Hõ trợ trực tuyến
Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án TS Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án TS

09.63.68.69.68

Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm

09.63.63.63.15

Mục quảng cáo
Thống kê truy cập
Đang Online: 1110
Hôm nay34008
Hôm qua 114040
Trong tháng 2070185
Tháng trước3659953
Số lượt truy cập: 138392935
Từ ngày: Đến ngày:

Chia sẻ điểm chuẩn trúng tuyển đại học sư phạm kỹ thuật hồ chí minh năm 2019

điểm chuẩn trúng tuyển đại học sư phạm kỹ thuật hồ chí minh năm 2019


View:60 Ngày: Người up:

Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM công bố điểm chuẩn ưu tiên xét tuyển thẳng diện thí sinh thuộc trường THPT chuyên và tốp 200 và điểm chuẩn xét học bạ vào các chương trình chất lượng cao


ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT HỒ CHÍ MINH NĂM 2019

 

Nhà trường công bố chi tiết điểm chuẩn trúng tuyển của 65 ngành/chương trình đào tạo của trường (đại trà, chất lượng cao tiếng Việt, chất lượng cao tiếng Anh).

Trong đó, ngành có điểm chuẩn cao nhất là công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đại trà) và công nghệ kỹ thuật hóa học (đại trà) đều 27 điểm. Điểm chuẩn thấp nhất là 21 điểm có một số ngành.

Trước đó, sáng nay nhà cũng đã công bố điểm trúng tuyển bằng phương thức xét học bạ của 30 chương trình đào tạo chất lượng cao bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh của trường.

Ngành công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chất lượng cao tiếng Việt) điểm chuẩn cao nhất với 28,01 điểm. Ngành có điểm chuẩn thấp nhất là công nghệ kỹ thuật nhiệt (chương trình chất lượng cao tiếng Anh) với 22,50 điểm. Đây là tổng điểm trung bình 5 học kỳ của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển, không tính học kỳ 2 năm lớp 12.

PGS.TS Đỗ Văn Dũng - hiệu trưởng nhà trường - cho biết đối với ưu tiên xét tuyển thẳng diện thí sinh thuộc trường THPT chuyên và tốp 200, danh sách trúng tuyển có khoảng 500 thí sinh. Trong khi đối với phương thức xét học bạ của 30 chương trình đào tạo chất lượng cao trường gọi nhập học khoảng 700 thí sinh.

 

Điểm chuẩn tuyển thẳng học sinh trường chuyên, tốp 200:

 

STT Mã ngành đào tạo Tên ngành đào tạo Điểm chuẩn
1 7140231D Sư phạm tiếng Anh (đại trà) 25.86
2 7220201D Ngôn ngữ Anh (đại trà) 24.60
3 7310106D Kinh doanh quốc tế (Đại trà) 26.78
4 7340122D Thương mại điện tử (đại trà) 25.00
5 7340301C Kế toán (CLC tiếng Việt) 23.00
6 7340301D Kế toán (đại trà) 24.73
7 7480108A Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Anh) 25.00
8 7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Việt) 22.00
9 7480108D Công nghệ kỹ thuật máy tính ( đại trà) 25.80
10 7480201A Công nghệ thông tin (CLC tiếng Anh) 26.00
11 7480201C Công nghệ thông tin (CLC tiếng Việt) 24.00
12 7480201D Công nghệ thông tin (đại trà) 27.00
13 7480203D Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà) 22.00
14 7510102A Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Anh) 21.33
15 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Việt) 21.00
16 7510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (đại trà) 23.50
17 7510106D Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà) 21.00
18 7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC tiếng Anh) 22.89
19 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC tiếng Việt) 22.50
20 7510201D Công nghệ kỹ thuật cơ khí (đại trà) 23.00
21 7510202A Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Anh) 22.20
22 7510202C Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Việt) 22.20
23 7510202D Công nghệ chế tạo máy (đại trà) 23.00
24 7510203A Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Anh) 24.60
25 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Việt) 21.20
26 7510203D Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (đại trà) 25.80
27 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Anh) 22.50
28 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Việt) 22.50
29 7510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô (đại trà) 26.60
30 7510206A Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Anh) 23.00
31 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Việt) 24.00
32 7510206D Công nghệ kỹ thuật nhiệt (đại trà) 24.00
33 7510208D Năng lượng tái tạo (Đại trà) 22.00
34 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Anh) 23.50
35 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Việt) 21.50
36 7510301D Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (đại trà) 23.50
37 7510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Anh) 21.50
38 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Việt) 21.65
39 7510302D Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (đại trà) 23.00
40 7510303A Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Anh) 26.15
41 7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Việt) 24.00
42 7510303D Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đại trà) 27.00
43 7510401D Công nghệ kỹ thuật hóa học (đại trà) 27.00
44 7510402D Công nghệ vật liệu (đại trà) 22.80
45 7510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC tiếng Việt) 23.00
46 7510406D Công nghệ kỹ thuật môi trường (đại trà) 24.00
47 7510601A Quản lý công nghiệp (CLC tiếng Anh) 27.00
48 7510601C Quản lý công nghiệp (CLC tiếng Việt) 22.00
49 7510601D Quản lý công nghiệp (đại trà) 24.00
50 7510605D Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (đại trà) 27.00
51 7510801C Công nghệ kỹ thuật in (CLC tiếng Việt) 24.00
52 7510801D Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà) 24.00
53 7520117D Kỹ thuật công nghiệp (đại trà) 23.00
54 7520212D Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đại trà) 25.65
55 7540101A Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Anh) 26.40
56 7540101C Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Việt) 25.20
57 7540101D Công nghệ thực phẩm (đại trà) 26.70
58 7540203D Công nghệ vật liệu dệt may (Đại trà) 21.00
59 7540205C Công nghệ may (CLC tiếng Việt) 24.00
60 7540205D Công nghệ may (đại trà) 22.00
61 7549002D Kỹ nghệ gỗ và nội thất (hệ Đại trà) 23.00
62 7580205D Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đại trà) 21.00
63 7580302D Quản lý xây dựng (Đại trà) 23.00
64 7810202D Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà) 26.00
65 7810502D Kỹ thuật nữ công (Đại trà) 21.00

 

Điểm trúng tuyển bằng phương thức xét học bạ chương trình đào tạo chất lượng cao:

 

STT Mã ngành đào tạo Tên ngành đào tạo Điểm chuẩn
1 7340301C Kế toán (CLC tiếng Việt) 26.50
2 7480108A Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Anh) 27.23
3 7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Việt) 27.00
4 7480201A Công nghệ thông tin (CLC tiếng Anh) 27.54
5 7480201C Công nghệ thông tin (CLC tiếng Việt) 27.63
6 7510102A Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Anh) 25.00
7 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Việt) 25.00
8 7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC tiếng Anh) 26.30
9 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC tiếng Việt) 27.00
10 7510202A Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Anh) 24.99
11 7510202C Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Việt) 25.00
12 7510203A Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Anh) 26.40
13 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Việt) 26.79
14 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Anh) 27.20
15 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Việt) 27.48
16 7510206A Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Anh) 22.50
17 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Việt) 24.50
18 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Anh) 25.24
19 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Việt) 26.80
20 7510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Anh) 26.00
21 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Việt) 25.50
22 7510303A Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Anh) 28.00
23 7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Việt) 28.01
24 7510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC tiếng Việt) 25.80
25 7510601A Quản lý công nghiệp (CLC tiếng Anh) 27.00
26 7510601C Quản lý công nghiệp (CLC tiếng Việt) 26.50
27 7510801C Công nghệ kỹ thuật in (CLC tiếng Việt) 24.00
28 7540101A Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Anh) 26.98
29 7540101C Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Việt) 27.56
30 7540205C Công nghệ may (CLC tiếng Việt) 24.10

BÌNH LUẬN
LIÊN HỆ
CÙNG ĐỀ MỤC
Viết Lời Bình về điểm chuẩn trúng tuyển đại học sư phạm kỹ thuật hồ chí minh năm 2019




   
Khu vực quy định Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting


Tin Tức Hỏi đáp Thư Viện Luật Pháp

điểm chuẩn trúng tuyển đại học sư phạm kỹ thuật hồ chí minh năm 2019

điểm chuẩn trúng tuyển đại học sư phạm kỹ thuật hồ chí minh năm 2019

Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting