VTHKCC TẠI MỘT SỐ ĐÔ THỊ LỚN TRÊN THẾ GIỚI
1.4.1 Thủ đô TOKYO - Nhật Bản
1.4.2 Thủ đô Bắc Kinh - Trung Quốc
1.4.3 Thủ đô SEOUL - Hàn Quốc
1.4.4 Thủ đô PARIS - Pháp
1.4.5 Thủ đô BOGOTA - Colombia
1.4.6 Bài học kinh nghiệm về nâng cao hiệu quả hoạt động VTHKCC từ các đôthị lớn trên thế giới


CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG HỆ THỐNG VTHKCC TẠI THỦ ĐÔ HÀ NỘI
2.1. HIỆN TRẠNG VTHKCC TRONG CÁC ĐÔ THỊ VIỆT NAM
2.1.1 Hiện trạng VTHKCC tại các đô thị đặc biệt
2.1.2 Hiện trạng VTHKCC tại các đô thị loại 1
2.1.3 Hiện trạng VTHKCC ở các đô thị khác
2.1.4 Đánh giá chung về hiện trạng VTHKCC tại các đô thị Việt Nam
2.2 HIỆN TRẠNG HỆ THỐNG VTHKCC TẠI THỦ ĐÔ HÀ NỘI
2.2.1 Hiện trạng mạng lưới tuyến xe buýt tại Hà Nội
2.2.2 Hiện trạng phương tiện hoạt động trên các tuyến
2.2.3 Hiện trạng cơ sở hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt
2.2.4 Hiện trạng tổ chức quản lí điều hành VTHKCC tại Hà Nội
2.2.5 Hiện trạng hệ thống vé
2.2.6 Kết quả hoạt động VTHKCC
2.3 ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG VTHKCC TẠI HÀ NỘI
2.3.1 Quan điểm đánh giá
2.3.2 Đánh giá hiệu quả hoạt động hệ thống VTHKCC bằng xe buýt tại Hà Nội.
2.3.3 Những tồn tại của hệ thống tác động tiêu cực tới hiệu quả hoạt động VTHKCC bằng xe buýt


CHƯƠNG 3: NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG VTHKCC TRONG ĐÔ THỊ
3.1 ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG GTVT VÀ HỆ THỐNG VTHKCC TRONG CÁC ĐÔ THỊ LỚN VIỆT NAM
3.1.1 Định hướng phát triển giao thông vận tải đô thị
3.1.2 Định hướng phát triển VTHKCC trong đô thị
3.1.3 Định hướng phát triển VTHKCC Hà Nội
3.2 CƠ SỞ NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG VTHKCC
3.2.1 Đặc tính nhu cầu và phương tiện đi lại
3.2.2 Những vấn đề cần triển khai khi tổ chức hệ thống VTHKCC
3.2.3 Luận cứ nâng cao hiệu quả hoạt động VTHKCC bằng xe buýt
3.3 GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ THÓNG VTHKCC BẰNG XE BUÝT
3.3.1. Nhóm giải pháp về cơ sở hạ tầng
3.3.2. Nhóm giải pháp tổ chức quản lý vận hành
3.3.3. Nhóm giải pháp về phương tiện
3.3.4 Nhóm giải pháp hạn chế phương tiện cá nhân
3.4. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CỦA GIẢI PHÁP
3.4.1. Hiệu quả kinh tế
3.4.2. Hiệu quả xã hội
3.4.3 Hiệu quả về môi trường
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ


DANH MỤC BẢNG, BIỂU
Bảng 1.1: Phân loại đô thị tại Việt Nam
Bảng 1.2: Qui mô đô thị và phương tiện đi lại chính
Bảng 1.3: Các quan niệm về hiệu quả VTHKCC
Bảng 1.4: Một số chỉ tiêu phản ánh mức độ tin cậy
Bảng 1.5: Một số chỉ tiêu phản ánh mức độ thuận tiện
Bảng 2.1: Kết quả hoạt động VTHKCC bằng xe buýt TP HCM (2002-2011)
Bảng 2.2: Kết quả hoạt động VTHKCC bằng xe buýt tại các Thành phố trực thuộc Trung ương
Bảng 2.3: Một số chỉ tiêu mạng lưới tuyến xe buýt tại Hà Nội năm 2012
Bảng 2.4. Một số đoạn tuyến có hệ số trùng lặp tuyến lớn tại Hà Nội
Bảng 2.5: Cơ cấu phương tiện buýt Hà Nội theo sức chứa qua các năm
Bảng 2.6. Phân tích mức độ sử dụng sức chứa phương tiện vào giờ cao điểm
Bảng 2.7: Một số chỉ tiêu khai thác phương tiện bình quân trên toàn mạng lưới
Bảng 2.8: Các loại vé sử dụng trong VTHKCC bằng xe buýt tại Hà Nội
Bảng 2.9: Kết quả hoạt động của xe buýt tại Hà Nội trên các tuyến trợ giá
Bảng 2.10: Mức độ đáp ứng nhu cầu đi lại của người dân Hà Nội
Bảng 2.11. Mối quan hệ giữa Doanh thu, Chi phí, Trợ giá
Bảng 2.12: Diện tích chiếm dụng động của các loại phương tiện
Bảng 2.13: Lượng xe máy lưu thông trên đường giảm do sử dụng xe buýt
Bảng 2.14: Xác định mức tiêu hao nhiên liệu cho 1 chuyến đi
Bảng 2.15. Lợi ích do tiết kiệm nhiên liệu
Bảng 2.16: Lượng khí xả cho một chuyến đi ứng với từng phương tiện
Bảng 2.17: Lượng khí xả - Chi phí xử lý khí xả giảm bớt khi có hệ thống buýt
Bảng 2.18: Hiệu quả hoạt động buýt Hà Nội mang lại cho xã hội
Bảng 2.19: Chi phí cho chuyến đi sử dụng xe máy
Bảng 2.20: Tổng hợp chi phí chuyến đi sử dụng ô tô con
Bảng 2.21: So sánh về thời gian và chi phí đi lại giữa PTCN và PTCC
Bảng 2.22: Mối quan hệ giữa thời gian đi bộ và thời gian chờ đợi
Bảng 2.23: Hệ số tương quan của các nhân tố
Bảng 2.24: Bảng ý nghĩa câu trả lời của thang đo Likert - 5 bậc
Bảng 2.25: Tiêu chí đánh giá mức CLDV dựa vào thang đo Likert
Bảng 2.26: Tính toán mức chất lượng dịch vụ buýt tại Hà Nội
Bảng 3.1: Định hướng phát triển cho các phương thức vận tải trong đô thị
Bảng 3.2: Định hướng phát triển của vận tải xe buýt tại Hà Nội
Bảng 3.3: Khoảng cách từ nút giao thông đến vị trí điểm dừng theo tốc độ dòng
Bảng 3.4: Các thông số vận hành cho trước trên tuyến
Bảng 3.5: Nghiệm các thông số vận hành tối ưu trên tuyến
Bảng 3.6: Các chỉ tiêu vận hành cơ bản trên tuyến
Bảng 3.7: Mức phát thải của xe buýt động cơ diesel theo các tiêu chuẩn EURO
Bảng 3.8: Mức phát thải khí CO2 theo loại nhiên liệu
Bảng 3.9: Tổng hợp chi phí khai thác trên các tuyến cho các loại xe
Bảng 3.10: Lượng khí thải do tất các các xe buýt thải ra trong 1 năm trên tuyến
Bảng 3.11: Chi phí xử lý khí thải do các xe buýt thải ra trên tuyến


DANH MỤC HÌNH VẼ, SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ
Hình 1.1: Nhu cầu đi lại theo phương thức thực hiện
Hình 1.2: Hệ thống GTVT đô thị
Hình 1.3: Các yếu tố của hệ thống VTHKCC
Hình 1.4: Sơ đồ phân loại hiệu quả
Hình 1.5: Hệ thống chỉ tiêu đánh giá lợi ích và chi phí cho đầu tư GTĐT
Hình 1.6: Sơ đồ tổng quát đánh giá hiệu quả VTHKCC Đô Thị
Hình 1.7: Mô phỏng hoạt động VTHKCC ở góc độ Nhà nước
Hình 1.8: Mô phỏng hoạt động VTHKCC ở góc độ doanh nghiệp
Hình 1.9: Mô phỏng hoạt động VTHKCC ở góc độ hành khách
Hình 2.1. Phân loại tuyến xe buýt
Hình 2.2: Mô hình quản lý VTHKCC bằng xe buýt tại Hà Nội
Hình 2.3: Năng suất ngày xe vận doanh bình quân qua các năm
Hình 2.4: Tỷ lệ đáp ứng nhu cầu đi lại của VTHKCC Hà Nội
Hình 2.5: Biểu đồ chi phí - Doanh thu - Trợ giá qua các năm
Hình 2.6: Doanh thu, chi phí và trợ giá bình quân cho 1 HK qua các năm
Hình 2.7: Năng suất chuyến xe - hệ số lợi dụng sức chứa bình quân
Hình 2.8: Đặc điểm đối tượng sử dụng xe buýt
Hình 2.9: Cơ cấu thời gian chuyến đi của hành khách
Hình 2.10: Mối quan hệ giữa thời gian O - D và thời gian đi bộ
Hình 2.11: Mối quan hệ giữa thời gian O - D và thời gian chờ đợi
Hình 2.12: Cơ cấu các loại thời gian chuyến đi của hành khách
Hình 3.1: Mô hình các yếu tố nâng cao hiệu quả vận hành của VTHKCC
Hình 3.2. Các giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động VTHKCC bằng xe buýt
Hình 3.3: Điều chỉnh lộ trình tuyến buýt với ĐSĐT/ BRT
Hình 3.4: Quy trình xác định vị trí các điểm dừng xe buýt
Hình 3.5: Vị trí điểm dừng tại giao cắt
Hình 3.6: Xác định vị trí điểm dừng dọc tuyến
Hình 3.7: Bố trí kết cấu hạ tầng tại điểm trung chuyển cấp
Hình 3.8: Bố trí cho người đi bộ và người khuyết tật qua đường
Hình 3.9: Bố trí tại nhà chờ xe buýt
Hình 3.10: Khoảng nghiệm tối ưu pareto cho tuyến
Hình 3.11: Mô hình cơ sở dữ liệu VTHKCC Hà Nội
Hình 3.12: Hệ thống thông tin xe buýt đặc trưng
Hình 3.13: Bảng thông tin thời gian thực tại điểm dừng xe buýt
Hình 3.14: Hệ thống quản lý xe buýt đặc trưng
Hình 3.15: Xe buýt cho người khuyết tật
Hình 3.16: Bố trí thông tin bên ngoài xe buýt

 

TÀI LIỆU THAM KHẢO

TIẾNG VIỆT
[1]. Ban quản lý dự án Giao thông đô thị Hà Nội (11/2005), Dự án phát triển Giao thông đô thị Hà Nội (TFO 53407) – Hỗ trợ công tác quy hoạch và tăng cường thể chế và chính sách giao thông, UBND thành phố Hà Nội.
[2]. GS. TS. Nguyễn Thế Bá (2004), Quy hoạch xây dựng phát triển đô thị, NXB Xây Dựng, Hà Nội.
[3]. PGS.TS. Mai Văn Bưu (1998)-Chủ biên, Giáo trình hiệu quả và quản lý dự án Nhà nước, NXB Giáo dục, Hà Nội.
[4]. Bộ môn Kinh tế tài nguyên và môi trường, Trường ĐH Kinh tế TP Hồ Chí Minh (2003), Nhập môn Phân tích lợi ích-Chi phí, NXB Đại học quốc gia TP Hồ Chí Minh.
[5]. GS.TSKH Nguyễn Văn Chọn (2003), Kinh tế đầu tư xây dựng, NXB Xây dựng, Hà Nội.
[6]. PGS.TS Phạm Ngọc Côn (2001), Kinh tế học đô thị-Nhà xuất bản Khoa học Kỹ thuật, Hà Nội.
[7]. Chính phủ, Nghị định số 42/2009/NĐ-CP ngày 07/05/2009 về việc phân loại đô thị và cấp quản lý đô thị, Hà Nội.
[8]. Chính phủ, Nghị quyết số 16/2008/NQ-CP ngày 31/07/2008 về việc Khắc phục ùn tắc giao thông, Hà Nội.
[9]. Nguyễn Thanh Chương (2007), Nghiên cứu phương pháp đánh giá hiệu quả hệ thống vận tải hành khách công cộng ở đô thị Việt Nam, Luận án tiến sỹ kinh tế.
[10]. GS. TSKH. Nghiêm Văn Dĩnh (2003), Quản lý đô thị, Nhà xuất bản GTVT Hà Nội.
[11]. Đề án “Xây dựng phương án đẩy mạnh VTHKCC tại các thành phố lớn nhằm hạn chế sự phát triển của phương tiện cá nhân và giảm mức tiêu hao nhiên liệu trong đi lại”, Viện chiến lược và phát triển GTVT 2009.
[12]. Đề án “Phát triển VTHKCC bằng xe buýt Hà Nội giai đoạn 2010-2020”, Sở GTVT Hà Nội-Trung tâm Quản lý và Điều hành GTĐT 2011.
[13]. Nguyễn Văn Điệp (2011), Nghiên cứu đánh giá hệ thống vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt ở các đô thị Việt Nam, Luận án tiến sỹ kinh tế.
[14]. ThS.Nguyễn Thị Hồng Mai, Đánh giá lợi ích của VTHKCC trong đô thị, Tạp chí khoa học Giao thông vận tải 11-2010. 153
[15]. ThS Nguyễn Thị Hồng Mai, Nghiên cứu hoạt động kết nối tại điểm trung chuyển VTHKCC bằng xe buýt, Tạp chí khoa học Giao thông vận tải 03 –
2013.
[16]. ThS.Nguyễn Thị Hồng Mai, Nghiên cứu kinh nghiệm phát triển VTHKCC tại một số đô thị lớn trên thế giới, Tạp chí Giao thông vận tải 06-2013.
[17]. ThS Nguyễn Thị Hồng Mai, ThS Lương Tuấn Anh, Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động của hệ thống vận tải hành khách công cộng trong đô thị, Tạp chí khoa học Giao thông vận tải 06-2013.
[18]. ThS Nguyễn Thị Hồng Mai, ThS Lê Xuân Trường, Nghiên cứu cơ sở khoa học xác định vị trí các điểm dừng của tuyến VTHKCC bằng xe buýt trong thành phố, Tạp chí khoa học Giao thông vận tải 12-2013.
[19]. Trần Hữu Minh, PGS. TS Từ Sỹ Sùa, Khai thác cơ sở vật chất kỹ thuật giao thông vận tải đô thị, Nhà xuất bản Giao thông vận tải, Hà Nội.
[20]. Sở GT vận tải Hà Nội (2010, 2011,2012), Báo cáo quản lý hoạt động của GTVT Hà Nội năm 2010,2011,2012, các báo cáo khác, Hà Nội.
[21]. PGS.TS Từ Sỹ Sùa, PGS.TS Cao Trọng Hiền, Môi trường giao thông, Nhà xuất bản Khoa học kỹ thuật.
[22]. PGS.TS Từ Sỹ Sùa, Bài giảng Tổ chức vận tải hành khách, Trường Đại học Giao thông vận tải.
[23]. PGS.TS Nguyễn Hải Thanh, Toán ứng dụng, NXB Đại học Sư phạm 2005.
[24]. PGS.TS Nguyễn Hải Thanh,Tối ưu hóa, NXB Bách khoa-Hà Nội 2006.
[25]. Thủ tướng Chính phủ (07/05/2009), Quyết định số 42/2009/NĐ-CP về“Phân loại đô thị”, Hà Nội.
[26]. Thủ tướng Chính phủ (05/05/2008).Quyết định số 490/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng Thủ đô Hà Nội đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2050, Hà Nội.
[27]. Thủ tướng Chính phủ (07/04/2009).Quyết định số 445/2009/QĐ-TTg Về việc Phê duyệt điều chỉnh định hướng Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị Việt Nam đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2050, Hà Nội.
[28]. Thủ tướng Chính phủ (3/3/2009). Quyết định số 35/2009/QĐ-TTg v/v việc phê duyệt điều chỉnh Chiến lược phát triển giao thông vận tải đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, Hà Nội.
[29]. PGS.TS Nguyễn Văn Thụ, Phân tích hoạt động kinh doanh, Nhà xuất bản Giao thông vận tải-2003 154
[30]. Nguyễn Thị Thực (2006), Nghiên cứu phương pháp tính toán trợ giá cho VTHKCCở đô thị Việt Nam, Luận án tiến sỹ kinh tế.
[31]. Tổng cục Thống kê (các năm), Niên giám thống kê, NXB Thống kê, Hà Nội.
[32]. Trường đại học GTVT (1993), Xây dựng luận cứ khoa học phát triển và tổ chức mạng lưới GTVT Thủ đô Hà Nội, Báo cáo đề tài NCKH cấp Nhà nước KCƯ10-02, Hà Nội
[33]. Trường đại học GTVT ( 2000), Chiến lược phát triển và các giải pháp hiện đại hoá trong giao thông đô thị ở các thành phố lớn Việt Nam. Báo cáo đề tài NCKH cấp Nhà nước KHCN 10-02, Hà Nội.
[34]. Trung tâm Quản lý và Điều hành giao thông đô thị Hà Nội (2010,2011, 2012), Báo cáo kết quả quản lý hoạt động GTVT năm 2010,2011,2012, các báo cáo khác, Hà Nội.
[35]. Vũ Hồng Trường (2013), Nghiên cứu mô hình quản lý VTHKCC trong các thành phố Việt Nam, luận án tiến sỹ kinh tế.
[36]. Từ điển Tiếng Việt (2007)
[37]. UBND thành phố Hồ Chí Minh-Cơ quan hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA) ( 2003), Qui hoạch tổng thể và nghiên cứu khả thi về GTVT đô thị khu vực TP Hồ Chí Minh (Houstran), Báo cáo cuối cùng, Q2 Nghiên cứu qui hoạch tổng thể, TP Hồ Chí Minh.
[38]. UBND TP Hà Nội-Cơ quan hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA) (2005), Định hướng Qui hoạch tổng thể phát triển thủ đô Hà Nội đến năm 2020, Chương trình HAIDEP, Báo cáo giai đoạn I, Hà Nội.
[39]. UBND thành phố Hà Nội-ADB-EMBARQ (tháng4/2005), Hợp tác cho giao thông đô thị bền vững ở châu Á-thành phố Hà Nội Việt Nam, các quyết định của TP về GTVT,Báo cáo cuối cùng của đoàn nghiên cứu, Hà Nội.

TIẾNG ANH
[41]. Alejandro Tudela, Natalia Akiki, Rene Cisternas (2006), Comparing the output of cost benefit and multi-criteria analysis An applicaiton to urban transport investments, Transportation research part A 40 [414-423]
[42]. Andrew Nash, Design of effective public transportation systems, Institute of Transportation Planning and Systems ETH Zurich.
[43]. Arthur O’Sullivan (2003), Urban Economics-FIFTH EDITON, Department of Economics, Lewis & Clark College.
[44]. Bhat, C.R.; Guo, J.Y; Sen, S.; Weston, L. (2005) Measuring access to public transportation services: Review of customer-oriented transit performance measures and methods of transit submarket identification. Report No. FHWA/TX08/0 1, Center for Transportation Research, The University of Texas at Austin.
[45]. Cheng HM, Sampaio RF, Mancini MC, Fonseca ST, et al. (2008). Disabilities of the arm, shoulder and hand (DASH): factor analysis of the version adapted to Portuguese/Brazil, Disability and Rehabilitation 30(25):1901-9.
[46]. Daraio, C.; Diana, M. (2009). Efficiency and effectiveness in the public transport sector: a critical review with directions for future research, Presentation at the XI European Workshop on Efficiency and Productivity Analysis, Pisa (Italy), 23-26 June.
[47]. Diana, Marco; Daraio, Cinzia, Performance Indicators for Urban Public Transport Systems with a forcus on Transport Policy Effectiveness issues, Lisbon-2010.
[48]. Dario Hidalgo, Are Bus Rapid Transit Systems Effective in Poverty Reduction? Experience of Bogota‘s TransMilenio and Lesson For other Cities, Transport Consultant Tito Yepes World Bank.
[49]. Fu, L.; Xin, Y. (2007). A new performance index for evaluating transit quality of service. Journal of Public Transportation, 10(3), 47-69.
[50]. Geoffrey Gardner, Identifying Potential Cyclists, Transport Research Laboratory.
[51]. Hensher, D.A.; Prioni, P. (2002). A service quality index for area-wide contract performance assessment. Journal of Transport Economics and Policy, 36(1), 93-113. 156
[52]. Holmgren, Johan (2013), The efficiency of public transport operations – An evaluation using Stochastic Frontier Analysis, Research in Transportation Economics, Vol. 39, pp. 50-57
[53]. Joonho Ko, Seoul Bus Reform and Transportation Policies, Associate Research Fellow Seoul Development Institute.
[54]. Mackie, P.; Nash, C. (1982). Efficiency and performance indicators: The case of the bus industry. Public Money, 2(3), 41-44.
[55]. Nakanishi, Y. (1997). Bus performance indicators – On-time performance and service regularity. Transportation Research Record, 1571, 3-13.
[56]. Dario Hidalgo, Are Bus Rapid Transit Systems Effective in Poverty Reduction? Experience of Bogota‘s TransMilenio and Lesson For other Cities, Transport Consultant Tito Yepes World Bank.
[57]. Parasuraman, V.A.Zeithaml & L.L.Berry(1988), SERVQUAL: A Multiple – Item Scale for Measuring Consumer Perception of Service Quality, Journal of Retailing, 64, 12-40
[58]. Peter Nijkamp and E.W.Blaas, Impact Assessment and Evaluation in Transportation Planning, Free University of Amsterdam 1993
[59]. Polzin, S.E.; Pendyala, R.M.; Navari, S. (2002). Development of time-of-day–based transit accessibility analysis tool. Transportation Research Record, 1799, 35-41
[60]. Richard Layard and Stephen Glaister, Cost-Benefit Analysis, Cambridge University Press, 1994
[61]. Robertus VAN NES, Design of multimodal transport networks A hierarchical approach, TRAIL-Thesis Series T2002/5, The Netherlands TRAIL Research School.
[62]. TCRP REPORT 88 (2003) A Guidebook for Developing a Transit Perfomance-Measurement System, Transportation Research Board, Washington,D.C
[63]. Tom Edwards and Stewart Smith, Transport Problems Facing Large Cities, Briefing Paper No 6/08
[64]. Vukan R.Vuchic (2003), Urban Public Transportation Systems and Technology, University of Pennsylvania.
[65]. Vukan R.Vuchic (2005), Urban Transit: Operations, Planning, and Economics, JOHN WILEY & SONS, INC

 

TT Tên file Ấn hành Tác giả Thông số Tải về Dạng File Giá Down
1 nang cao hieu qua hoat dong cua he thong vthkcc trong cac do thi AMBN(St) NguyenHongMai 165 Trang Download file nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống vthkcc trong các đô thị 1011
Khu vực quy định Bản quyền tài liệu và chất lượng tài liệu Khu vực quy định Hướng dẫn download tài liệu trên trang AMBN


Thư Viện Thi Online Hỏi đáp Luật Pháp

nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống vthkcc trong các đô thị

nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống vthkcc trong các đô thị

Hướng dẫn download tài liệu trên trang AMBN