Hõ trợ trực tuyến
Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án TS Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án TS

09.63.68.69.68

Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm

09.63.63.63.15

Mục quảng cáo
Thống kê truy cập
Đang Online: 501
Hôm nay76423
Hôm qua 46563
Trong tháng 4013362
Tháng trước4685411
Số lượt truy cập: 184467924
Từ ngày: Đến ngày:

Chia sẻ chỉ tiêu xét tuyển bổ sung trường đại học hải phòng năm 2019

chỉ tiêu xét tuyển bổ sung trường đại học hải phòng năm 2019


View:189 Ngày: Người up:

Hội đồng Tuyển sinh Trường Đại học Hải Phòng thông báo Xét Tuyển Đợt bổ sung năm 2019 như sau:


ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG NĂM 2019 - NV2

 

1. Chỉ tiêu Tuyển sinh: 1.365 Chỉ tiêu Đại học, Cao đẳng

 

2. Vùng Tuyển: Tuyển sinh trong cả nước, riêng đối với ngành Sư phạm chỉ Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng. Hộ khẩu thường trú phải được đăng ký trước ngày dự thi THPT quốc gia.

 

3. Thời gian nhận đăng ký Xét Tuyển: Từ ngày 28/8/2019

 

4. Phương thức Tuyển sinh:

+ Phương thức 1: Xét Tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia

- Sử dụng kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 để Xét Tuyển;

- Ngành Ngôn ngữ Anh, các ngành Sư phạm chỉ Xét Tuyển theo phương thức này.

+ Phương thức 2\ Xét Tuyển dựa vào kết quả học tập THPT

- Sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 đề Xét Tuyển;

 

5. Điểm Xét Tuyển:

- Điểm Xét Tuyển là tồng số điểm của 03 môn trong Tổ hợp (đã tính hệ số) Cộng với điể ưu tiên và khuyến khích (nếu có). Điểm của môn chính nhân hệ số 2. Điểm Xét Tuyển tính theo thang điểm 10, được làm tròn đến hai chữ số thập phân.

- Đối với ngành có mồn Năng khiếu, điểm Xét Tuyển là tồng số điểm của 02 môn Xét Tuyển (đã tính hệ số) Và điểm thi môn năng khiếu (đã tính hệ số) Cộng với điểm ưu tiên và khuyên khích (nếu có).

 

6. Môn thi Năng khiếu:

- Áp dụng cho ngành Giáo dục Mầm non.

- Môn thi Năng khiếu của khối M00, M01, M02 gồm 03 phần thi: Hát, Kề chuyện, Đọc diễn cảm.

- điểm thi môn Năng khiếu là trung bình cộng của các phần thi.

- Thí sinh đăng ký dự thi môn Năng khiếu tại Trường hoặc gửi chuyển phát nhanh Hồ sơ đăng ký. Thời gian nhận đăng ký từ ngày 19/8/2019. Hồ sơ gồm có: 1) Phiếu đăng ký dự thi môn năng khiếu - theo mẫu, tải về từ website của Trường; 2) 03 ảnh 4x6; 3) Lệ phí Xét Tuyển.

 

7. Tổ hợp môn Xét Tuyển:

+ A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, Tiếng Anh.

+ B00: Toán, Hóa, Sinh.

+ C00: Văn, Sử, Địa; COI: Văn, Toán, Lý; C02: Văn, Toán, Hóa; C 14: Văn, Toán, GD Công dân; C15: Văn, Toán, KHXH.

+ D01: Văn, Toán, Tiếng Anh; D03: Văn, Toán, Tiếng Pháp; D04: Văn, Toán, Tiêng Trung; D06: Văn, Toán, Tiếng Nhật; DI4: Văn, Sử, Tiếng Anh; ' DI5: Văn, Địa, Tiêng Anh.

+ M00: Toán, Văn, Năng khiếu; M01: Văn, Anh, Năng khiếu; M02: Toán, Anh, Năng khiếu (Hát; Kể chuyện; Đọc diễn cảm.

 

8. Thông tin Tuyển sinh đại học, cao đắng chính quy Đợt bố sung năm 2019:

 

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn

Chỉ tiêu dự kiến

điểm Xét Tuyển

Phương thức 1

Phương thức 2

Các ngành đào tạo Đại học:

1.315

 

 

Giáo dục Mầm non

7140201

M00, M01, M02

100

18,0

X

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00, C01, C02, D01

100

18,0

X

Sư phạm Toán học

7140209

A00, A01, C01, D01

15

18,0

X

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00, D01, D14, D15

50

18,0

X

Sư phạm Địa lý

7140219

A00, B00, C00, D01

20

18,0

X

Sư phạm Tiếng Anh *

7140231

A01, D01, D06, D15 (Môn chính: Ngoại ngữ)

40

21,0

X

Việt Nam học

7310630

C00, D01, D06, D15

120

16,0

18,0

Ngôn ngữ Anh *

7220201

A01, D01, D06, D15 (Môn chính: Ngoại ngữ)

20

18,5

X

Văn học

7229030

C00, D01, D14, D15

25

14,0

16,5

Kinh tế

7310101

A00, A01, C01, D01

150

14,0

16,5

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, C01, D01

50

14,0

16,5

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, C01, D01

70

14,0

16,5

Kế toán

7340301

A00, A01, C01, D01

100

14,0

16,5

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, C01, D01

100

14,0

16,5

Công nghệ kỹ thuật xây dưng

7510103

A00, A01, C01, D01

90

14,0

16,5

Công nghệ chế tạo máy

7510202

A00, A01, C01, D01

100

14,0

16,5

Công nghệ kỹ thuật cơ điên tử

7510203

A00, A01, C01, D01

14,0

16,5

Công nghệ kỹ thuật điên, Điện tử

7510301

A00, A01, C01, D01

120

14,0

16,5

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tư đông hóa

7510303

A00, A01, C01, D01

14,0

16,5

Công tác xã hội

7760101

C00, COI, C02, D01

45

14,0

16,5

Các ngành đào tạo Cao đăng:

50

 

 

1 Giáo dục Mầm non

51140201

M00, M01, M02

50

16,0

x

 

 

BÌNH LUẬN
LIÊN HỆ
CÙNG ĐỀ MỤC
Viết Lời Bình về chỉ tiêu xét tuyển bổ sung trường đại học hải phòng năm 2019




   
Khu vực quy định Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting


Tin Tức Hỏi đáp Thư Viện Luật Pháp

chỉ tiêu xét tuyển bổ sung trường đại học hải phòng năm 2019

chỉ tiêu xét tuyển bổ sung trường đại học hải phòng năm 2019

Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting