Hõ trợ trực tuyến
Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án TS Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án TS

09.63.68.69.68

Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm

09.63.63.63.15

Mục quảng cáo
Thống kê truy cập
Đang Online: 473
Hôm nay74988
Hôm qua 46563
Trong tháng 4011927
Tháng trước4685411
Số lượt truy cập: 184466489
Từ ngày: Đến ngày:

Chia sẻ chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung trường đại học tân trào năm 2019 (nv2)

chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung trường đại học tân trào năm 2019 (nv2)


View:231 Ngày: Người up:

Trường ĐH Tân Trào (CĐ SP Tuyên Quang cũ) tuyển NV2 từ ngày 22/08-30/09. Mã trường: TQU. Đối tượng Tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc trung cấp. Phạm vi Tuyển sinh: Trong cả nước. Phương thức Tuyển sinh: Xét Tuyển Phương thức 1: Xét Tuyển căn cứ vào kết quả học tập năm học lớp 12.Phương thức 2: Xét Tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia. Phương thức 3: Xét Tuyển kết họp kết quả thi THPT quốc gia 2019 với...


CHỈ TIÊU XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG BỔ SUNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂN TRÀO NĂM 2019 (NV2)

 

A. Thông tin Tuyển  sinh


a) Mã trường: TQU
b) Đối tượng Tuyển sinh: Thí  sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc trung cấp.
c) Phạm vi Tuyển  sinh: Trong cả nước.
d) Phương thức Tuyển  sinh: Xét Tuyển
Phương thức 1: Xét Tuyển căn cứ vào kết quả học tập năm học lớp 12.
Phương thức 2: Xét Tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia.
Phương thức 3: Xét Tuyển kết họp kết quả thi THPT quốc gia 2019 với kết quả học tập năm học lớp 12.


Lưu ý:
- Riêng ngành Giáo dục Mầm non sử dụng phương thức kết hợp Xét Tuyển và thi Tuyển. Xét Tuyển 02 môn: Ngữ văn và Toán hoặc Ngữ văn và Lịch sử hoặc Ngữ văn và Địa lý; Thi 01 môn: Năng khiếu.
- Chênh lệch điểm Xét Tuyển giữa các Tổ hợp môn là 0 điểm.
- Thí  sinh thuộc diện ưu tiên được cộng điểm ưu tiên theo mức điểm được hưởng vàơ tổng điểm chung để Xét Tuyển (theo Quy chế Tuyển  sinh đại học hệ chính quy; Tuyển  sinh cao đắng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).


Bảng thông tin chi tiêt mã ngành, tên ngành, Tổ hợp môn Xét Tuyển, Chỉ tiêu

 

 

T T

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn Xét Tuyển

Mã Tổ hợp môn

Chỉ tiêu XT bổ sung Đợt 1

KQ thi THPTQG

KQHT năm lóp12

01 môn thi TPTQG2 019 + 02 môn học của năm lớp 12

02 môn KQ thi THPTQG20 19 + 01 môn học của năm lóp 12

I.

Các ngành đào tạo đại học:

1

Giáo dục Mầm non

7140201

1. Toán, Văn, Năng khiếu. 2. Văn, Sử, Năng khiếu 3. Văn, Địa, Năng khiếu

1. M00 2. M05 3. M07

 

 

23

 

 

1

 

 

1

 

 

1

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Văn, Tiếng Anh; 3. Văn, Sử, Địa;

1. A00 2. D01 3. C00

3

Sư phạm Sinh học

7140213

1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Hóa, Sinh; 3. Toán, Sinh, GDCD;

1. A00 2. B00 3. B04

4

Sư phạm Toán học

7140209

1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Tiếng Anh; 3. Toán, Hóa, Sinh;

1. A00 2. A01 3. B00

       

5

Kế toán

7340301

1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Tiếng Anh; 3. Toán, Văn, Tiếng Anh;

1. A00 2. A01 3. D01

23

60

5

5

6

Vật lý học (chuyên ngành: Vật lý -Môi trường)

7440102

1; Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Tiếng Anh; 3. Toán, Lý, GDCD;

1. A00 2. A01 3. A10

20

10

10

10

7

Khoa học môi trường

7440301

1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Tiếng Anh; 3. Toán, Hóa, Sinh;

1. A00 2. A01 3. B00

8

Khoa học cây trồng

7620110

1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Tiếng Anh; 3. Toán, Hóa, Sinh;

1. A00 2. A01 3. B00

 

29

 

30

 

15

 

15

9

Chăn nuôi

7620105

L Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Tiếng Anh; 3. Toán, Hóa, Sinh;

1. A00 2. A01 3. B00

10

Kinh tế Nông nghiệp

7620115

1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Tiếng Anh; 3. Toán, Văn, Tiếng Anh;

1. A00 2. A01 3. D01

11

Văn học (chuyên ngành: Văn -Truyền thông)

7229030

1. Văn, Sử, Địa; 2. Toán, Văn, Tiếng Anh; 3. Văn, Sử, GDCD; 4. Văn, Địa, GDCD.

1. C00 2. D01 3. C19 4. C20

 

 

91

 

 

 

108

 

 

 

20

 

 

 

20

 

12

Quàn lý đất đai

7850103

1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Tiếng Anh; 3. Toán, Hóa, Sinh;

1. A00 2. A01 3. B00

13

Quản lý văn hóa

7229042

1. Văn, Sử, Địa; 2. Toán, Văn, Tiếng Anh; 3. Văn, Sử, GDCD;

1. C00 2. D01 3. C19

14

Công tác xã hội

7760101

1. Văn, Sử, Địa; 2. Toán, Văn, Tiếng Anh; 3. Văn, Sử, GDCD;

1. C00 2. D01 3. C19

15

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

7810103

1. Toán, Văn, Tiếng Anh; 2. Văn, Sử, Địa; 3. Văn, Sử, GDCD; 4. Văn, Địa, GDCD

1. D01 2. C00 3. C19 4. C20

II

Các ngành đào tạo cao đăng:

1

Giáo dục Tiểu học

51140202

1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Văn, Tiếng Anh; 3. Văn, Sử, Địa;

1. A00 2. D01 3. C00

70

 

 

50

25

25

2

Giáo dục Mầm non

51140201

1. Toán, Văn, Năng khiếu. 2. Văn, Sử, Năng khiếu 3. Văn, Địa, Năng khiếu

1. M00 2. M05 3. M07

3

Giáo dục Công dân

51140204

1. Văn, Sử, Địa; 2. Toán, Văn, Sử; 3. Toán, Văn, Tiếng Anh; 4 Văn, Sử, GDCD.

1. C00 2. C03 3. D01 4. C19

4

Sư phạm Toán học

51140209

1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Tiếng Anh; 3. Toán, Hóa, Sinh;

1. A00 2. A01 3. B00

5

Sư phạm Vật lý

51140211

1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Tiếng Anh; 3. Toán, Lý, GDCD;

1. A00 2. A01 3. A10

6

Sư phạm Tin học

51140210

1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Tiếng Anh; 3. Toán, Hóa, Sinh;

1. A00 2. A01 3. B00

7

Sư phạm Hóa hạc

51140212

1. Toán, Hóa, Sinh; 2. Toán, Lý, Hóa;

1. B00 2. A00

8

Sư phạm Sinh học

51140213

1. Toán, Hóa, Sinh; 2. Toán, Sinh, GDCD; 3. Toán, Lý, Hóa;

1. B00 2. B04 3. A00

9

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

51140215

1. Toán, Hóa, Sinh; 2. Toán, Sinh, GDCD; 3. Toán, Lý, Hóa;

1. B00 2. B04 3 A00

10

Sư phạm Ngữ văn

51140217

1. Văn, Sử, Địa; 2. Toán, Vân, Tiếng Anh; 3. Văn, Sử, GDCD; 4. Văn, Địa, GDCD.

1. C00 2. D01 3. C19 3. C20

11

Sư phạm Lịch sử

51140218

1. Văn, Sử, Địa; 2. Văn, Sử, GDCD; 3 Toán, Sử, GDCD. 4. Toán, Văn, Tiếng Anh

1. C00 2. C19 3. A08 4. D01

12

Sư phạm Địa lý

51140219

1. Văn, Sử, Địa; 2. Toán, Lý, Hóa; 3. Toán, Văn, Tiếng Anh; 4. Văn, Địa, GDCD.

1. C00 2. A00 3. D01 4. C20

 

e. Mức điểm nhận Hồ sơ ĐKXT.


1. Các ngành đại học không thuộc khối ngành đào tạo giáo viên.
1.1. Xét Tuyển theo điểm thi THPT quổc gia năm 2019.
- Tổng điểm cho tất cả các Tổ hợp Xét Tuyển gồm 3 môn thi và điểm ưu tiên (nếu có) Đạt: 15.0 điểm.
1.2. Xét Tuyển theo kết quả học tập tại trường THPT:
- Tổng điểm tổng kết năm học lớp 12 của 3 môn học đối với tất cả các Tổ hợp môn Xét Tuyển đạt: 15.0 điểm (chưa cộng điểm ưu tiên)


2. Các ngành đại học thuộc khối ngành đào tạo giáo viên
2.1. Xét Tuyển theo điểm thi THPT quôc gia năm 2019:
Tổng điểm cho tất cả các Tổ hợp Xét Tuyển gồm 3 môn thi và điểm ưu tiên (nếu có): 18.0 điểm
2.2. Xét Tuyển theo kết quả học tập tại trường THPT: Học lực lớp 12 xếp loại giỏi.
2.3. Xét Tuyển kết họp.
- Nếu Tổ hợp môn Xét Tuyển sử dụng 01 môn từ kết quả thi THPT quốc gia năm 2019,02 môn sử dụng kết quả học tập năm học lớp 12 là điểm trung bình cộng hai môn sử dụng kết quả học tập lớp 12 đạt từ 8,0 trở lên, điểm 01 môn sử dụng kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 đạt từ 6,0 trở lên.
- Nếu Tổ hợp môn Xét Tuyển sử dụng 02 môn từ kết quả thi THPT quốc gia năm 2019,01 môn sử dụng kết quả học tập năm học lớp 12 là điểm trung bình cộng hai môn sử dụng kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 đạt từ 6,0 trở lên, điểm 01 môn sử dụng kết quả học tập năm học lớp 12 đạt từ 8,0 trở lên.
Nếu Tổ hợp môn Xét Tuyển sử dụng 02 môn từ kết quả thi THPT quốc gia năm 2019,01 môn sử dụng kết quả thi năng khiếu do trường Đại học Tân trào tố chức thi, là điểm trung bình cộng hai môn sử dụng kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 đạt từ 6,0 trở lên, điểm môn năng khiếu đạt từ 8,0 trở lên.


3. Các ngành cao đẳng thuộc khối ngành đào tạo giáo viên.
3.1. Xét Tuyển theo điểm thi TPIPT quốc gia năm 2019: 4
Tổng điểm cho tất cả các Tổ hợp Xét Tuyển gồm 3 môn/bài thi và điểm ưu tiên (nếu có): 16.0 điểm
3.2. Xét Tuyển theo kết quả học tập tại trường THPT:
Học lực lớp 12 xếp loại khá.
3.3. Xét Tuyển kết họp.
- Nếu Tổ hợp môn Xét Tuyển sử dụng 01 môn từ kết quả thi THPT quốc gia năm 2019,02 môn sử dụng kết quả học tập năm học lớp 12 là điểm trung bình cộng hai môn sử dụng kết quả học tập lớp 12 đạt từ 6,5 trở lên, điểm 01 môn sử dụng kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 đạt từ 5,33 trở lên.
- Nếu Tổ hợp môn Xét Tuyển sử dụng 02 môn từ kết quả thi THPT quốc gia năm 2019,01 môn sử dụng kết quả học tập năm học lớp 12 là điểm trung bình cộng hai môn sử dụng kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 đạt từ 5,33 trở lên, điểm 01 môn sử dụng kết quả học tập năm học lớp 12 đạt từ 6,5 trở lên.
Nếu Tổ hợp môn Xét Tuyển sử dụng 02 môn từ kết quả thi THPT quốc gia năm 2019,01 môn sử dụng kết quả thi năng khiếu tại trường Đại học Tân trào là điểm trung bình cộng hai môn sử dụng kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 đạt từ 5,33 trở lên, điểm môn năng khiếu đạt từ 6,5 trở lên.
f) Tổ chức Tuyển  sinh:
+ Thời hạn nhận Hồ sơ đăng ký Xét Tuyển: Từ ngày 22/08/2019 đến 17h00 ngày 31/08/2019 (theo dấu bưu điện nếu chuyến quả đường bưu điện).
+ Hồ sơ đăng ký Xét Tuyển:
- Phiếu đăng ký Xét Tuyển (theo mẫu).
- Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 (đối với thí  sinh dự thi kỳ thi XHPT quốc gia nấm 2019)
- Học bạ THPT (bản photocopy).
- Giấy khai  sinh (bản photocopy).
- 01 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) Và ghi rõ số điện thoại, Địa chỉ liên lạc của thí  sinh đế Trường gửi Giấy báo trúng Tuyển (nếu trúng Tuyển).
+ Hình thức nhận đăng ký Xét Tuyển:
- Hình thức 1: Chuyển quả đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh về Địa chỉ: Phòng Đào tạo (phòng 211, nhà A), Trường Đại học Tân Trào, km6, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên quang
- Hình thức 2: Nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo (phòng 211, nhà A), Trường
Đại học Tân Trào, km6, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyển quảng.
Chú ý: Các thí  sinh Xét Tuyển theo điểm thi THPT Quốc gia năm 2019 có thế đăng ký Xét Tuyển Online quả hệ thống thi THPT quốc gia.
+ Thời gian thi môn năng khiếu: Ngày 30/8/2019
g) Lệ phí Xét Tuyển/thi Tuyển:
- Lệ phí Xét Tuyển: 30.000đ/Hồ sơ.
- Lệ phí thi Tuyển môn Năng khiếu (ngành GD Mầm non): 300.000đ/Hồ sơ.


B. Chính sách ưu tiên
a)  Sinh viên đại học đuợc miễn 100% học phí năm đầu và các năm tiếp theo nếu đạt học lực Khá trở lên đối với:
- Học  sinh đạt giải Ba trở lên trong các kì thi chọn HS Giỏi cấp khu vực, cấp quốc gia; Đạt huy chương quốc tế, khu vực;
- Học  sinh đạt giải Nhất trong kì thi học  sinh Giỏi cấp tỉnh;
- 10 học  sinh có điểm Xét Tuyển vào Trường cao nhất.
b)  Sinh viên đại học chính quy được ỏ miễn phí tại KTX hoặc được hỗ trợ tiền thuê nhà.
c)  Sinh viên đạt loại Giỏi trỏ lên ngoài học bổng khuyến khích theo quy định còn được hỗ trợ thêm 100% - 150% mức học bổng theo quy định.
d)  Sinh viên tốt nghiệp đạt loại Giỏi trở lên được uu tiên Tuyển chọn giữ lại
Trường làm giảng viên và được cử đi học tập ở nước ngoài; Được ưu tiên Xét Tuyển làm viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của tỉnh Tuyển quảng.
e)  Sinh viên có nguyện vọng được quản tâm đào tạo về ngoại ngữ và được nhà trường hỗ trợ đi thực tập, đào tạo tại nước ngoài.
Mọi chi tiết liên hệ: Tổ tư vấn Tuyển  sinh, Phòng Đào tạo, Trường Đại học Tân Trào, km 6, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên quang. Điện thoại: 0207 3892012.
 

Mẫu đơn xét tuyển theo điểm thi THPT Quốc gia NV2

Mẫu đơn xét tuyển theo kết quả học tập (Học bạ) NV2

 

BÌNH LUẬN
LIÊN HỆ
CÙNG ĐỀ MỤC
Viết Lời Bình về chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung trường đại học tân trào năm 2019 (nv2)




   
Khu vực quy định Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting


Tin Tức Hỏi đáp Thư Viện Luật Pháp

chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung trường đại học tân trào năm 2019 (nv2)

chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung trường đại học tân trào năm 2019 (nv2)

Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting