Hõ trợ trực tuyến
Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án TS Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án TS

09.63.68.69.68

Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm

09.63.63.63.15

Mục quảng cáo
Thống kê truy cập
Đang Online: 623
Hôm nay54573
Hôm qua 79001
Trong tháng 305708
Tháng trước4106357
Số lượt truy cập: 184866627
Từ ngày: Đến ngày:

Chia sẻ chỉ tiêu xét nguyện vọng bổ sung trường đại học lâm nghiệp năm 2019

chỉ tiêu xét nguyện vọng bổ sung trường đại học lâm nghiệp năm 2019


View:135 Ngày: Người up:

Đại học Lâm nghiệp tuyển bổ sung 1.000 chỉ tiêu cho 29/32 ngành tại cơ sở chính tại Hà Nội. Trong đó, chỉ ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh, môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) lấy 18; ngành Bảo vệ thực vật, Khoa học cây trồng, Khuyến nông lấy 15. Số còn lại là 14, bằng mức điểm chuẩn thấp nhất đợt 1. Ba ngành không tuyển bổ sung cho cơ sở ở Hà Nội, gồm: Chăn nuôi (chuyên ngành Chăn...


CHỈ TIÊU XÉT NGUYỆN VỌNG BỔ SUNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP NĂM 2019 - NV2

 

 

Mã ngành, tổ hợp xét tuyển như sau:

 

 

TT

Tên ngành học

Mã ngành

Sơ sở chính tại Hà Nội

Phân hiệu tại tỉnh Đồng Nai

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Điểm xét tuyển

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Điểm xét tuyển

A

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO BẢNG TIẾNG ANH 

1

Quản lý tài nguyên thiên nhiên* - chương trình tiên tiến: Đào tạo bàng tiếng Anh theo chương trình của Trường Đại học tổng hợp Bang Colorado - Hoa Kỳ.

7908532A

D01, D07, D08, D10

20

18*

     

B

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO BẤNG TIẾNG VIỆT 

I.

Khối ngành Kinh tế và Xã hội nhân văn

1

Ke toán

7340301

A00, A16. C15, D01

50

14

A00, A01, C15, D01

50

14

2

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A16, C15, D01

35

14

A00, A01, C15, D01

30

14

3

Kinh tế

7310101

A00, A16,05, D01

20

14

     

4

Kinh tể Nông nghiệp

7620115

A00, A16 C15, D01

20

14

     

5

Công tác xã hội

7760101

A00, C00C15, D01

35

14

     

6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, C00, C15, D01

50

14

A00, A01, C15, D01

20

14

7

Bất động sản

7340116

A00, A16, B00, D01

30

14

     

II.

Khối ngành Kiến trúc và Cảnh quan

8

Thiết kế nội thất

7580108

A00, C15, D01, H00

30

14

A00, A01, C15, D01

30

14

9

Lâm nghiệp đô thị (Cây xanh đô thị)

7620202

A00, A16, B00, D01

30

14

     

10

Kiến trúc cảnh quan

7580102

A00, D01, v00, VOI

30

14

A00, A01. C15, D01

20

14

III.

Khối ngành Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng

11

Chăn nuôi (Chuyên ngành chăn nuôi - Thú y)

7620105

 

-

17

A00. B00, C15, D01

30

14

12

Thú Y

7640101

A00, A16, B00, D08

80

14

A00, B00, C15, D01

50

14

13

Công nghệ sinh học

7420201

A00, A16, B00, D08

30

14

A00, B00 C15, D01

30

14

14

Bào vệ thực vật

7620112

A00, B00, C04, D01

20

15

A00, B00 C15, D01

30

14

15

Khoa học cây trồng (Nông học, trồng Trọt)

7620110

A00, A16, B00, D01

20

15

A00, B00 C15, D01

30

14

16

Khuyến nông (Phát triển nông nghiệp, nông thôn)

7620102

B00, C00, C13, C04

20

15

     

IV.

Khối ngành Tài nguyên, Môi trường và Du lịch sinh thái

17

Du lịch sinh thái

7850104

B00, C00, C15, D01

30

14

     

18

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Đào tạo bàng tiếng Việt)

7908532

A00, B00, C00, D01

30

14

     

19

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101

A00, B00, C00, D01

30

14

A00, B00, C15, D01

30

14

20

Khoa học môi trường

7440301

A00, B00, C04, D01

30

14

A00, B00, C15, D01

30

14

21

Quản lý đât đai

7850103

A00, A16, B00, D01

50

14

A00, A01, C15, D01

35

14

V.

Khối ngành Lâm nghiệp 

22

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

7620211

A00, B00, C00, D01

60

14

A00, B00, C15, D01

50

14

23

Lâm học (Lâm nghiệp)

7620201

A00, A16, B00, D01

20

14

     

24

Lâm sinh

7620205

A00, A16, B00, D01

20

14

A00, B00, C15, D01

20

14

VI.

Khối ngành Công nghệ và Công nghệ thông tin

25

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

7480104

A00, A16, B00, D01

30

14

     

26

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A16, D01, D96

50

14

     

27

Công nghệ kỹ thuật cơ điện từ

7510203

A00, A16, D01, D96

30

14

     

28

Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng)

7580201

A00, A16, D01, D96

50

14

     

29

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

7520103

A00, A16, D01, D96

30

14

     

30

Công nghệ chế biển lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)

7549001

A00, C01, D01, D07

20

14

A00, A01, C15, D01

30

14

 

Ghi chú:
- Ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên* (chương trình tiên tiến) Môn Tiếng anh nhân hệ số 2.
- Tổ hợp môn theo các khối xét tuyển: A00. Toán, Vật lí, Hóa học; A01: Toán, Vật lý, tiếng Anh; A16. Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn; B00. Toán, Hóa học, Sinh học; C00. Ngừ văn, Lịch sử, Địa lí;  C01. Ngữ văn, Toán, Vật lí; C04. Ngữ văn, Toán, Địa lí; C13. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí; C15. Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội; D01. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh; D07. Toán, Hóa học, Tiếng Anh; D08. Toán, Sinh học, Tiếng Anh; D10. Toán, Địa lí, Tiếng Anh; D96. Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh; H00. Toán, Ngữ văn, Vẽ MT; V00. Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật; VOI. Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật.

 

Thời hạn nộp hồ sơ từ 09-19/08/2019, hồ sơ nộp trực tuyến tại dangkyxettuyen.vnuf.edu.vn hoặc địa chỉ trường tại Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội (024 338 402 33);  hoặc phía nam tại TT Trảng Bỏm, Đồng Nai (025 138 662 42)

BÌNH LUẬN
LIÊN HỆ
CÙNG ĐỀ MỤC
Viết Lời Bình về chỉ tiêu xét nguyện vọng bổ sung trường đại học lâm nghiệp năm 2019




   
Khu vực quy định Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting


Tin Tức Hỏi đáp Thư Viện Luật Pháp

chỉ tiêu xét nguyện vọng bổ sung trường đại học lâm nghiệp năm 2019

chỉ tiêu xét nguyện vọng bổ sung trường đại học lâm nghiệp năm 2019

Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting