Hõ trợ trực tuyến
Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án TS Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án TS

09.63.68.69.68

Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm

09.63.63.63.15

Mục quảng cáo
Thống kê truy cập
Đang Online: 549
Hôm nay81531
Hôm qua 46563
Trong tháng 4018470
Tháng trước4685411
Số lượt truy cập: 184473032
Từ ngày: Đến ngày:

Chia sẻ chỉ tiêu xét nguyện vọng bổ sung trường đại học điện lực năm 2019

chỉ tiêu xét nguyện vọng bổ sung trường đại học điện lực năm 2019


View:128 Ngày: Người up:

Trường Đại học Điện lực thông báo Kế hoạch tuyển sinh đợt bổ sung hệ Đại học chính quy năm 2019 như sau:


CHỈ TIÊU XÉT NGUYỆN VỌNG BỔ SUNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC NĂM 2019 - nv2

 

 

     I. Ngành và chỉ tiêu tuyển sinh đợt bổ sung

    Điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đợt bổ sung vào Đại học hệ chính quy năm 2019 của trường Đại học Điện lực nói dưới đây là điểm dành cho học sinh phổ thông khu vực 3 trong kỳ thi Trung học phổ thông Quốc gia năm 2019 và kết quả học tập THPT (học bạ). Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

 

TT

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Điểm nhận hồ sơ

Tổ hợp xét tuyển

Tổng chỉ tiêu

KQ thi THPTQG

KQ học tập THPT

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

76

16,5

21

A00, A01, D07, D01

1.1

Điện công nghiệp và dân dụng

1.2

Hệ thống điện

1.3

Tự động hoá Hệ thống điện

1.4

Lưới điện thông minh

1.7

Hệ thống điện-CLC

7510301_CLC

30

14

18

1.8

Điện công nghiệp và dân dụng - CLC

2

Quản lý công nghiệp

7501601

120

14

18

A00 A01 D07 D01

2.1

Quản lý sản xuất và tác nghiệp

2.2

Quản lý bảo dưỡng công nghiệp

2.3

Quản lý dự trữ và kho hàng

2.4

Quản lý công nghiệp - CLC

7501601_CLC

20

14

18

3

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

82

15

20

A00 A01 D07 D01

3.1

Điện tử và kỹ thuật máy tính

3.2

Điện tử viễn thông

3.3

Kỹ thuật điện tử

3.4

Điện tử Robot và Trí tuệ nhân tạo

3.5

TB Điện tử y tế

3.6

Các HT thông minh và IoT

3.7

Mạng viễn thông và máy tính

3.2

Điện tử viễn thông - CLC

7510302_CLC

30

14

18

4

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7510303

142 

15

20

A00 A01 D07 D01

4.1

Công nghệ kỹ thuật điều khiển

4.2

Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp

4.3

Tin học cho điều khiển và tự động hóa

4.4

Công nghệ kỹ thuật điều khiển - CLC

7510303_CLC

20

14

18

5

Công nghệ thông tin

7480201

0

Không xét NVBS

Không xét NVBS

A00 A01 D07 D01

5.1

Công nghệ phần mềm

5.2

Hệ thống thương mại điện tử

5.3

Quản trị và an ninh mạng

5.4

Trí tuệ nhân tạo và thị giác máy tính

6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

134

15

18

A00 A01D0
7 D01

7

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

107

15

18

A00 A01 D07 D01

7.1

Cơ khí chế tạo máy

7.2

Công nghệ chế tạo thiết bị điện

7.3

Cơ khí ô tô

8

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

104

14

18

A00 A01 D07 D01

8.1

Quản lý dự án và công trình xây dựng

8.2

Xây dựng công trình điện

8.3

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

8.4

Cơ điện công trình

9

Kỹ thuật nhiệt

7520115

99

14

18

A00 A01 D07 D01

9.1

Điện lạnh

9.2

Nhiệt điện

   

10

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

20

15

20

A00 A01 D07 D01

11

Quản lý năng lượng

7510602

38

14

18

A00 A01 D07 D01

11.1

Kiểm toán năng lượng

11.2

Thị trường điện

11.3

Quản lý năng lượng tòa nhà

12

Công nghệ kỹ thuật năng lượng

7510403

60

16

18

A00 A01 D07 C01

12.1

Năng lượng tái tạo

13

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

58

14

18

A00 A01 D07 C01

13.1

Công nghệ xử lý ô nhiễm môi trường

13.2

Quản lý môi trường công nghiệp

13.3

Quan trắc và đánh giá tác động môi trường

14

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

7510407

59

14

18

A00 A01 D07 C01

14.2

Ứng dụng KTHN trong công nghiệp

14.3

Y học hạt nhân

14.4

Chiếu xạ thực phẩm

14.5

An toàn môi trường phóng xạ

Khối ngành III

15

Kế toán

7340301

20

16

20

A00 A01 D07 D01

15.1

Kế toán doanh nghiệp

15.2

Kế toán và kiểm soát

5

Kế toán doanh nghiệp- CLC

7340301_CLC

20

14

18

16

Quản trị kinh doanh

7340101

0

Không xét NVBS

Không xét NVBS

A00 A01 D07 D01

16.1

Quản trị du lịch, khách sạn

16.2

Quản trị doanh nghiệp

6

Quản trị doanh nghiệp - CLC

7340101_CLC

20

14

18

17

Tài chính – Ngân hàng

7340201

96

15

18

A00 A01 D07 D01

17.1

Ngân hàng

17.2

Tài chính doanh nghiệp

17.3

Tài chính ngân hàng - CLC

7340201_CLC

20

14

18

18

Kiểm toán

7340302

45

15

18

A00 A01 D07 D01

19

Thương mại điện tử

7340122

30

14

18

A00 A01 D07 D01

19.1

Kinh doanh thương mại trực tuyến


II. Các thông tin khác:

1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

1.1. Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia 2019: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu là điểm nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung công bố tại mục I

1.2. Đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả học tập THPT: Xét kết quả học tập 3 môn thuộc các tổ hợp xét tuyển (theo ngành) của năm lớp10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12. Cụ thể:             

              ĐXT = ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3 + ĐƯT (nếu có)

                  - ĐTB Môn1 = ( ĐTB cả năm lớp 10 Môn 1 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 1 + ĐTB kỳ 1 lớp 12 Môn 1 )/3;

                  - ĐTB Môn2 = ( ĐTB cả năm lớp 10 Môn 2 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 2 + ĐTB kỳ 1 lớp 12 Môn 2 )/3;

                  - ĐTB Môn 3 = ( ĐTB cả năm lớp 10 Môn 3 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 3 + ĐTB kỳ 1 lớp 12 Môn 3 )/3;

              (Trong đó, ĐXT: Điểm xét tuyển; ĐTB: Điểm trung bình; ĐƯT: Điểm ưu tiên).

Điểm xét tuyển không nhỏ hơn điểm công bố nhận hồ sơ XTNV bổ sung tại mục I

2. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển đợt bổ sung  từ ngày 16/8/2019 đến 17h00’ ngày 28/8/2019 (tính theo dấu bưu điện nếu nộp bằng thư chuyển phát nhanh).

3. Hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung:

3.1. Xét tuyển bằng kết quả thi THPT Quốc gia 2019 gồm:

+ Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 (bản chính)

+ Phiếu đăng ký xét tuyển bổ sung theo mẫu 1 (tải xuống tại đây)

3.2. Xét tuyển bằng kết quả học tập THPT (học bạ) gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển bổ sung  bằng kết quả học tập theo mẫu 2 (tải xuống tại đây)

+ Bản sao công chứng học bạ THPT

+ Bản sao công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời với thí sinh tốt nghiệp 2019, bản sao bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước 2019.

+ Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 (bản chính)

4. Hồ sơ xét tuyển nộp trực tiếp tại bộ phận tuyển sinh của trường Đại học Điện lực, phòng Đào tạo, trường Đại học Điện lực số 235 Hoàng Quốc Việt, Hà Nội hoặc chuyển phát nhanh qua đường bưu điện.

5. Lệ phí xét tuyển 100.000đ/thí sinh, nộp trực tiếp tại trường hoặc chuyển khoản vào tài khoản: Tên TK: Đại học Điện lực; số TK: 2151 0000 963 658;  Tại: Ngân hàng BIDV – Chi nhánh Cầu Giấy.

6. Nhà trường nhận HSXT nguyện vọng bổ sung đến khi đủ chỉ tiêu công bố thì sẽ dừng việc nhận hồ sơ XTNV bổ sung.

BÌNH LUẬN
LIÊN HỆ
CÙNG ĐỀ MỤC
Viết Lời Bình về chỉ tiêu xét nguyện vọng bổ sung trường đại học điện lực năm 2019




   
Khu vực quy định Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting


Tin Tức Hỏi đáp Thư Viện Luật Pháp

chỉ tiêu xét nguyện vọng bổ sung trường đại học điện lực năm 2019

chỉ tiêu xét nguyện vọng bổ sung trường đại học điện lực năm 2019

Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting