Tất cả PDF Doc/Text Âm thanh Video
Chia sẻ nghiên cứu ứng dụng công nghệ bùn hạt hiếu khí trong xử lý nước thải giết mổ gia súc lên facebook!
nghiên cứu ứng dụng công nghệ bùn hạt hiếu khí trong xử lý nước thải giết mổ gia súc

11/03/2019 Uploader: AMBN Loại file: pdf

Bể phản ứng theo mẻ SBR (Sequencing Batch Reactor) Được thí nghiệm với nước thải giết mổ gia súc, mà ô nhiễm chủ yếu là các thành phần của protêin, lipid,.. . Là các thành phần có trong máu gia súc. Chất ô nhiễm bao gồm cả hữu cơ và nitơ. Trong nghiên cứu này, bùn hoạt tính thông thường được dùng để tạo bùn hạt hiếu khí. Bể phản ứng được vận hành tải trọng 1,5 – 2,5 kgCOD/m3. Ngày

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HCM 2006


LUẬN VĂN

NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ BÙN HẠT HIẾU KHÍ TRONG XỬ LÝ NƯỚC THẢI GIẾT MỔ GIA SÚC


SVTH ĐỖ VĂN ĐIỀN GVHD THS BÙI XUÂN THÀNH TRANG - THS NGUYỄN DUY HẬU - NGÀNH KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

 

Bể phản ứng theo mẻ SBR (Sequencing Batch Reactor) Được thí nghiệm với nước thải giết mổ gia súc, mà ô nhiễm chủ yếu là các thành phần của protêin, lipid,.. . Là các thành phần có trong máu gia súc. Chất ô nhiễm bao gồm cả hữu cơ và nitơ. Trong nghiên cứu này, bùn hoạt tính thông thường được dùng để tạo bùn hạt hiếu khí. Bể phản ứng được vận hành tải trọng 1,5 – 2,5 kgCOD/m3. Ngày. Sau khi bùn thích nghi, thì bắt đầu giai đoạn tạo hạt cho đến khi hạt trưởng thành, sau khi hạt trưởng thành tiến hành duy trì tải trọng để khảo sát các đặc tính của bùn hạt. Trong suốt quá tình thí nghiệm theo dõi sự biến đổi nồng độ sinh khối trong bể phản ứng, nồng độ sinh khối dòng ra, nồng độ sinh khối đã lắng, chỉ số thể tích bùn SVI, vận tốc lắng, khả năng xử lý, kích thước và hình dạng hạt, pH, oxy hoà tan, thời gian lưu bùn để khảo sát quá trình hình thành và đặc tính của bùn hạt hiếu khí trong xử lý nước thải giết mổ gia súc.

Qua quá trình nghiên cứu đã khẳng định, bùn hạt hiếu khí hoàn toàn có thể hình thành trong nước thải giết mổ gia súc. Quá trình nghiên cứu cũng cho thấy các đặc tính của bùn hạt hiếu khí như khả năng lắng tốt (chỉ số thể tích bùn đạt 30 mg/l), vận tốc lắng cao (16 – 18 m/h so với bùn hoạt tính thông thường luôn nhỏ hơn 10 m/h), khả năng nén tốt (nồng độ sinh khối đã lắng đạt 15 g/l so với bùn hoạt tính là 4,9 g/l), khả năng xử lý tốt (COD dòng ra luôn nhở hơn 50 mg/l, tốc độ hấp thụ hay phân huỷ chất hữu cơ cao chỉ sau 5 – 10 phút đã đạt được COD dòng ra, Oxy hoà tan đạt bão hoà sau 5 – 10 phút). Như vậy, thể hiện ưu điểm của bùn hạt hiếu khí so với bùn hiếu khí thông thường và tính khả thi ứng dụng công nghệ bùn hạt hiếu khí trong xử lý nước thải giết mổ gia súc.

 

Mục lục
Danh mục các bảng.
Danh mục các hình vẽ, biểu đồ. Vi
Danh mục các ký hiệu và chữ viết tắt. Viii
Danh mục phụ lục


CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU.
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ.
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU.
1.3 GIỚI HẠN VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.4 Ý NGHĨA CỦA ĐỀ TÀI.


CHƯƠNG II: TỔNG QUAN TÀI LIỆU.
2.1 GIỚI THIỆU.
2.2 SỰ HÌNH THÀNH VÀ ĐẶC TÍNH CỦA BÙN HẠT HIẾU KHÍ
2.2.1 Nguồn cacbon sử dụn tạo hạt.
2.2.2 Hình dạng bể phản ứng.
2.2.3 Bùn giống.
2.2.4 Đặc tính của bùn hạt hiếu khí
2.2.5 Chất mang cho bùn hạt hiếu khí.
2.3 CÁC NHÂN TỐ KÍCH THÍCH SỰ HÌNH THÀNH HẠT HIẾU KHÍ
2.3.1 Tính kỵ nước của tế bào.
2.3.2 Tải trọng hữu cơ
2.3.3 Cation kim loại.
2.3.4 Chất rắn lơ lửng và chất mang.
2.4 SỰ HÌNH THÀNH BÙN HẠT HIẾU KHÍ
2.4.1 Sự hình thành hạt hiếu khí từ quá trình bùn hạt kỵ khí
2.4.2 Sự hình thành hạt hiếu khí từ quá trình bùn hoạt tính hiếu khí thông thường
2.5 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH BÙN HẠT HIẾU KHÍ AMONIA TỰ DO.


CHƯƠNG III: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3.1 VẬT LIỆU VÀ VI SINH VẬT.
3.1.1 Nước thải.
3.1.2 Bùn giống.
3.2 QUY TRÌNH THÍ NGHIỆM.
3.3 NUÔI CẤT BÙN HẠT.
3.3.1 Mô hình nghiên cứu và điều kiện vận hành hệ thống
3.3.2 Điều kiện vận hành.
3.3.3 Sự tạo thành bùn hạt hiếu khí.
3.4 PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH.
3.4.1 Vận tốc lắng.
3.4.2 Nồng độ sinh khối được lắng.
3.4.3 Các thông số khác.
3.5 PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ SỐ LIỆU


CHƯƠNG IV: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN.
4.1 SỰ HÌNH THÀNH BÙN HẠT HIẾU KHÍ
4.1.1 Quá trình thích nghi ban đầu.
4.1.2 Sự hình thành hạt hiếu khí.
4.1.3 Chủng loại vi sinh và hình thái học của hạt
4.1.4 Sự phát triển kích thước hạt.
4.1.5 Cơ chế hình thành hạt.
4.2 ĐẶC TÍNH CỦA BÙN HẠT HIẾU KHÍ
4.2.1 pH.
4.2.2 Oxy hoà tan.
4.2.3 Nồng độ sinh khối.
4.2.4 Nồng độ sinh khối đã lắng (hoặc tỷ trọng sinh khối)
4.2.5 Khả năng lắng.
4.2.6 Khả năng xử lý của hạt hiếu khí.
4.2.7 Tải lượng shock trong bể phản ứng.
CHƯƠNG V: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.
5.1 KẾT LUẬN.
5.2 KIẾN NGHỊ.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC

 

BẢNG 3.1: THÀNH PHẦN NƯỚC THẢI GIẾT MỔ XÍ NGHIỆP CHẾ BIẾN THỰC PHẨM NAM PHONG
Bảng 3.2: Điều kiện hoạt động của bể sbr. 24
Bảng 3.3: Các thông số để đánh giá đặc tính của bun hạt.
Bảng 4.1: Thay đổi tỷ lệ f/ m theo thời gian


Danh mục các hình vẽ, biểu đồ
Hình 2.1: Đặc tính của bùn hạt và bùn hoạt tính truyền thống.
Hình 2.2: Sơ đồ về nồng độ chất nền trong hạt hiếu khí. 7
Hình 2.3: Hình ảnh vi hình của bùn giống (trái), thước đo (bar) = 8 m, bùn dạng sợi;
Bùn hạt hiếu khí (phải) Lúc ổn định, thước đo (bar) = 8 mm (wang và cộng sự.,2004).
Hình 2.4 quá trình hình thành bùn hạt hiếu khí từ bùn hạt kỵ khí. 13
Hình 2.5: Thay đổi hình thái học của hạt (bổ sung từ linthin và cộng sự., 2005).
Hình 2.6: Sự thay đổi hình thái học của bùn hạt trong suốt quá trình thí nghiệm
 (40x). (a) Bùn hạt kỵ khí làm giống; (b) Sau 1 tuần; (c) Sau 2 tuần; (d) Sau 3 tuần; (e) Sau 5 tuần; (e) Sau 5 tuần (linthin và cộng sự., 2005). 14
Hình 2.7: Bề mặt của hạt trưởng thành sau 120 ngày. (a) Toàn bộ bùn hạt. Bar = mm, (b) Sem của bề mặt hạt, bar = 1 àm. 15
Hình 2.8: Quá trình hình thành hạt hiếu khí (trích từ wang và cộng sự., 2004).
Hình 2.9: Sự phát triển của hạt dựa theo thời gian, từ bùn giống đến hình thành hạt,: (a) 0 ngày, bùn giống; (b) 3 ngày; (c) 10 ngày; (d) 31 ngày, giống như bông; (e) 40 ngày và (f) 50 ngày, bùn hạt (jang và cộng sự., 2003).
Hình 2.10: Quá trình hình thành hạt hiếu khí (theo jang và cộng sự., 2003).
Hình 2.11: Quá trình hình thành hạt hiếu khí (etterer và wilder, 2001).
Hình 2.12: Quá trình hình thành bùn hạt hiếu khí (beun và cộng sự., 1999).
Hình 2.13: Ảnh hưởng của ammonia tự do lên tính kỵ nước của tế bào và tỷ lệ ps/ pn sau 4 tuần hoạt động (yang và cộng sự., 2004).
Hình 3.1: Qui trình thí nghiệm. 22
Hình 3.2: Sơ đồ hoạt động của bể sbr.
Hình 4.1: Hiệu suất khử cod ở giai đoạn thích nghi. 26
Hình 4.2: Giun, vi sinh lớn và vi sinh dính bám trong mô hình. 27
Hình 4.3: Thay đổi màu sắc của bùn.
Hình 4.4: Hạt trong mô hình. 28
Hình 4.5: Sự thay đổi hình dạng và kích thước của hạt theo thời gian.
Hình 4.6: Sự thay đổi kích thước hạt theo thời gian (tuần). 30
Hình 4.7: Quá trình hình thành bùn hạt hiếu khí trong bể phản ứng theo mẻ sbr.
Hình 4.8: Sự thay đổi ph trong bể phản ứng. 33
Hình 4.9: Quan hệ giữa cod hoà tan và do.
Hình 4.10: Nồng độ sinh khối trong bể phản ứng và nồng độ sinh khối dòng ra.
Hình 4.11: Quan hệ giữa sinh khối trong bể và tỷ lệ f/ m theo thời gian 36
Hình 4.12: Nồng độ sinh khối đã lắng và chỉ số thể tích bùn svi trong bể phản ứng
Hình 4.13: Quan hệ giữa vận tốc lắng và chỉ số thể tích bùn. 38
Hình 4.14: Thể tích vùng lắng theo thời gian.
Hình 4.15: Hiệu suất khử cod theo thời gian.


DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT
BOD Nhu cầu oxy sinh hoá (Biologycal Oxygen Demand)
BAS Bể phản ứng lơ lửng Bio-film Airlift (Bio-film Airlift Suspension Reactor)
COD Nhu cầu oxy hoá học (Chemical Oxygen Demand)
DO Oxy hoà tan (Dissolved oxygen)
EPS Chất polyme ngoại bào (Extra-cellular Polymeric Substances)
FISH Fluorescent In Situ Hybridisation
HRT Thời gian lưu thuỷ lực (Hdraulic Retention Time)
MLSS Nồng độ sinh khối lơ lửng (Mixed Liquor Supended Solids)
MLVSS Nồng độ sinh khối lơ lửng bay hơi (Mixed Liquor Volatole Supended Solids)
OLR Tải trọng hữu cơ (Organic Loading Rate)
PS/ PN Tỉ số Polysaccharides và Protein (Polysaccharides to Protein Ratio)
SBBC Bể phản ứng bot khí mịn dạng mẻ (Sequencing Batch Bubble Column)
SBAR Bể phản ứng theo mẻ dạng Airlift (Sequencing Batch Airlift Reactor)
SBR Bể phản ứng theo mẻ (Sequencing Batch Reactor)
SOUR Tốc độ sử dụng oxy riêng (Specific Oxygen Utilization Rate)
SRT Thời gian lưu chất rắn (Solid Retention Time)
SVI Chỉ số thể tích bùn (Sludge Volume Index)
USBR Bể phản ứng theo mẻ dòng chảy ngược (Upflow Sequencing Batch Reactor)
VLR Tải trọng thể tích (Volumetric Loading Rate (kgCOD/ m. Ngày))
WW Nước thải (Wastewater)

 

 

 

TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. APHA, AWWA, WPCF (1992). Standard methods for the Examination of Water and Waste water. 18 th Edition Washington DC: APHA.
2. Aqua MSBR (Modified sequencing batch reactor) (2004). Aqua-Aerobic systems, lnc.
3. Beun, J.J., van Loosdrecht, M.C.M., Heijnen, J.J. (2000). Aerobic Granulation. Water Science and Technology, 41, No 4-5,41-48.
4. Beun, J.J., van Loosdrecht, M.C.M., Morgenroth, E.P.A., Heijnen, J.J (1998). Aerobic Granulation in a Sequencing Batch Reactor, Water Reasearch, 30 (4-5), 702-712.
5. Beun, J.J., van Loosdrecht, M.C.M., Heijnen, J.J. (2002). Aerobic Granulation in a Sequencing Batch Airlift Reator, Water Reaseach, 36 (4 – 5), 702 – 712.
6. Beun J.J., J.J. Heijnen, M.C.M. van Loosdrecht. (2001). N-Removal in a granular sludge sequencing batch airlift reactor. Delt University of Technology. P11.
7. Bo Jin, Britt-Marie Wilen, Paul Lant. (2003). A Comprehensive Insight into Floc Characteristics anh their Impact on Compressibility anh Settleability of Activated Sludge, Chemical Engineering journal, 95, 221-234.
8. Bùi XuânThành, Nguyễn Phước Dân, L.T. Hải (2005). Ứng dụng công nghệ bùn hạt aerobic trong xử lý nước thải. Hội nghị công nghệ thích hợp xử lý chất thải Việt Nam.
9. Bùi Xuân Thành (2005). Aerobic granulation couple membrane bioreactor. Asian Institute of Technology [AIT’s Master thesis]. Asian Institute of Techonoly, Bangkok, Thailand.
10. Corbitt. R.A. (1999). Standard Handbooks of Environmental Engineering. Mc Graw-Hill.
11. Corral, A.M., de Kreuk, M.K., Heijnen, J.J., Van Loosdrecht, M.C.M. (2005). Effects of oxygen concentration on N-removal in an aerobic granular sludge reactor. Water Research, 39, 2676–2686.
12. De Bruin, L.M.N., De Kreuk, H.F.R., Van der Roest, H.F.R., Uijterlinde, C., Van Loosdrecht, M.C.M. (2004). Aerobic Granular Sludge: an Alternative to Activated Sludge?” Water Science and Technology, 49, 1-17.
13. De Kreuk, M.K. and De Bruin, L.M.M (2004). Aerobic Granule Reactor Technology, Stowa-Foundation for Applied Water reaseach. IWA: ISBN 1 067-1.
14. De Kreuk, M.K., van Loostdrect, M.C.M. (2004). Selection of Slow Growing Organism as a Means For Improving Aerobic Granular Sludge Stability, Water Reseach and Technology, 49, 1-17.
15. De Kreuk, M.K., Heijnen, J.J., van Loosdrecht, M.C.M. (2005). Simultaneous COD, Nitrogen, and Phosphate removal by aerobic granular sludge. Biotechnology and Bioengineering, 90, P11.
16. De Kreuk, M.K., de Bruin, L.M.M anh van Loosgrecht, M.C.M. (2005). Aerobic granular sludge; From ldea to pilot plant. Department of Biotechnology, Delft University of Technology.
17. De Kreuk, M.K., and van Loosdrecht, M.C.M. (2004). Formation of Aerobic Granules with Domestic Sewage. Department of Biotechnology, Delft University of technology, Julianalaan 67, 2628BC.
18. De Kreuk, M.K., Pronk, M., van Loosdrecht, M.C.M. (2005). Formation of aerobic granules anh conversion processes in an aerobic granular sludge reactor at moderate anh low temperatures. Water Reseach 39 4476-4484.
19. De KreuK, M.K., de Bruin, L.M.M., van der Roest, H.F., van Loosdrecht, M.C.M. (2005). Promising results pilot reseach aerobic granular sludge technology at WWTP Ede.
20. Engin Guven, B.Sc., M.Sc. (2004). Granulation in thermophilic aerobic wastewater, Marquette University.
21. Engin Guven, B.Sc., M.Sc. Granulation in thermophilic aerobic wastewater treatment (2004). Milwaukee, Wisconsin.
22. Ekenfelder, W.W.J. (1989). Industrial Water Pollutant Control. 2nd Edition. McGraw-Hill, Inc.
23. EPA. Sequencing batch reactor systems. Onsite wastewater treatment systems technology fact sheet 3.
24. Etterer, T., Widerer, P.A. (2001). Generation and Properties of Aerobic Granule Sludge. Water Science and Technology, 43 (3), 755-761.
25. Jang, A., Yoo, Y.H., Kim, I.S., Kim, K.S, Bishop, P.L. (2003). Characterization and Evaluation of Aerobic Granules in Sequencing Batch Reactor, Journal of Biotechnology, 105, 71 – 82.
26. Hoàng Văn Huệ và Trần Văn Hạ (2002). Thoát Nước – Xử Lý Nước Thải T2. Nhà Xuất Bản Khoa Học và Kỹ Thuật.
27. Linlin, H., Jianlong, W., Xianghua, W., Yi, Q. (2005). The Formation and Characteristics of Aerobic Granules in Sequencing Batch Reactor (SBR) by Seeding Anaerobic Granule, Process Biochemistry, 40, 1 – 7.
28. Lui, Y., Tay, J.H. (2002). The Essential Role of Hydrodynamic Shear Force in The Formation of Biofilm and Granular sludge, Water Research, 36, 1653 – 1665.
29. Lui, Y., Yang, S.F., Tay, J.H. (2003). Elemental Compositions and Characteristics of Aerobic Granules Cultivated at Different Subtrate N/C Ratios. Applied Microbial and Cell Physiology, 61, 656 – 561.
30. Lui, Y., Yang, S.F., Tay, J.H. (2004). Improved Stability of Aerobic Granules by Selecting Slow-Growing Nitrifying Bacteria, Journal of Biotechnology, 108, 161-169.
31. Lui, Y., Wang, Z., Yao, J., Sun, X., Cai, W. (2005). Investigation on the properties and kinetics of glucose –fed aerobic granular sludge, Enzyme and microbial Technology, 36, 307 – 313.
32. Masse’ và Masse (2000). Characterization of wastewater from hog slaughterhouses in Eastern Canada and evaluation of their in-plant wastewater treatment systems. Canadian Agricultural Engineering,Vol. 42, No. 333. McSwain, B.S., Irvine, R.L., Wilderer, P.A. (2004). The Effect of Intermittent Feeding on Aerobic Granule Structure, Water Science and Technology, 49, 19-25.
34. Metcalf and Eddy (2003). Wastewater Engineering: Treatment and Reuse. 3rd edition. Mc Graw-Hill.
35. Method for the treatment of waste water with sludge granules. (2004) International appliaction published under the patent cooperation treaty (PCT).
36. Morgenroth, E., Sherden, T., Van Loosdrecht, M.C.M., Heijnen, J.J., Wilderer, P.A. (1997). Aerobic granule sludge in a sequencing batch reator, Water Reaseach, PII: S0043-1354 (97) 00216-9.
37. Mosquera-Corral, A., de Kreuk, M.K., Heijnen, J.J., van Loosdrecht, M.C.M. (2005). Effects of oxygen concentration on N-removal in an aerobic granular sludge reactor. Water reseach 39 2676-2686.
38. Moy, B.Y., Tay, J.H., Toh, S.K., Liu, Y., Tay, S.T. (2002). High organic loading influences the physical characteristics of aerobic sludge granules, Letter of Applied Microbiology, 34, 407 – 412.
39. Sequencing batch reactor waste treatment system (1993). Waste Management Factsheet-British Columbia.
40. Schwarzenbeck, N., Erley, R., Wilderer, P.A. (2004). Aerobic Granular Sludge in an SBR-System Treating Wastewater Rich in Particulate Matter, Water Science and Technology, 43, 241 – 248.
41. Trịnh Xuân Lai (2000). Tính toán thiết kế các công trình xử lý nước thải. Nhà xuất bản Xây Dựng.
42. Trần Văn Nhân, Ngô Thị Tố Nga (1999). Giáo Trình Công Nghệ Xử Lý Nước Thải. Nhà xuất bản Khoa Học và Kỹ Thuật.
43. Tijhuis, L., Van Benthum, W.A.J., Van Loodrecht, M.C.M., Heijnen, J.J. (1994). Solid Retention Time in Spherical Biofilm Airlift Suspended Reactor, Biotechnology and Bioengineering, 44, 595 – 608.
44. Tijhuis, L., Van Loosdrecht, M.C.M., Heijnen, J.J. (1994). Formation and Growth of Heterotrophic Aerobic biofilms on Small Suspended Particles in Airlift Reactor, Biotechnology and Bioengineering, 44, 595-608.
45. Tay, J.H., Liu, Q.S., Liu,Y. (2001). Microscopic observation of aerobic granulation in sequential aerobic sludge reactor, Journal of Applied Microbiology, 91, 168-175.
46. Tay, J.H., Liu, Q.S., Liu,Y. (2002). Aerobic granulation in sequential sludge blanket reactor, Water Science and Technology,46, No 4-5, 41-48.
47. Tay, J.H., Pan, S., Tay, S.T.L., Ivanov, V., Liu, Y. (2003). The Effect of Organic Loading Rate on Aerobic Granulation: The Development of Shear Force Theory, Water Science and Technology, 47, 235 – 240.
48. Tay, J.H., Liu, Q.S., Liu,Y. (2004). The Effect of Upflow Air Velocity on The Structure of Aerobic Granules Cultivated in a Sequencing Batch Reactor, Water Science and Technology, 49, 35 – 40.
49. Toh, S.K., Tay, J.H., Moy, B.Y.P., Ivanov, V., Tay, S.T. (2003). Size-Effect on The Physical Characteristics of The Aerobic Granule in a SBR, Applied Microbial and Cell Physiology, 60, 867 – 879.
50. Tsuneda, S., Ejiri, Y., Nagano, T., Hirata, A. (2004). Formation Mechanism of Nitrifying Granules Observed in an Aerobic Upflow Fluidized Bed (AUFB) Reactor, Water Science and Technology, 49, 27-34.
51. Wang, Q., Du, G., Chen, J. (2003). Aerobic Granular Sludge Cultivated Under The Selective Pressure as a Driving Force, Process Biochemistry, 39, 557 – 563.
52. Wingender, J., Neu, T.R., Flemming, H-C. (1999). Microbial Extracellular Polymeric Substances: Characterization, Structure, Water Research, 38, 2479-2488.
53. Yu-Ming Zheng, Han-Qing Yu, Guo-Ping Sheng. (2005). Physical anh chemical characteristics of granular activated sludge from a sequencing batch airlift reator, Process Biochemistry 40 645-650.
54. Yang, S.F., Tay, J.H., Liu, Y. (2003). Inhibition of Free Ammonia to the Formation of Aerobic Granules, Biochemical Engineering Journal, 17, 41-48.
55. Zheng, Y.M., Yu, H.Q., Sheng, G.P. (2004). Physical and Chemical Characteristics of Granular Activated Sludge from a Sequencing Batch Airlift Reactor, Process Biochemistry, In – press.
56. Zhu,.j, Wilderer, P.A. (2002). Effect of extended idle conditions on structure anh activity of granular activated sludge. Water Reseach, 37, 2013-2018.

 

 

TT Tên file Ấn hành Tác giả Thông số Tải về Dạng File Giá Down
1 luan van nghien cuu ung dung cong nghe bun hat hieu khi trong xu ly nuoc thai giet mo gia suc DHNL HCM 2006 DoVanDien 68 Trang Download file nghiên cứu ứng dụng công nghệ bùn hạt hiếu khí trong xử lý nước thải giết mổ gia súc 171
Khu vực quy định Bản quyền tài liệu và chất lượng tài liệu Khu vực quy định Hướng dẫn download tài liệu trên trang AMBN


Thư Viện Thi Online Hỏi đáp Luật Pháp

nghiên cứu ứng dụng công nghệ bùn hạt hiếu khí trong xử lý nước thải giết mổ gia súc

nghiên cứu ứng dụng công nghệ bùn hạt hiếu khí trong xử lý nước thải giết mổ gia súc

Hướng dẫn download tài liệu trên trang AMBN