Hõ trợ trực tuyến
Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án TS Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án TS

09.63.68.69.68

Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm

09.63.63.63.15

Mục quảng cáo
Thống kê truy cập
Đang Online: 455
Hôm nay78835
Hôm qua 46563
Trong tháng 4015774
Tháng trước4685411
Số lượt truy cập: 184470336
Từ ngày: Đến ngày:

Chia sẻ chỉ tiêu xét nguyện vọng bổ sung đại học đà nẵng và các trường thành viên dựa trên học bạ năm 2019 (nv2)

chỉ tiêu xét nguyện vọng bổ sung đại học đà nẵng và các trường thành viên dựa trên học bạ năm 2019 (nv2)


View:132 Ngày: Người up:

Đại học Đà Nẵng thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ đại học hệ chính quy vào các trường đại học thành viên, phân hiệu, viện, khoa trực thuộc (sau đây gọi là cơ sở đào tạo) Đợt bổ sung lần 1 năm 2019, theo hình thức xét học bạ như sau :


CHỈ TIÊU XÉT NGUYỆN VỌNG BỔ SUNG ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG VÀ CÁC TRƯỜNG THÀNH VIÊN DỰA TRÊN HỌC BẠ NĂM 2019 (NV2)

 

Đại học Đà Nẵng thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ đại học hệ chính quy vào các trường đại học thành viên, phân hiệu, viện, khoa trực thuộc (sau đây gọi là cơ sở đào tạo) Đợt bổ sung lần 1 năm 2019, theo hình thức xét học bạ như sau :

1. Ngành đào tạo, chỉ tiêu và tiêu chí xét tuyển:

 

TT

 Tên ngành/Nhóm ngành

Mã ĐKXT

Chỉ tiêu dự kiến

 Tổ hợp xét tuyển

Tiêu chí phụ đối với các thí sinh
bằng điểm

Ngưỡng ĐBCL đầu vào

I

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

DDS

325

 

 

 

1

Công nghệ sinh học

7420201

30

1. Sinh học + Hóa học + Toán
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Hóa học

Không

Tổng 3 môn theo tổ hợp >=15,00

2

Vật lý học (Chuyên ngành Điện tử-Công nghệ Viễn thông)

7440102

25

1. Vật lý + Toán + Hóa học
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
3. Vật lý + Toán + Sinh học

Không

Tổng 3 môn theo tổ hợp >=15,00

3

Hóa học, gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);
3. Hóa phân tích môi trường

7440112

30

1. Hóa học  + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học

Không

Tổng 3 môn theo tổ hợp >=15,00

4

Khoa học môi trường

7440301

25

1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học

Không

Tổng 3 môn theo tổ hợp >=15,00

5

Toán ứng dụng, gồm các chuyên ngành:
1. Toán ứng dụng (chuyên ngành Tính toán và lập trình;
2. Toán ứng dụng (tăng cường tiếng Anh)

7460112

25

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

Không

Tổng 3 môn theo tổ hợp >=15,00

6

Văn học

7229030

20

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

Không

Tổng 3 môn theo tổ hợp >=15,00

7

Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

7229010

20

1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh

Không

Tổng 3 môn theo tổ hợp >=15,00

8

Văn hoá học

7229040

25

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

Không

Tổng 3 môn theo tổ hợp >=15,00

9

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

25

1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Vật lý

Không

Tổng 3 môn theo tổ hợp >=15,00

10

Công nghệ thông tin (đặc thù)

7480201DT

100

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

Không

Tổng 3 môn theo tổ hợp >=15,00

11

Sư phạm Âm nhạc

7140221

20

1. Ngữ Văn + Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Xướng âm)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2

Ưu tiên môn Năng khiếu 1

Theo ngưỡng ĐBCL đầu vào của Bộ và điểm các môn năng khiếu >=5,00

II

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

DSK

75

 

 

 

1

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
(chuyên ngành theo 15 ngành đào tạo tại Trường)

7140214

15

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn
3. Toán + Hóa học + Ngữ văn
4. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh

Ưu tiên môn Toán

Theo quy định của Bộ GD&ĐT

2

Sinh học ứng dụng

7420203

10

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học
4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn

Ưu tiên môn Toán

Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=18,00 và không có môn nào < 5,00

6

Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

7510104

5

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học
4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn

Ưu tiên môn Toán

Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=18,00 và không có môn nào < 5,00

4

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

5

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học
4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn

Ưu tiên môn Toán

Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=18,00 và không có môn nào < 5,00

5

Công nghệ vật liệu

7510402

10

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học
4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn

Ưu tiên môn Toán

Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=18,00 và không có môn nào < 5,00

6

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

10

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học
4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn

Ưu tiên môn Toán

Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=18,00 và không có môn nào < 5,00

7

Kỹ thuật thực phẩm

7540102

10

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học
4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn

Ưu tiên môn Toán

Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=18,00 và không có môn nào < 5,00

8

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

10

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học
4. Toán + Tiếng Anh + Ngữ văn

Ưu tiên môn Toán

Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=18,00 và không có môn nào < 5,00

III

PHÂN HIỆU KON TUM

DDP

260

 

 

 

1

Quản lý nhà nước

7310205

20

1. Toán + Địa lý + GDCD
2. Toán + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
4. Toán + Ngữ văn + GDCD

Không

Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00

2

Quản trị kinh doanh

7340101

40

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Toán + Ngữ văn + Địa lý
4. Toán + Địa lý + Tiếng Anh

Không

Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00

3

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

40

1. Toán + Địa lý + GDCD
2. Toán + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
4. Toán + Ngữ văn + GDCD

Không

Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00

4

Tài chính - Ngân hàng

7340201

20

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Toán + Ngữ văn + Địa lý
4. Toán + Địa lý + Tiếng Anh

Không

Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00

5

Kế toán

7340301

40

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Toán + Ngữ văn + Địa lý
4. Toán + Địa lý + Tiếng Anh

Không

Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00

6

Luật kinh tế

7380107

40

1. Toán + Địa lý + GDCD
2. Toán + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
4. Toán + Ngữ văn + GDCD

Không

Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00

7

Công nghệ thông tin

7480201

20

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Sinh học
3. Toán + Vật lý + Địa lý
4. Toán + Sinh học + Địa lý

Không

Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00

8

Công nghệ sinh học

7420201

20

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Sinh học
3. Toán + Vật lý + Địa lý
4. Toán + Sinh học + Địa lý

Không

Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00

9

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp)

7580201

20

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Sinh học
3. Toán + Vật lý + Địa lý
4. Toán + Sinh học + Địa lý

Không

Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00

IV

VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT - ANH

 

50

 

 

 

1

Quản trị và Kinh doanh quốc tế

7340124

20

1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn
2. Toán + Vật lý + Hóa học
3. Toán + Ngữ Văn + Vật lý
4. Toán + Tiếng Anh + Vật lý

Không

1. ĐXT >=18,00
2. Bài tự luận cá nhân xếp loại ĐẠT

2

Khoa học và Kỹ thuật Máy tính

7480204

10

1. Toán + Ngữ Văn + Tiếng Anh
2. Toán + Vật lý + Hóa học
3. Toán + Ngữ Văn + Vật lý
4. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

Không

3

Khoa học Y sinh

7420204

10

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Hóa học + Sinh học
3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
4. Toán + Sinh học + Tiếng Anh

Không

3. Tham gia phỏng vấn của hội đồng tuyển sinh Viện Nghiên cứu và Đào tạo
Việt - Anh và xếp loại ĐẠT

4

Khoa học Dữ liệu (Đặc thù)

7480205DT

10

1. Toán + Ngữ Văn + Tiếng Anh
2. Toán + Vật lý + Hóa học
3. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
4. Toán + Tiếng Anh + Sinh học

Không

V

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

DDI

40

 

 

 

1

Công nghệ thông tin (Đào tạo đặc thù)

7480201DT

30

1. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Ngữ văn +Tiếng Anh
4. Toán + Hóa học + Tiếng Anh

Không

Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00

2

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

10

 

Ghi chú:                                
- Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên;                                
-  Điểm môn học dùng để xét tuyển là điểm trung bình học kỳ I và học kỳ II năm lớp 12, làm tròn đến 2 số lẻ;                                
- Trường ĐH SPKT: Tất cả các ngành chỉ tổ chức đào tạo nếu số lượng trúng tuyển lớn hơn 20. Trường hợp ngành có số lượng trúng tuyển dưới 20, sinh viên được phép đăng ký chuyển sang ngành đào tạo khác có điểm trúng tuyển thấp hơn điểm trúng tuyển ngành đã đăng ký;                                
- Trường ĐHSP: Chỉ tổ chức đào tạo nếu số lượng thí sinh trúng tuyển vào các ngành Chất lượng cao là trên 10 và các ngành còn lại là trên 15 thí sinh.                                
- Phân hiệu Kon Tum: Số lượng sinh viên tối thiểu để mở ngành >= 15   

 

2. Vùng tuyển, đối tượng và chính sách ưu tiên

- Vùng tuyển: tuyển sinh trong cả nước.

- Đối tượng: thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

- Chính sách ưu tiên: theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

 

3. Nguyên tắc đăng ký và xét tuyển

3.1. Nguyên tắc đăng ký

- Thí sinh được đăng ký tối đa 05 nguyện vọng trong Đơn đăng ký xét tuyển (mẫu 1B). Các ngành đăng ký trong danh mục các ngành xét tuyển theo học bạ tại Phụ lục đính kèm, thuộc cùng một cơ sở đào tạo hoặc nhiều cơ sở đào tạo khác nhau thuộc Đại học Đà Nẵng (ĐHĐN).

- Thí sinh sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất. Các nguyện vọng không đầy đủ thông tin hoặc thông tin không chính xác sẽ không được xét.

- Thí sinh không được điều chỉnh nguyện vọng, không được bổ sung nguyện vọng đăng ký sau khi đã nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc qua đường bưu điện). Mỗi thí sinh chỉ nộp 01 hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT); trường hợp thí sinh nộp nhiều hơn 01 hồ sơ ĐKXT thì các hồ sơ nộp sau (tính theo thời điểm nộp) không được xét.

3.2. Nguyên tắc xét tuyển

- Đối với từng ngành, các thí sinh được xét tuyển bình đẳng theo điểm xét tuyển, không phân biệt thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký.

- Đối với mỗi thí sinh, nếu đăng ký xét tuyển vào nhiều ngành thì việc xét tuyển được thực hiện theo thứ tự ưu tiên của các nguyện vọng; thí sinh chỉ trúng tuyển vào 01 nguyện vọng ưu tiên cao nhất có thể trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký.

- Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn học/môn thi năng khiếu theo thang điểm 10 cộng với điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng theo qui định của Qui chế tuyển sinh, được làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm môn học dùng để xét tuyển là điểm trung bình học kỳ I và học kỳ II năm lớp 12 của môn học trong tổ hợp xét. Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì xét trúng tuyển theo tiêu chí phụ qui định tại Phụ lục của thông báo này, nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên cho thí sinh có nguyện vọng cao hơn.

- Thí sinh không cung cấp minh chứng để hưởng chính sách ưu tiên theo đối tượng hoặc minh chứng không hợp lệ sẽ không được cộng điểm ưu tiên.

- Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trong thời gian qui định của ĐHĐN. Quá thời hạn này, thí sinh không xác nhận nhập học được xem như từ chối nhập học và Đại học Đà Nẵng xét tuyển thí sinh khác trong đợt xét tuyển bổ sung hoặc hình thức xét tuyển khác.

 

4. Hồ sơ và lệ phí đăng ký xét tuyển

4.1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Hồ sơ gồm:

- Đơn đăng ký xét tuyển (Mẫu 1B) có đầy đủ thông tin theo quy định (tải tại đây) hoặc đăng ký trực tuyến tại đây  ts.udn.vn/Dangky/  ;

- Bản photocopy chứng minh nhân dân;

- Bản photocopy chứng nhận tốt nghiệp THPT;

- Bản photocopy học bạ THPT;

- Biên lai nộp lệ phí ĐKXT (đối với thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại điểm nhận hồ sơ) hoặc bản photo biên lai chuyển lệ phí ĐKXT qua bưu điện (đối với thí sinh nộp hồ sơ qua bưu điện) hoặc minh chứng chuyển lệ phí qua tài khoản;

- Minh chứng được hưởng chính sách ưu tiên theo đối tượng (nếu đăng ký hưởng ưu tiên).

4.2. Lệ phí đăng ký xét tuyển

Lệ phí đăng ký xét tuyển: 30.000 đ/nguyện vọng

4.3. Cách nộp lệ phí đăng ký xét tuyển

Thí sinh chọn một trong ba hình thức nộp lệ phí đăng ký xét tuyển:

Cách 1: Nộp trực tiếp tại điểm nhận hồ sơ.

Cách 2: Chuyển qua bưu điện đến địa điểm nhận hồ sơ ở mục 5.2.

Cách 3: Chuyển lệ phí vào tài khoản của ĐHĐN theo thông tin sau:

Tài khoản nhận: 113000176350

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam, chi nhánh Đà Nẵng (ViettinBank, CN Đà Nẵng).

Lưu ý: Thí sinh cần ghi rõ thông tin khi chuyển lệ phí

ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN THEO HỌC BẠ VÀO ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

          Họ và tên thí sinh; Ngày sinh; Số điện thoại liên hệ.

5. Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển

5.1. Thời gian nhận hồ sơ

Từ ngày 09/8/2019 đến 17h00 ngày 15/8/2019 (tính theo dấu bưu điện). 

5.2. Địa điểm nhận hồ sơ

Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến một trong hai địa điểm sau (ưu tiên nộp hồ sơ vào cơ sở đào tạo đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1):

Địa điểm số 1: Chọn một trong số các cơ sở đào tạo đăng ký xét tuyển:

1) TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

             459 Tôn Đức Thắng, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng

2) TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT            

   48 Cao Thắng, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

3) VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT- ANH

   158A Lê Lợi, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

4) PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM

             704 Phan Đình Phùng, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum

5) KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG   

   Đô thị ĐH Đà Nẵng, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Hòa Quý, quận Ngũ Hành Sơn, Tp Đà Nẵng          

Địa điểm số 2:

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG - Ban Đào tạo

41 Lê Duẩn, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Nội dung chi tiết thông báo: xem tại đây

        Muốn biết thêm chi tiết, thí sinh vui lòng truy cập trang Tuyển sinh của Đại học Đà Nẵng tại địa chỉ http://ts.udn.vn hoặc liên hệ với Ban Đào tạo, Đại học Đà Nẵng, số 41 Lê Duẩn, Tp. Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3835345 (bấm số 1)./.

BÌNH LUẬN
LIÊN HỆ
CÙNG ĐỀ MỤC
Viết Lời Bình về chỉ tiêu xét nguyện vọng bổ sung đại học đà nẵng và các trường thành viên dựa trên học bạ năm 2019 (nv2)




   
Khu vực quy định Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting


Tin Tức Hỏi đáp Thư Viện Luật Pháp

chỉ tiêu xét nguyện vọng bổ sung đại học đà nẵng và các trường thành viên dựa trên học bạ năm 2019 (nv2)

chỉ tiêu xét nguyện vọng bổ sung đại học đà nẵng và các trường thành viên dựa trên học bạ năm 2019 (nv2)

Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting