Hõ trợ trực tuyến
Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án TS Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án TS

09.63.68.69.68

Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm

09.63.63.63.15

Mục quảng cáo
Thống kê truy cập
Đang Online: 1088
Hôm nay22455
Hôm qua 120047
Trong tháng 2178679
Tháng trước3659953
Số lượt truy cập: 138501429
MỤC LIÊN QUAN
Từ ngày: Đến ngày:

Chia sẻ kế hoạch xét tuyển viên chức của sở y tế tinh bắc ninh năm 2019

kế hoạch xét tuyển viên chức của sở y tế tinh bắc ninh năm 2019


View:89 Ngày: Người up:

Xét tuyển viên chức ngành y tế năm 2019 của tỉnh Bắc Ninh dựa trên các quy định hiện hành và chỉ tiêu của các đơn vị cùng với hướng dẫn thi tuyển công viên chức ngành y tế năm 2019 như sau:


KẾ HOẠCH XÉT TUYỂN VIÊN CHỨC CỦA SỞ Y TẾ TINH BẮC NINH NĂM 2019

 

Xét tuyển viên chức ngành y tế năm 2019 của tỉnh Bắc Ninh dựa trên các quy định:

- Căn cứ Luật viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;

- Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP  ngày 12 tháng 04 năm 2012 của Chính phủ về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

- Căn cứ Nghị định số 161/2018/NĐ-CP  ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập;

- Căn cứ Nghị định số 140/2017/NĐ-CP  ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ về chính sách thu hút, tạo nguồn cán bộ từ sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, cán bộ khoa học trẻ;

- Căn cứ Thông tư số 15/2012/TT-BNV ngày 25 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về tuyển dụng, ký kết hợp đồng làm việc và đền bù chi phí đào tạo, bồi dưỡng đối với viên chức; Thông tư số 16/2012/TT-BNV ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ ban hành quy chế thi tuyển, xét tuyển viên chức; Quy chế thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức và Nội quy kỳ thi tuyển, thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức;

- Căn cứ các Thông tư liên tịch của Bộ Y tế - Bộ Nội vụ: Số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩnghức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ; Số 11/2015/TTLT-BYT BNV ngày 27 tháng 5 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp y tế công cộng; Số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; Số 27/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dược; Số 28/2015/TTLT-B YT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dinh dưỡng;

- Căn cứ Thông tư liên tịch số 17/2016/TTLT-BGDĐT-BTTTT ngày 21 tháng 6 năm 2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Thông tin và Truyền thông quy định tổ chức thi và cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin và Công văn số 6821/BGDĐT-KTKĐCLGD ngày 30 tháng 12 năm 2015 cua Bộ Giao dục và Đào tạo về việc quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ;

- Căn cứ Quyết định số 223/2013/QĐ-UBND ngày 21 tháng 06 năm 2013 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành Quy định phân cấp công tác tổ chức, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước tỉnh Bắc Ninh;  

- Căn cứ Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 04 năm 2016 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh;

 

Trên cơ sở đề nghị nhu cầu tuyển dụng viên chức của Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Sở, Sở Y tế ban hành Kế hoạch xét tuyển viên chức ngành Y tếnăm 2019, như sau:

 

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Tổ chức xét tuyển chặt chẽ, công khai, minh bạch, khách quan, đúng quy định của pháp luật,

2. Tuyển đúng cơ cấu, đúng đối tượng và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, vị trí việc làm của các đơn vị trên cơ sở chỉ tiêu biên chế được giao.

3. Tuyển được đội ngũ viên chức chuyên ngành y tế đảm bảo các tiêu chuẩn về phẩm chất đạo đức, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, năng lực đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ được giao của các cơ quan, đơn vị trong ngành.

 

II. ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHUẨN DỰ TUYỂN

1. Đối tượng, điều kiện và tiêu chuẩn được đăng ký dự tuyển: Người có đủ các điều kiện sau đây, không phân biệt dân tộc, nam nữ, thành phân xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo được đăng ký ký dự tuyển viên chức:

a) Là công dân Việt Nam;

b) Từ đù 18 tuổi trở lên;

c) Có Phiếu đăng ký ký dự tuyển ghi đầy đủ, rõ ràng, trung thực các thông tin cá nhân của người dự tuyển (theo mẫu quy định);

d) Có lý lịch rõ ràng; Có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; Có đầy đủ vãn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp với tiêu chuẩn tuyển dụng của vị trí việc làm cần tuyển;

e) Đủ sức khỏe để đảm nhận nhiệm vụ;

f) Đáp ứng các yêu cầu khác theo yêu cầu của vị trí dự tuyển.

 

2. Những người sau đây không được đăng ký dự tuyển

a) Mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự;

b) Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự; Đang chấp hành bản án, quyết định về hình sự của Tòa án; Đang bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở chữa bệnh, cơ sở giáo dục, trường giáo dưỡng.

 

3. Đối tượng, tiêu chuẩn tuyển dụng theo chính sách thu hút: Những người thuộc đối tượng, tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 2, Nghị định số 140/2017/NĐ-CP  ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ, cụ thể như sau:

a) Sinh viên tốt nghiệp đại học loại xuất sắc tại cơ sở giáo dục đại học ở trong nước hoặc nước ngoài được công nhận tương đương về văn bằng, chứng chỉ theo quy định của pháp luật có kết quả học tập và rèn luyện xuất sãc các năm học của bậc đại học, không quá 30 tuôi tính đến thời điểm nộp phiếu đăng ký dự tuyển và đáp ứng một trong các tiêu chuẩn sau đây:  

-Tiêu chuẩn 1: Đạt giải ba cá nhân trở lên tại một trong các kỳ thi lựa chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, đạt giải khuyến khích trở lên trong các kỳ thi lựa chọn học sinh giỏi cấp quốc gia hoặc Bằng khen trở lên trong các kỳ thi lựa chọn học sinh giỏi quốc tế thuộc một trong các môn khoa học tự nhiên (toán, vật lý, hóa học, sinh học, tin học) Và khoa học xã hội (ngữ văn, lịch sử, địa lý, ngoại ngữ) Trong thời gian học ở cấp trung học phổ thông;

-Tiêu chuẩn 2: Đạt giải ba cá nhân trở lên tại cuộc thi khoa học - kỹ thuật cấp quốc gia hoặc quốc tế trong thời gian học ở cấp trung học phổ thông hoặc bậc đại học;

-Tiêu chuẩn 3: Đạt giải ba cá nhân trở lên tại cuộc thi ô-lim-pích thuộc một trong các môn toán, vật lý, hóa học, cơ học, tin học hoặc các chuyên ngành khác trong thời gian học ở bậc đại học được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận.

b) Người có trình độ thạc sĩ, bác sĩ chuyên khoa cấp I, bác sĩ nội trú, dược sĩ chuyên khoa cấp I chuyên ngành y học, dược học, không quá 30 tuổi tính đến thời điểm nộp phiêu đăng ký dự tuyển và đáp ứng đủ các tiêu chuẩn sau đây: ~ Tiêu chuẩn 1: Đạt một trong ba tiểu chuẩn quy định đối với sinh viên tốt nghiệp đại học loại xuất sắc nêu trên;

-Tiêu chuẩn 2: Tốt nghiệp đại học loại khá trở lên và có chuyến ngành đào tạo sau đại học cùng ngành đào tạo ở bậc đại học.

c) Người có trình độ tiến sĩ, bác sĩ chuyên khoa cấp II, dược sĩ chuyên khoa cấp II chuyên ngành y học, dược học, dưới 35 tuổi tính đến thời điểm nộp phiếu đăng ký dự tuyển và đáp ứng đủ hai tiêu chuẩn được quy định đối vớix người có trình độ thạc sĩ, bác sĩ chuyên khoa cấp I, bác sĩ nội trú, dược sĩ chuyên khoa cấp I chuyên ngành y học, dược học nêu trên.

 

III. SỐ LƯỢNG, CHỈ TIÊU TUYỂN DỤNG VÀ ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN

1. Tổng số chỉ tiêu tuyển dụng là: 271 chỉ tiêu. Trong đó: Đại học: 259 chỉ tiêu; Cao đẳng: 12 chỉ tiêu.

2. Điều kiện, tiêu chuẩn và số lượng tuyển dụng theo từng vị trí việc làm của từng đơn vị; Có phụ lục chi tiết kèm theo.

3. Đăng ký dự tuyển: Người dự tuyển chỉ được đăng ký nguyện vọng vào một vị trí việc làm (mã số đăng ký ký dự tuyển). Nếu người dự tuyển cố tình đăng ký vào 02 mã số đăng ký dự tuyển trở lên, Hội đồng xét tuyển sẽ hủy bỏ việc đăng ký dự tuyển hoặc kết quả xét tuyển của người đó và không trả lại phiếu đăng ký dự tuyển.

 

IV. ĐĂNG KÝ DỰ TUYỀN VÀ CHẾ ĐỘ ƯU TIÊN

 

1. Đăng ký dự tuyển: Mỗi thí sinh đăng ký dự tuyển viên chức nộp trực tiếp Phiếu đăng ký dự tuyển theo mâu (đính kèm) Kế hoạch này và đê thuận lợi cho Hội đồng tuyển dụng viên chức trong công tác kiểm tra điều kiện, tiêu chuẩn của người dự tuyển tại vòng 1, thí sinh nộp kèm theo phiếu đăng ký ký dự tuyển gồm các giấy tờ có liên quan như sau:  

a) Bản sao (không cần chứng thực) Các văn bằng, chứng chỉ, bảng điểm, chứng chỉ tin học, ngoại ngữ theo yếu cầu của vị trí dự tuyển. Trường hợp thí sinh có văn bằng, chứng chỉ do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp đề nghị cung cấp bản công chứng dịch thuật sang tiếng Việt và được Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục” Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận.

b) Giấy chứng nhận thuộc đối tượng ưu tiên trong tuyển dụng viên chức (nếu có) Được cơ quan có thẩm quyền cấp;

c) Các minh chứng thành tích đạt được (đối với thí sinh thuộc đối tượng tuyển thu hút theo Nghị định 140/201 7/NĐ-CP của Chính phủ).

d) 03 phong bì có dán tem, ghi sẵn địa chỉ, số điện thoại liên hệ của người nhận.

 

2. Lưu ý

a) Chỉ tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển của thí sinh đã được cấp bằng tốt nghiệp chuyên môn, nghiệp vụ;

b) Thí sinh có nhiều trình độ đào tạo thì chỉ lựa chọn một vãn bằng đúng chuyên ngành đào tạo theo yêu cầu để tham gia xét tuyển;

c) Quy đổi đối với trình độ ngoại ngữ: Quy đổi tương đương hệ thống ngoại ngữ trước đây với Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo như sau:

-Trình độ A, A1 tương đương bậc 1 của Khung ngoại ngữ 6 bậc;

-Trình độ B, A2 tương đương bậc 2 của Khung ngoại ngữ 6 bậc;

-Trình độ c, B1 tương đương bậc 3 của Khung ngoại ngữ 6 bậc;

-Trình độ B2 tương đương bậc 4 của Khung ngoại ngữ 6 bậc;

-Trình độ C1 tương đương bậc 5 của Khung ngoại ngữ ố bậc;

-Trình độ C2 tương đương bậc 6 của Khung ngoại ngữ 6 bậc.

d) Quy đổi đối với trình độ tin học:

Các chứng chỉ tin học ứng dụng A, B, c trước đây có giá trị sử dụng tương đương với trình độ Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 03 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Chuân kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.

e) Thí sinh trực tiếp đến nộp phiếu đăng ký dự tuyển và các giấy tờ có liên quan kèm theo tại Sở Y tế;

f) Thí sinh trúng tuyển phải xuất trình bản chính các vãn bằng, chứng chỉ, bảng điểm, giấy tờ xác định đối tượng ưu tiên (nếu có) Để đối chiếu, kiểm tra;

g) Trường hợp người trúng tuyển không hoàn thiện đủ hồ sơ dự tuyển theo quy định hoặc có hành vi gian lận trong việc kê khai Phiếu đăng ký ký dự tuyển hoặc cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viên chức phát hiện người trúng tuyển sử dụng ván bằng, chứng chỉ không đúng quy định sẽ bị hủy kết quả trúng tuyến và bị thông báo công khai trên phương tiện thông tin đại chúng của địa phương, trên Trang thông tin điện tử của Sở Y tế và không được tiếp nhận

Phiếu đăng ký dự tuyển trong một kỳ tuyển dụng tiếp theo của Sở Y tế.  

 

3. Chế độ ưu tiên

Đối tượng và điềm ưu tiên trong xét tuyển viên chức: Thực hiện theo Khoản 4 Điều 2 Nghị định số 161/2018/NĐ-CP, cụ thể như sau:

a) Anh hùng Lực lượng vũ trang, Anh hùng Lao động, thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương bính loại B: Được cộng 7,5 điểm vào kết quả điểm tại vòng 2;

b) Người dân tộc thiểu số, sĩ quan quân đội, sĩ quan công an, quân nhân chuyên nghiệp, người làm công tác cơ yếu chuyển ngành, con liệt sĩ, con thương binh, con bệnh binh, con của người hưởng chính sách như thương binh, con của thương binh loại B, con của người hoạt động cách mạng trước tổng khởi nghĩa (từ ngày 19 tháng 8 năm 1945 trở về trước), con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm. Chất độc hóa học, con Anh hùng Lực lượng vũ trang, con Anh hùng Lao động: Được cộng 5 điểm vào kết quả điểm tại vòng 2;

c) Người hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ phục vụ có thời hạn trong lực lượng công an nhân dân, đội viên thanh niên xung phong, đội viên trí thức trẻ tình nguyện tham gia phát triển nông thôn, miền núi từ đủ 24 tháng trở lên đã hoàn thành nhiệm vụ: Được cộng 2,5 điểm vào kết quả điểm tại vòng 2.

 

V. NỘI DUNG VÀ HÌNH THỨC XÉT TUYỂN

1. Xét tuyển theo chính sách thu hút (Nghị định số 140/2017/NĐ-CP) - Xét kết quả học tập và nghiên cứu (nếu có) Của người dự tuyển; Phỏng vấn về trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của người dự tuyển.

2. Xét tuyển: Việc xét tuyển được thực hiện theo 2 vòng như sau;

a) Vòng 1:

Kiểm tra điều kiện, tiêu chuẩn của người dự tuyển đăng ký tại Phiếu đăng ký ký dự tuyến theo yêu cầu của vị trí việc làm, nếu phù hợp thì người dự tuyển được tham dự vòng 2.

b) Vòng 2:

-Phỏng vấn thí sinh để kiểm tra về năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của người dự tuyển. Nội dung phỏng vấn gồm kiến thức chung, kiến thức về chuyên môn, nghiệp vụ của vị trí việc làm và chức danh nghề nghiệp cần tuyển.

-Thời gian phỏng vấn 30 phút/1 thí sính.

-Hội đồng xét tuyển không tổ chức ôn tập và cung cấp tài liệu phỏng vấn, thí sinh tự sưu tầm tài liệu và ôn tập theo danh mục đã thông báo. (Có danh mục nội dung, tài liệu phỏng vấn kèm theo).

 

VI. CÁCH TÍNH ĐIỂM VÀ XÁC ĐỊNH NGƯỜI TRÚNG TUYỂN

1. Cách tính điểm -Điểm phỏng vấn (xét tuyển theo thu hút và xét tuyền vòng 2) Được tính theo thang điểm 100. Không thực hiện việc phúc khảo đối với kết quả phỏng vấn.  

2. Xác định người trúng tuyển

a) Xét tuyển theo chính sách thu hút (Nghị định số 140/2017/NĐ-CP)

-Người trúng tuyển có điểm phỏng vấn đạt từ 50 điểm trở lên;

-Trường hợp số người đủ tiêu chuẩn thu hút nhiều hơn chỉ tiêu được tuyển thì người trúng tuyển theo thứ tự ưu tiên như sau: Tiến sỹ và tương đương; Thạc sỹ và tương đương; Sinh viên tốt nghiệp đại học loại xuất sắc; Nếu trong cùng một trình độ thì ưu tiên tuyến người có kết quả phỏng vấn cao hơn; Nếu vẫn không xác định được thì người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng viên chức quyết định người trúng tuyển.

b) Xét tuyển - Sau khi xét tuyển theo chính sách thu hút, nếu còn chỉ tiêu thì xác định người trúng tuyển viên chức phải có đủ các điều kiện sau:

-Có kết quả điểm phỏng vấn (vòng 2) Đạt từ 50 điểm trở lên; Người trúng tuyển có số điểm phỏng vấn (vòng 2) Cộng với điểm ưu tiên (nếu có) Được quy định tại mục 3, phần IV của Kế hoạch này cao hơn lấy theo thứ tự từ cao xuống thấp trong chỉ tiêu của vị trí việc làm cần tuyển dụng (theo từng mã số đăng ký dự tuyển).

-Trường hợp có từ 02 người trở lên có kết quả điểm phỏng vấn cộng với điểm ưu tiên (nếu có) Bằng nhau ở chỉ tiêu cuối cùng cần tuyển dụng thì người có kết quả điểm phỏng vấn tại vòng 2 cao hơn là người trúng tuyển; Nếu van không xác định được thì người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng viên chức quyết định người trúng tuyển. Trường hợp người dự xét tuyển viên chức thuộc nhiều diện ưu tiên thì chỉ được cộng điểm ưu tiên cao nhất vào kết quả điểm tại vòng 2.

c) Người. Không trúng tuyển trong kỳ xét tuyển viên chức không được bảo lưu kết quả xét tuyển cho các kỳ xét tuyển lần sau.

 

VII. CÁC BƯỚC TỔ CHỨC THỰC HIỆN

 

1. Từ ngày 01 tháng 08 năm 2018 đến ngày 13 tháng 03 năm 2019

-Tổng hợp nhu cầu tuyển dụng của các đơn vị. Thống nhất chỉ tiêu, cơ cấu các chức danh nghề nghiệp viên chức cần tuyển.

-Xây dựng kế hoạch xét tuyển. Trình Sở Nội vụ thẩm định và phê duyệt kế hoạch xét tuyển.

-Thông báo công khai Kế hoạch tuyển dụng trên Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Bắc Ninh, cổng thông tin điện tử của Sở Y tế và niêm yết công khai tại Sở Y tế chậm nhất ngày 12 tháng 02 năm 2019. Giám đốc Sở Y tế quyết định thành lập Hội đồng xét tuyển, Ban Thư ký và các bộ phận giúp việc khác. Phân công nhiệm vụ các thành viên của Hội đồng và các bộ phận giúp việc.  

-Tiếp nhận phiếu đăng ký ký dự tuyển và các tài liệu kèm theo trong giờ hành chính, kể từ ngày thông báo tuyển dụng đến ngày 13 tháng 03 năm 2019 (trừ các ngày thứ bẩy, chủ nhật, ngày nghỉ lễ, tết theo quy định). Hạn cuối cùng để nhận phiếu đăng ký ký dự tuyển là 16 giờ 30' ngày 13 tháng 03 năm 2019 (thứ tư). “Địa điểm tiếp nhận: Tại Phòng Tổ chức Hành chính Sở Y tế Bắc Ninh.

 

2. Từ ngày 14 tháng 03 năm 2019 đến ngày 05 tháng 05 năm 2019 Lập danh sách thí sinh đăng ký dự tuyển và kiểm tra phiếu dự tuyển. Hội đồng xét tuyển phối hợp với Ban Giám sát của Tỉnh thẩm định, kiểm tra điều kiện, tiêu chuẩn của người dự tuyển. Thông báo danh sách thí sinh sau khi thẩm định, kiểm tra điều kiện, tiêu chuẩn tại Sở Y tế và trên cổng thông tin điện tử của Sở Y tế. Tiếp nhận ý kiến phản ánh của thí sinh.

-Hội đồng thi, Ban Giám sát của Tỉnh họp xét duyệt danh sách thí sinh đủ điều kiện, tiêu chuẩn xét tuyển (vòng 1) Và thí sinh đủ tiêu chuẩn xét tuyển theo chính sách thu hút.

-Niêm yết công khai tại trụ sở và đăng trên cổng thông tin điện tử của Sở Y tế danh sách thí sinh đủ điều kiện, thí sinh không đủ điều kiện dự tuyến. Chậm nhất là 05 ngày làm việc sau ngày kết thúc vòng 1, Hội đồng xét tuyển thông báo triệu tập thí sinh tham dự phỏng vấn (vòng 2).

-Tố chức phỏng vấn về năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của người dự tuyến (Địa điếm và thời gian tễ chức phỏng vấn Hội đồng sẽ thồng báo cụ thể sau).

 

3. Từ ngày 06 tháng 05 năm 2019 đến ngày 07 tháng 06 năm 2019

-Nhập và công bố điểm phỏng vấn, kết quả điểm xét tuyển của thí sinh trên Cổng thông tin điện tử Sở Y tế và niêm yết tại trụ sở Sở Y tế.

-Hội đồng họp tổng họp và cổng bố danh sách thí sinh dự kiến trúng tuyển.

-Đề nghị Phòng An ninh chính trị nội bộ (PA03) Công an tỉnh thẩm định, kiểm tra điều kiện, tiêu chuẩn của người dự kiến trúng tuyển tuyển.

-Gửi thông báo kết quả xét tuyển bằng văn bản tới người dự tuyển theo địa chỉ mà người dự tuyến đã đăng ký ký.

-Người dự tuyển xuất trình bản chính các văn bằng, chứng chỉ, kết quả học tập, đối tượng ưu tiên theo yêu cầu của vị trí tuyển dụng để kiểm tra, đối chiếu, hoàn thiện hồ sơ dự tuyển theo quy định.

-Đề nghị Sở Nội vụ phê duyệt kết quả tuyển dụng và gửi thông báo công nhận kết quả trúng tuyển bằng văn bản tới người dự tuyển theo địa chỉ mà người dự tuyến đã đăng ký ký.

-Giám đốc Sở Y tế ra quyết định và trao quyết định tuyển dụng viên chức.

-Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp ký hợp đồng làm việc theo quy định.  

Trên đây là Kế hoạch xét tuyển viên chức năm 2019 của Sở Y tế Bắc Ninh; Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc, các đơn vị và cá nhân có liên quan phản ánh trực tiếp về Thường trực của Hội đồng xét tuyển (Phòng Tổ chức Hành chính Sở Y tế) Để tổng họp báo cáo Giám đốc Sờ và Hội đồng tuyển dụng viên chức xem xét, giải quyết.

 

VIII. NỘI DUNG, TÀI LIỆU PHỎNG VẤN RIÊNG ĐỐI VỚI CÁC NHÓM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ

 

1. Đối với thí sinh đăng ký dự tuyển chức danh nghề nghiệp Bác sỹ,Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật y, Kỹ sư, Dinh dưỡng vào các Bệnh viện tuyến tỉnh và Trung tâm pháp y

-Luật khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12 ngày 23 tháng 11 năm 2009; Nghị định số 87/201 l/NĐ-CP ngày 27 tháng 09 năm 2011 của Chính phủ quy định chỉ tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khám bệnh, chữa bệnh;

-Nghị định số 109/2016/NĐ-CP  ngày 01 tháng 07 năm 2016 của Chính phủ quy định cấp chứng chỉ hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;

-Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 ngày 14 tháng 11 năm 2008;

-Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13 ngày 13 tháng 06 năm 2014; Nghị định số 146/2018/NĐ-CP  ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật bảo hiểm y tế;

-Quy chế bệnh viện ban hành kèm theo Quyết định số 1895/1997/QĐBYT ngày 19 tháng 09 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Y tế;

-Quyết định số Ol/2008/QĐ-BYT ngày 21 tháng 01 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành quy chế cấp cứu, hồi sức tích cực và chống độc;

-Thông tư số 07/2011/TT-BYT ngày 26 tháng 01 năm 2011 của Bộ Y tế hướng dẫn công tác điều dưỡng về chăm sóc người bệnh trong Bệnh viện;

-Thông tư số 18/2018/TT-BYT ngày 20 tháng 07 năm 2018 của Bộ Y tế quy định về kiểm soát nhiễm khuẩn trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;

-Các hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh do Bộ Y tế ban hành (nội dung phỏng vấn phù hợp với từng đối tượng); ~ Thông tư số 52/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ Y tế quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.

 

2. Đối với thí sinh đăng ký dự tuyển chức danh nghề nghiệp Bác sỹ, Kỹ sư, Dinh dưỡng vào Trung tâm kiểm soát bệnh tật tình -Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm số 03/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007;

-Nghị định số 103/2016/NĐ-CP  ngày 01 tháng 07 năm 2016 của Chính phủ quy định về đảm bảo an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm;

-Quyết định số 02/2016/QĐ-TTg  ngàỵ 28 tháng 01 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ quy định điều kiện công bố dịch, công bố hết dịch bệnh truyền nhiễm;

-Luật phòng, chống HIV/AIDS số 64/2006/QHĩ  1 ngày 29 tháng 06 năm 2006;  

-Nghị định số 108/2007/NĐ-CP  ngày 26 tháng 06 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng chống nhiễm virus HIV/AIDS; Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 06 năm 2010; “Nghị định số 15/2018/NĐ-CP  ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phũ quy định chĩ tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm; Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;

-Nghị định số 39/2016/NĐ-CP  ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động;

-Nghị định số 104/2016/NĐ-CP  ngày 01 tháng 07 năm 2016 của Chính phủ quy định về hoạt động tiêm chủng;

-Thông tư số 34/2018/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều cúa Nghị định 104/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định về hoạt động tiêm chủng;

- Thông tư số 26/2017/TT-BYT ngàỵ 26 tháng 06 năm 2017 của Bộ Y tế hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

 

3. Đối với thí sinh đăng ký dự tuyển chức danh nghề nghiệp Bác sỹ,Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật y, Kỹ sư, Dinh dưỡng vào các Trung tâm y tế cấp huyện (bao gồm cả Trạm y tế cấp xã)

-Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm số/23/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007;

-Luật phòng, chống HIV/AIDS số 64/2006/QH11 ngày 29 tháng 06 năm 2006;

-Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 06 năm 2010;

-Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;

-Nghị định số 104/2016/NĐ-CP  ngày 01 tháng 07 năm 2016 của Chính phủ quy định về hoạt động tiêm chủng;

-Thông tư số 34/2018/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Nghị định 104/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định về hoạt động tiêm chủng;

-Nghị định số 117/2014/NĐ-CP  ngày 08 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ quy định về y tế xã, phường, thị trấn;

-Quyết định số 2348/QĐ-TTg  ngày 5 tháng 12 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc Phê duyệt Đề án Xây dựng và phát triển mạng lưới Y tế cơ sở trong tình hình mới

-Thông tư số 37/2016/TT-BYT ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Y tế hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;

-Thông tư số 33/2015/TT-BYT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Y tế hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ của Trạm y tế xã, phường, thị trấn;  

-Thông tư số 39/2017/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2017 của Bộ Y tế quy định gói dịch vụ y tế cơ bản cho tuyến y tế cơ sở;

-Luật khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12 ngày 23 tháng 11 năm 2009;

- Nghị định số 87/2011/NĐ-CP  ngày 27 tháng 09 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khám bệnh, chữa bệnh; “Nghị định số 109/2016/NĐ-CP  ngày 01 tháng 07 năm 2016 của Chính phủ quy định cấp chứng chỉ hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;

-Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 ngày 14 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13 ngày 13 tháng 06 năm 2014;

- Nghị định số 146/2018/NĐ-CP  ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật bảo hiểm y tế; Quy chế, bệnh viện ban hành kèm theo Quyết định số 1895/1997/QĐBYT ngày 19 tháng 09 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Y tế;

-Quyết định số Oĩ/2008/QĐ-BYT ngày 21 tháng 01 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành quy chế cấp cứu, hồi sức tích cực và chống độc;

-Thông tư số 07/2011/TT-BYT ngày 26 tháng 01 năm 2011 của Bộ Y tế hướng dẫn công tác điều dưỡng vê chăm sóc người bệnh trong Bệnh viện;

-Thông tư số 18/2018/TT-BYT ngày 20 tháng 07 năm 2018 của Bộ Y tế quy định về kiểm soát nhiễm khuẩn trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;

-Các hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh do Bộ Y tế ban hành (nội dung phỏng vấn phù hợp với từng đổi tượng);

-Thông tư số 52/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ Y tế quy định về đơn thuốc và việc kê đon thuốc hóa dược, sinh phâm trong điều trị ngoại trú.

 

4. Đối với thí sinh đăng ký dự tuyển vào chức danh nghề nghiệp Dược sỹ

-Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016;

- Nghị định số 54/20 17/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược;

-Thông tư số 07/2018/TT-BYT ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Bộ Y tế quy định chi tiết một sổ điều về kinh doanh Dược của Luật Dược và Nghị định số 54/2017/NĐCP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược;

-Thông tư số 20/2017/TT-BYT ngày10 tháng 5 năm 2017 của Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật Dược và Nghị định số 54/2017/NĐ-CP  ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt;

-Thông từ số 31/2012/TT-BYT ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Bộ Y tế hướng dẫn hoạt động dược lâm sàng trong Bệnh viện;  

-Thông tư số 22/2011/TT-BYT ngày 10 tháng 06 năm 2011 của Bộ Y tế quy định tổ chức và hoạt động của khoa dược bệnh viện;

-Thông tư số 11/2018/TT-BYT ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Bộ Y tế quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc;

-Thông tư số 13/2018/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ Y tế quy định về chất lượng dược liệu và thuốc cổ truyền;

-Thông tư số 23/2011/TT-BYT ngày 10 tháng 06 năm 2011 của Bộ Y tế hướng dẫn sử dụng thuốc trong các cơ sở y tế có giường bệnh;

-Thông tư số 0l/2018/TT-BYT ngày 18 tháng 01 năm 2018 của Bộ Y tế quy định về ghi nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc;

-Thông tư số 06/2017/TT-BYT ngày 03 tháng 5 năm 2018 của Bộ Y tế quy định ban hành danh mục thuốc độc và nguyên liệu độc làm thuốc;

-Thông tư số 36/2018/TT-BYT ngày 22 tháng 11 năm 2018 của Bộ Y tế quy định về thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc;

-Thông tư số 52/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ Y tế quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú;

-Thông tư số 04/2018/TT-BYT ngày 09 tháng 02 năm 2018 của Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt phòng thí nghiệm.

 

IX. NỘI DUNG PHỎNG VẤN VỀ KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ TRONG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA THÍ SINH

Các giáo trình, tài liệu giảng dạy của Bộ Y tế, trường ĐH Y HN, trường ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương, ĐH Dược HN..

 

X.SỐ LƯỢNG, ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHUẨN TUYỀN DỤNG VIÊN CHỨC NĂM 2019

 

TT

Số lượng, tiêu chuẩn và điêu kiện tuyên dụng viên chức theo vị trí việc làm

Mã số
đăng ký
dự tuyển

Vị trí vỉệc làm cần
tuyển

Chức danh
nghề nghiệp

Số liỉỌTig
cần
tuyển

Trình độ chuyên môn

Trình độ

Ngoại ngữ

Trình độ

Tin học

Trình độ

Ngành, chuyên ngành đào tạo

1

Bác sỹ khoa Hồi sức
cấp cứu

Bác sĩ
 (hạng Iĩĩ)

2

Đại học

Bác sỹ đa khoa có chứng chỉ định
hướng chuyên khoa hồi sức cấp cứu
hoặc Bác sỹ đa khoa

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC1

2

Bác sỹ khoa Hồi sức
tích cực

Bác sĩ
 (hạng ĨII)

2

Đại học

Bác sỹ đa khoa

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC2

3

Bác sỹ khoa Nội tiết -
Cơ xương khớp

Bác sĩ
 (hạng IĨI)

2

Đạí học

Bác sỹ đa khoa có chứng chỉ định
hướng chuyên khoa nội tiết, cơ
xương khớp hoặc Bác sỹ đa khoa

Bậc 2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC3

4

Bác sỹ Khoa Nội tiêu
hoá” Thần kinh - Các
bệnh về máu

Bác sĩ

 (hạng nọ

2

Đại học

Bác sỹ đa khoa

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC4

5

Bác sỹ khoa Phục hồi
chức năng

Bác sĩ
 (hạng Iĩĩ)

1

Đại học

Bác sỹ đa khoa có chứng chỉ định
hướng chuyên khoa phục hồi chức
năng hoặc Bác sỹ đa khoa

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC5

6

Bác sỹ khoa hoá chất
- chăm sóc giảm nhẹ

Bác sĩ
 (hạng ĩĩĩ)

2

Đại học

Bác sỹ đa khoa có chứng chỉ định
hướng chuyên khoa ung bướu hoặc
Bác sỹ đa khoa

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC6

7

Bác sỹ khoa phẫu
thuật thần kinh lồng
ngực

Bác sĩ
 (hạng ĩĩĩ)

1

Đại học

Bác sỹ đa khoa có chứng chỉ định
hướng chuyên khoa tim mạch lảng
ngực hoặc Bác sỹ đa khoa

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC7

8

Bác sỹ khoa phẫu
thuật gây mê hồi sức

Bác sĩ
 (hạng III)

3

Đại học

Bác sỹ đa khoa có chứng chỉ định
hướng chuyên khoa gây mê hồi sức
hoặc Bác sỹ đa khoa

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC8

 

9

Bác sỹ khoa chẩn
đoán hình ảnh

Bác sĩ

 (hạng III)

2

Đại học

Bác sỹ đa khoa có chứng chỉ định
hướng chuyên khoa chẩn đoán hình
ảnh hoặc Bác sỹ đa khoa

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (AJ1C)

VC9

 

10

Bác sỹ khoa thăm dò
chức năng

Bác sĩ
 (hạng III)

1

Đại học

Bác sỹ đa khoa

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT

Cơbản (A, B, C)

VC10

 

11

Bác sỹ khoa phụ sản

Bác sĩ

 (hạng III)

3

Đại học

Bác sỹ đa khoa có chứng chỉ định
hướng chuyên khoa sản phụ khoa
hoặc Bác sỹ đa khoa

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC11

 

12

Điều dưỡng viên cho
các khoa

Điều dưỡng
hạng III

17

Đại học

Điều dưỡng đa khoa

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC12

 

13

Điều dưỡng khoa
phẫu thuật gây mê
hồi sức

Điều dưỡng
hạng III

2

Đại học

Gây mê hồi sức

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC13

 

Điều dưỡng
hạng IV

2

Cao đẳng

Gây mê hồi sức

Bậcl (A; Al)

ChuầnCNTT
cơbản (A, B, C)

VC14

 

14

Hộ sình khoa phụ sản

Hộ sinh hoặc

Điều dưỡng
hạng III

6

Đại học

Hộ sinh hoặc điều dưỡng chuyên
ngành phụ sản

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơbản (A, B, C)

VC15

 

15

Dược sỹ khoa Dược

Dược sỹ

1 (hạng III)

5

Đại học

Dược

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bàn (A, B, C)

VC16

 

 

Tổng số:

53

         

 

 

 

 

 

2. BỆNH VIỆN SẢN - NHI

TT

Số lựong, tiêu chuẫn và điều kiện tuyển dụng vỉên chức theo vỉ trí việc làm

Mã số đăng
dự tuyển

VỊ trí việc làm cần tuyển

Chức danh
nghề nghiệp


hrợng
cần
tuyền

Trình độ chuyên môn Trình độ Ngành, chuyên ngành đào tạo

Trình độ Ngoại ngữ

Trình độ Tin học

1

Bác sỹ các khoa lâm
sàng, cận lâm sàng

Bác sĩ
 (hạng III)

14

Đại học

Bác sỹ đa khoa

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC17

2

Bác sỹ các khoa Sản,

Phụ

Bác sĩ

 (hạng III)

2

Đại học trở
ỉên

Bác sỹ đa khoa có chứng chỉ định
hướng chuyên khoa sản phụ khoa hoặc
đã tôt nghiệp chuyên khoa câp ĩ chuyên
ngành sản phụ khoa hoặc thạc sỹ
chuyên ngành sản phụ khoa

Bậc 2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC18

3

Bác sỹ các khoa lâm
sàng

Bác sĩ
 (hạng III)

2

Sau đại
học

Bác sỹ đa khoa đã tốt nghiệp chuyên
khoa cấp I chuyên ngành nhi khoa
hoặc thạc sỹ chuyên ngành nhi khoa

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC19

4

Dược sỹ khoa Dược

Dược sỹ

 (hạng ló)

3

Đại học

Dược

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC20

5

Điền dưỡng viên cho
các khoa

Điều dưỡng
hạng III

25

Đại học

Điều dưỡng đa khoa

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC21

6

Điều dưỡng khoa
sản, phụ

Hộ sinh hoặc

Điều dưỡng
hạng III

Đại học

Hộ sinh hoặc điều dưỡng chuyên
ngành phụ sản

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC22

7

Kỹ thuật viên chẩn
đoán hình ảnh

Kỹ thuật y
hạng III

1

Đại học

Kỹ thuật hình ảnh y học

Bậc2 (B; A2)

ChuầnCNTT
cơ bản (A, B, C)

VC23

8

Kỹ thuật viên xét
nghiệm

Kỹ thuật y
hạng III

2

Đại học

Xét nghiệm y học

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC24

9

Kỹ sư phòng vật tư
thiết bị y tế

Kỹ sư
 (hạng III)

1

Đại học

Điện tử y sính

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bàn (A, B, C)

VC25

 

Tổng số:

56

 

 

 

 

 

 

3. BỆNH VIỆN PHỔI

 

TT

Số lượng, tiêu chuẩn và điều kiện tuyển dụng viên chức theo vị trí việc làm

Mã số
đăng ký
dự tuyển

Vị trí việc làm cần
tuyển

Chức danh
nghề nghiệp

Số
hrọng
cần
tuyển

Trình độ chuyên môn

Trình độ Ngoại ngữ

rình độ Tin học

Trình độ

Ngành, chuyên ngành đào tạo

1

Bác sỹ điều trị

Bác sĩ
 (hạng III)

7

Đại học

Bác sỹ đa khoa

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC26

2

Kỹ thuật viên xét nghiệm

Kỹ thuật y
hạng III

1

Đại học

Xét nghiệm y học

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơbản (A, B, C)

VC27

3

Điều dưỡng viên

Điêu dưỡng
hạng III

3

Đại học

Điều dưỡng

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A. B; C)

VC28

 

Tỗngsố:

11

 

 

 

 

 

 

4. BỆNH VIỆN Y HỌC CÔ TRUYỀN VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

TT

Sô lưọng, tiêu chuẩn và điêu kiện tuyên dụng viên chức theo vị trí việc làm

Mã SỐ
đăng ký
dự tuyển

VỊ trí việc làm cần
tuyển

chức danh
nghề nghiệp

SỖ
luọng
cần
tuyển

Trình độ chuyên môn

Trình độ

Ngoại ngữ

Trình độ

Tin học

Trình độ

Ngành, chuyên ngành đào tạo

1

Bác sỹ khoa ngoại,
phòng mổ

Bác sĩ
 (hạng ĩĩĩ)

1

Đại học

Bác sỹ đa khoa cổ chứng chỉ định
hướng chuyên khoa gây mê hồi sức

Bậc2 (B; A2)

ChưẳnCNTT
cơ bản (A, B. C)

VC29

2

Bác sỹ khoa khám
bệnh

Bác sĩ
 (hạng III)

1

Đại học

Bác sỹ đa khoa có chứng chỉ định
hướng chuyên khoa Da liễu

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơbản (A, B, C)

VC30

3

Bác sỹ khám và điều
trị các bệnh về Phục
hồi chức năng

Bác sĩ
 (hạng III)

2

Đại học

Bác sỹ đa khoa có chứng chỉ định
hướng chuyên khoa Phục hồi chức
năng

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bàn (A, B, C)

VC31

4

Bác sỹ khám và điều
trị bệnh tự kỷ

Bác sĩ
 (hạng III)

1

Đại học

Bác sỹ đa khoa có chứng chỉ định
hướng chuyên khoa Tâm thần

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC32

5

Kỹ thuật viên phục
hôi chức năng

Kỹ thuật y
hạng III

6

Đại học

Vật lý trị liệu/Phục hồi chức năng

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC33

6

Điều dưỡng gây mê
hồi sức

Điều dương
hạng IV

1

Cao đăng
trở lên

Gây mê hồi sức

Bậcl (A; Al)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC34

 

Tổng số:

12

         

 

5. BỆNH VIỆN DA LIỄU

 

TT

Sô lượng, tiêu chuẩn và điêu kiện tuyên dụng viên chức theo vị trí vỉệc làm

Mã số
đãng ký
dự tuyển

Vị trí việc làm cần
tuyển

Chức danh
nghề nghiệp

Số
lượng
cần
tuyển

Trình độ chuyên môn

Trình độ Ngoại ngữ

Trình độ Tin học

Trình độ

Ngành, chuyên ngành đào tạo

1

Bác sỹ khoa khám
bệnh

Bác sĩ
 (hạng III)

2

Đại học

Bác sỹ đa khoa có chứng chỉ định
hướng chuyên khoa Da liễu

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC35

2

Bác sỹ các khoa lâm
sàng, cận lâm sàng

Bác sĩ
 (hạng III)

4

Đại học

Bác sỹ đa khoa

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC36

3

Dược sỹ khoa Dược

Dươc sỹ
 (hạng III)

1

Đại học

Dược

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC37

4

Điều dưỡng viên gây
mê hồi sức

Điều dưỡng
hạng III

1

Đại học

Gây mê hồi sức

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC38

5

Kỹ thuật viên xét
nghiệm

Kỹ thuật y
hạng III

1

Đại học

Xét nghiệm y học

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC39

Điều dưỡng viên

Điều dưỡng
hạng III

1

Đại học

Điều dưỡng

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC40

 

Tổng so:

10

 

 

 

 

 

 

6. TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH

 

TT

Số lượng, tiêu chuẩn và điều kiện tuyển dụng vỉên chức theo vị trí việc làm

Mã số
đăng ký
dự tuyển

VỊ trí việc làm cần
tuyên

Chức danh
nghề nghiệp

số
lượng
cần
tuyển

Trính độ chuyên môn

Trình độ Ngoại ngữ

Trình độ Tin học

Trình độ

Ngành, chuyên ngành đào tạo

ĩ

Khám sàng lọc tư vấn
trước tiêm, khám nhi

Bác sĩ
 (hạng III)

1 *

Đại học

Bác sỹ đa khoa có chứng chỉ định
hướng chuyên khoa nhi

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT

Cơbản (A, B, C)

VC41

2

Bác sỹ khoa Xét
nghiệm - Chẩn đoán
hình ảnh - Thăm dò
chức năng

Bác sĩ
 (hạng III)

1

Đại học

Bác sỹ đa khoa có chứng chỉ định
hướng chuyên khoa thăm dò chức
năng

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC42

3

Bác sỹ khoa Xét
nghiệm - Chẩn đoán
hình ảnh - Thăm dò
chức năng

Bác sĩ
 (hạng III)

1

Đạì học

Bác sỹ đa khoa có chứng chỉ định
hướng chuyên khoa xét nghiệm

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơbản (A, B, C)

VC43

4

Bác sỹ khám và điều
trị tại phòng khám đa
khoa

Bác sĩ
 (hạng III)

1

Đại học

Bác sỹ đa khoa

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (ẠB, C)

VC44

5

Bác sỹ khám và điều
trị Methadone. ARV

Bác sĩ
 (hạng III)

2

Đại học

Bác sỹ đa khoa

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC45

Dược sỹ

Dược sỹ
 (hạng 111)

2

Đại học

Dược

Bậc2 (B; A2)

ChuấnCNĨT
cơbản (A, B, C)

VC4Ố

7

Cử nhân khoa dinh
dưỡng

Dinh dưỡng
hạng III

1

Đại học

Dính dưỡng tiết chế

Bậc 2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC47

8

Kỹ sư phòng vật tư
thiết bị y tế

Kỹ sư
 (hạng III)

1

Đại học

Điện tử y sinh

Bậc 2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơbãn (A, B, C)

VC48

 

Tổng số

 

10

 

 

 

 

 

 

7. TRƯNG TÂM KIÊM NGHIỆM

 

TT

Sô lượng, tiêu chuẩn và điêu kiện tuyên dụng viên chức theo vị trí việc làm

Mã số
đãng ký
dự tuyển

Vị trí việc làm cần
tuyển

Chức danh
nghề nghiệp

Số
lượng
cần
tuyển

Trình độ chuyên môn

Trình độ

Ngoại ngữ

Trình độ

Tin học

Trình độ

Ngành, chuyên ngành đào tạo

1

Kiểm nghiệm viên

Dược sỹ
 (hạng III)

4

Đại học

Dược

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơbản (A, B, C)

VC49

 

Tổng số:

04

 

 

 

 

 

 

8. TRUNG TÂM PHÁP Y

 

TT

Số lu ong, tiêu chuẫn và điều kiện tuyển dụng viên chức theo vị trí việc làm

Mã số
đăng ký
dự tuyển

Vị trí việc làm cần
tuyển

Chức danh
nghề nghiệp

SỐ
lưựng

Cấn
tuyển

Trình độ chuyên môn

Trình độ

Ngoại ngữ

Trình độ

Tin học

Trình độ

Ngành, chuyên ngành đào tạo

1

Giám định viên

Bác sỹ
 (hạng III)

4

Đại học

Bác sỹ đa khoa

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC50

 

Tổng số:

04

 

 

 

 

 

 

9. TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN YÊN PHONG

TT

Số lưotig, tiêu chuẩn và điều kiện tuyển dụng viên chức theo vị trí việc làm

Mã số
đăng ký
dự tuyển

Vị trí việc làm cần
tuyển

Chức danh
nghề nghiệp

sắ
lượng
cẳn
tuyển

Trình đô chuyên môn

Trình độ

Ngoại ngữ

Trình độ

Tỉn học

Trình độ

Ngành, chuyên ngành đào tạo

1

Khám bệnh, chữa
bệnh và thực hiện
các chương trình y tế

Bác sỹ
 (hạng III)

7

Đại học

Bác sỹ đa khoa

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC51

2

Dược sỹ khoa Dược

Dược sỹ

 (hạng 111)

1

Đại học

Dược

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC52

TT

Sô lượng, tiêu chu ân và điêu kiện tuyên dụng viên chức theo vị trí việc làm

Mã số
đăng lý
dự tuyển

VỊ trí việc làm cần
tuyển

Chức danh
nghe nghiệp

số
lượng
cần
tuyển

Trình độ chuyên môn

Trình độ

Ngoại ngữ

Trình độ
Tin học

Trình độ

Ngành, chuyên ngành đào tạo

3

Kỹ thuật viên chẩn
đoán hình ảnh

Kỹ thuật y
hạng IV

2

Cao đẳng

Kỹ thuật hình ảnh y học

Bậc ỉ (Aj Al)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC53

4

Kỹ thuật viên xét
nghiệm

Kỹ thuật y
hạng in

1

Đại học

Xét nghiệm y học

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC54

 

Tỗngsố:

11

 

 

 

 

 

 

10. TRUNG TÂM Y TẼ THỊ XÃ TỪ SƠN

 

TT

Sô lượng, tiêu chuẩn và điêu kiện tuyên dụng vỉên chức theo vị trí việc làm

Mã sỗ
đăng ký
dự tuyển

Vị trí việc làm cần
tuyển

Chức danh
nghề nghiệp

Số
lưọng
cần
tuyển

Trình độ chuyên môn

Trình độ

Ngoại ngữ

Trình độ
Tin học

Trình độ

Ngành, chuyên ngành đào tạo

1

Bác sỹ khám và điều
tri các khoa

Bảc sỹ
 (hạng III)

6

Đại học

Bác sỹ đa khoa

Bậc 2 (B; A2)

ChuấnCNTT
cơ bản (A, B, C)

VC55

2

Bác sỹ khoa chẩn
đoán hình ảnh

Bác sỹ
 (hạng III)

2

Đại học

Bác sỹ đa khoa có chúng chỉ định
hướng chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh
hoặc Bác sỹ đa khoa

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơbản (A, B, C)

VC5Ố

3

Kỹ thuật viên chẩn
đoán hình ảnh

Kỹ thuật y
hạng III

3

Đại học

Kỹ thuật hình ảnh y học

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC57

4

Kỹ thuật viên chấn
đoán hình ảnh

Kỹ thuật y
hạng IV

1

Cao đẳng

Kỹ thuật hình ảnh y học

Bậc ỉ (A; Al)

ChuấnCNTT
cơ bản (A, B, C)

VC58

5

Điều dưỡng viên

Điều dưỡng
hạng III

2

Đại học

Điều dưỡng

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B5Q

VC59

 

Tồng số:

14

 

 

 

 

 

 

11. TRUNG TÂM Y TỂ HUYỆN TIÊN DU

 

TT

SÔ lưọ* Ng, tiêu chuẩn và điêu kiện tuyên dụng viên chức theo vị trí việc làm

Mã số
đăng ký
dự tuyển

VỊ trí việc làm cần
tuyển

Chức danh nghề
nghiệp

số lượng
cần
tuyển

Trình độ chuyên môn

Trình độ

Ngoại ngữ

Trình độ
Tin học

Trình độ

Ngành, chuyên ngành đào tạo

1

Khám bệnh, chữa
bệnh và thực hiện
các chương trình y tế

Bác sỹ
 (hạng III)

4

Đại học

Bác sỹ đa khoa

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC60

2

Điều dưỡng viên các
khoa lâm sàng

Điều dưỡng hạng III

2

Đại học

Điều dưỡng đa khoa

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC61

3

Điều dưỡng viên ỉàm
công tác tiêm chửng

Điều dưỡng hạng III

1

Đại học

Điều dưỡng đa khoa

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC62

4

Hộ sình khoa phụ sản

Hộ sinh hoặc Điều
dưỡng hạng III

1

Đại học

Hộ sinh hoặc điều dưỡng
chuyên ngành phụ sản

Bậc 2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC63

5

Điều dưỡng viên gây
mê hềi sức

Điều dưỡng hạng III

1

Đại học

Gây mê hồi sức

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC64

Kỹ thuật viên chấn
đoán hình ảnh

Kỹ thuật y hạng III

1

Đại học

Kỹ thuật hình ảnh y học

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC65

7

Kỹ thuật viên chẩn
đoán hình ảnh

Kỹ thuật y hạng IV

1

Cao đẳng

Kỹ thuật hình ảnh y học

Bậc 1 (A; Al)

Chuẩn CNTT
cơbản (A, B, C)

VC66

8

Kỹ thuật viên xét
nghiệm

Kỹ thuật y hạng III

1

Đại học

Xét nghiệm y học

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC67

 

Tổng số:

12

 

 

 

 

 

 

12. TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN QUẾ VÕ

 

TT

Số lượng, tiêu chuẩn và đỉêu kiện tuyên dụng viên chức theo vị trí việc làm

Mã số
đãng ký
dự tuyển

VỊ trí việc làm cần
tuyển

Chức danh
nghề nghiệp

Số
lượng
cấn
tuyển

Trình độ chuyên môn

Trình độ Ngoại ngữ

Trình độ Tin học

 

Trình độ

Ngành, chuyên ngành đào tạo

1

Khám bệnh, chữa
bệnh và thực hiện
các chương trình y tế

Bác sỹ
 (hạng ĩĩĩ)

4

Đại học

Bác sỹ đa khoa

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC68

2

Điều dirõng viên

Điều dưỡng
hạng III

4

Đại học

Điều dưỡng

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC69

3

Điều dưỡng/Kỹ thuật
viên gây mê hồi sức

Điều dưỡng
hạng III

1

Đại học

Gây mê hồi sức

Bậc 2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ-bản (A, B, C)

VC70

4

Kỹ thuật viên chẩn
đoán hình ảnh

Kỹ thuật y
hạng III

1

Đại học

Kỹ thuật hình ảnh y học

Bậc 2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC71

5

Kỹ thuật viên chấn
đoán hình ảnh

Kỹ thuật y
hạng IV

2

Cao đẳng

Kỹ thuật hình ảnh y học

Bậc 1 (A; Al)

ChuấnCNTT
cơ bản (AJB, C)

VC72

6

Kỹ sư thiết bị ỵ tế

Kỹ sư
 (hạng III)

1

Đại học

Điện tử y sinh

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A>B, C)

VC73

 

Tổng số:

13

         

 

13. TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THUẬN THÀNH

 

TT

Số lượng, tiêu chuấn và điều kiện tuyển dụng viên chức theo vị trí việc làm

Mã số
đăng ký
dự tuyển

Vị trí việc làm cần
tuyển

Chức danh
nghề nghiệp

Số
lưọng
cần
tuyển

Trình độ chuyên môn

Trình độ Ngoại ngữ

Trình độ
Tin học

Trình độ

Ngành, chuyên ngành đào tạo

1

Khám bệnh, chữa
bệnh các khoa lâm
sàng và công tác tiêm
chủng và điểu trị
Lao, HIV

Bác sỹ
 (hạng III)

6

Đại học

Bác sỹ đa khoa

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC74

2

Điều dưỡng viên

Điều dưỡng
hạng III

2

Đại học

Điều dưỡng

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC75

3

Hộ sinh khoa phụ sản

Hộ sinh hoặc
Điều dưỡng
hạng III

2

Đại học

Hộ sinh hoặc điều dưỡng chuyên
ngành phụ sản

Bậc 2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC7Ố

4

Kỹ thuật viên chẩn
đoán hình ảnh

Kỹ thuật y
hạng ni

2

Đại học

Kỹ thuật hình ảnh y học

Bậc 2 (B; A2)

Chuẩn CNĨT
cơ bản (A, B, C)

VC77

5

Kỹ sư phòng hành
chính vật tư thiết bị y
tế

Kỹ sư
 (hạng III)

1

Đại học

Điện tử y sinh

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC78

6

Cán bộ làm công tác
dinh dưỡng cộng
đồng

Dinh dưỡng
hạng III

1

Đại học

Dinh dưỡng tiết chế

Bậc 2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC79

 

Tổng số:

14

         

 

14. TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN GIA BÌNH

 

TT

Số lượng, tiêu chuẩn và điều kiện tuyển dụng viên chức theo vị trí việc làm

Mã số
đăng ký
dự tuyển

VỊ trí việc làm cần
tuyển

Chức danh
nghề nghiệp

SỔ
lượng
cằn
tuyển

Trình độ chuyên môn

Trình độ

Ngoại ngữ

f “l* T \

Trình độ
Tỉn học

Trình độ

Ngành, chuyên ngành đào tạo

1

Khám bệnh, chữa
bệnh các khoa lâm
sàng

Bác sỹ
 (hạng III)

9

Đại học

Bác sỹ đa khoa

Bậc 2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, BSC)

VC80

2

Điều dưỡng viên các
khoa

Điều dưỡng
hạng III

6

Đại học

Điều dưỡng

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC81

3

Kỹ thuật viên chẩn
đoán hình ảnh

Kỹ thuật y
hạng IV

2

Cao đẳng

Kỹ thuật hình ảnh y học

Bậc 1 (A; Al)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC82

4

Kỹ sư phòng hành
chính vật tư thiết bị y tế

Kỹ sư
 (hạng III)

1

Đại học

Điện từ y sinh

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC83

5

Bác sỹ công tác tại
Trạm y tế xã

Bác sỹ
 (hạng III)

4

Đại học

Bác sỹ đa khoa

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC84

 

Tổng số:

22

 

 

 

 

 

 

15. TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LƯƠNG TÀI

 

TT

Số lượng, tiêu chuẩn và điều kiện tuyển dụng viên chức theo vị trí việc làm

Mã số
đăng ký
dự tuyển

Vị trí việc làm cần
tuyền

Chúc danh
nghề nghiệp

Số
lượng
cần
tuyển

Trình độ chuyên môn

Trình độ

Ngoại ngữ

Trình độ

Tin học*

Trình độ

Ngành, chuyên ngành đào tạo

1

Khám bệnh, chữa
bệnh các khoa lâm
sàng

Bác sỹ

 (hạng III)

7

Đại học

Bác sỹ đa khoa

Bậc 2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC85

2

Điều dưỡng viên các

Khoa

Điều dưỡng
hạng III

7

Đại học

Điều dưỡng

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC86

3

Kỹ thuật viên xét
nghiệm

Kỹ thuật y
hạng III

1

Đại học

Xét nghiệm ỵ học

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC87

4

Điều dưỡng/Kỹ thuật
viên gây mê hồi sức

Điều dưỡng
hạng III

1

Đại học

Gây mê hồi sức

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC88

5

Điều dưõng/Kỹ thuật
viên gây mê hồi sức

Điều dưỡng
hạng IV

1

Cao đẳng

Gây mê hồỉ sức

Bậc 1 (A; Al)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A JỊC)

VC89

6

Kỹ thuật viên phục
hồi chức năng

Kỹ thuật y
hạng IlI

1

Đại học

Vật lý trị liệu/Phục hồi chức năng

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC90

7

Dược sỹ khoa Dược

Dược sỹ

 (hạng III)

1

Đại học

Dược

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC91

 

Tổng số:

19

 

 

 

 

 

 

16. TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẤC NINH

 

TT

Số lượng, tiên chuẩn và điều kiện tuyển dụng viên chức theo vị trí việc làm

Mã số
đăng ký
dự tuyển

Vị trí việc làm cần
tuyển

Chức danh
nghề nghiệp

Số
lượng
cần
tuyển

Trình độ chuyên môn

Trình độ

Ngoại ngữ

Trình độ
Tin học

Trình độ

Ngành, chuyên ngành đào tạo

1

Bác sỹ phòng khám
nội tổng hợp

Bác sỹ
 (hạng III)

1

Đại học

Bác sỹ đa khoa

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC92

2

Bác sỹ chẩn đoán
hình ảnh

Bác sỹ
 (hạng III)

1

Đại học

Bác sỹ đa khoa có chứng chỉ định
hướng chuyên khoa chần đoán hình ảnh

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC93

3

Bác sỹ Tai - Mũi
Họng

Bác sỹ
 (hạng III)

1

Đại học

Bác sỹ đa khoa có chứng chỉ định
hướng chuyên khoa Tai-Mũi “Họng
hoặc Bảc sỹ đa khoa

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC94

4

Điều dưỡng viên
khoa khám bệnh

Điều dưỡng
hạng III

2

Đại học

Điều dưỡng đa khoa

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC95

5

Kỹ thuật viên xét
nghiệm

Kỹ thuật y
hạng III

1

Đại học

Xét nghiệm y học đa khoa

Bậc2 (B; A2)

Chuẩn CNTT
cơ bản (A, B, C)

VC96

 

Tổng số:

06

 

 

 

 

 

 

BÌNH LUẬN
LIÊN HỆ
CÙNG ĐỀ MỤC
Viết Lời Bình về kế hoạch xét tuyển viên chức của sở y tế tinh bắc ninh năm 2019




   
Khu vực quy định Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting


Tin Tức Hỏi đáp Thư Viện Luật Pháp

kế hoạch xét tuyển viên chức của sở y tế tinh bắc ninh năm 2019

kế hoạch xét tuyển viên chức của sở y tế tinh bắc ninh năm 2019

Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting