Hõ trợ trực tuyến
Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án TS Nhất Đại Thánh Sư -Tư Vấn Luận Án TS

09.63.68.69.68

Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm Nhận hồ sơ Tuyển sinh CĐ-ĐH Y Dược-Sư Phạm

09.63.63.63.15

Mục quảng cáo
Thống kê truy cập
Đang Online: 1272
Hôm nay135201
Hôm qua 107338
Trong tháng 2720497
Tháng trước4418414
Số lượt truy cập: 149418652
Từ ngày: Đến ngày:

Chia sẻ đại học bạc liêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung năm 2019 NV2

đại học bạc liêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung năm 2019 NV2


View:160 Ngày: Người up:

Trường Đại học Bạc Liêu Xét Tuyển bổ sung đợt 1 các ngành đại học. Cao đẳng chính quy CĐSP và ngoài SP năm 2019 như sau:


CHỈ TIÊU XÉT NGUYỆN VỌNG BỔ SUNG ĐẠI HỌC BẠC LIÊU NĂM 2019 - NV2

 

I. Thông tin chung

1. Phạm vi Tuyển sinh: Tuyển sinh toàn quốc.

 

2. Điều kiện dự Tuyển:

- Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) Hoặc tương đương;

-Có đầy đủ Hồ sơ theo quy chế Tuyển sinh do Hộ giáo dục và Đào tạo quy định;

Riêng ngành cao đẳng Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Sư phạm Âm nhạc thÍ sinh phải đăng ký dự thi môn Năng khiếu (Thời gian thi Tuyển Năng khiếu: 07/9/2019).

 

3. Các ngành và hình thức Tuyển sinh

 

a. Các ngành Xét Tuyển: Như mục II, III, IV

 

b. Xét Tuyển từ điểm thi THPT Quốc gia; Căn cứ vào kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019.

- Điểm Xét Tuyển (ĐXT)

DXT = Tổng điểm 3 môn thi THPT QG trong Tổ hợp môn Xét Tuyển + Điểm ưu tiên (UT) Khu vực (nếu có) + Điểm UT đối tượng (nếu có).

Các ngành đại học: ĐXT đạt từ 14 điểm trở lên.

Các ngành cao đẳng ngoài sư phạm: DXT đạt từ 12 điểm trở lên.

Các ngành cao đẳng sư phạm: ĐXT đạt từ 16 điểm trở lên.

- Hồ sơ Xét Tuyển:

+ Phiếu đăng ký Xét Tuyển.

+ 01 bản sao Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2019.

- Chế độ ưu tiên khu vực và ưu tiên theo đối tượng: Theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 

c. Xét Tuyển từ điểm học tập THPT (Học bạ)

- Điều kiện Xét Tuyển

ĐXT = Tổng các điểm trung bình (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) Của 3 môn trong Tổ hợp môn Xét Tuyển + Điểm ƯT khu vực (nếu có) + Điêm ƯT đối tượng (nếu có).

Các ngành đại học: ĐXT đạt từ 16,5 điểm trở lên.

Các ngành cao đẳng ngoài sư phạm: ĐXT đạt từ 15 điểm trở lên.

Các ngành cao đẳng sư phạm:

+ Ngành cao đẳng Giáo dục Mầm non: Thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên và điểm trung bình cộng các môn của Tổ hợp Xét Tuyển từ 6,5 trở lên.

* Ngành cao đẳng Giáo dục Thề chất, Sư phạm Âm nhạc: Thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại trung bình trở lên và điểm trung bình cộng các môn của Tổ hợp Xét Tuyển từ 5,0 trở lên.

- Hồ sơ:

+ Phiếu dăng kỳ Xét Tuyển.

+ Bản sao Học bạ THPT.

- Chế dộ ưu tiên khu vực và ưu tiên theo đối tượng: Theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 

4. Thời gian, hình thức và lệ phí nộp Hồ sơ

 

a. Thời gian: Từ ngày 28/8/2019 đến hết ngày 04/9/2019.

 

b. Hình thức: Nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo Trường Đại Bạc Liêu. Số 178, Võ Thị Sáu, phường 8. Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Thí sinh có thể gửi qua đường bưu diện theo Địa chỉ trên.

 

c. Phí Xét Tuyển: 30.000d/nguyện vọng đăng ký Xét Tuyển.

 

5. Thời gian công bố kết quá Xét Tuyển: Ngày 05/9/2019. Thí sinh Phải nộp chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 (bàn chính) Đến hết ngày 10/9/2019, tại Phòng Dào tạo Trường Đại học Bạc Liêu. Thí sinh có thể gửi quả đường Bưu điện theo Địa chỉ của Trường.

Mọi vấn đề liên quan đến công tác Tuyển sinh, thí sinh liên hộ trực tiếp tại Phòng Đào tạo, Trường Đại học Bạc Liêu (DT 0291.3821107)

 

II. Các ngành đào tạo đại học xét NV Bổ sung

 

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn/Bài thi

Môn/Bài thi

Phương thức xét tuyển

Chỉ tiêu

Khối ngành I Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

Khối ngành II Nghệ thuật

Khối ngành III Kinh doanh và quản lý; Pháp luật

1

Quản trị kinh doanh

7340101

A00

Toán, Lý, Hóa

Từ học bạ THPT

15

A01

Toán, Lý, T. Anh

A02

Toán, Lý, Sinh

D01

Văn, Toán, T. Anh

A00

Toán, Lý, Hóa

Từ kết quả thi ThPt Quốc gia

A01

Toán, Lý, T. Anh

A16

Toán, KHTN, Văn

D90

Toán, KHTN, T. Anh

2

Kế toán

7340301

A00

Toán, Lý, Hóa

Từ học bạ THPT

15

A01

Toán, Lý, T. Anh

A02

Toán, Lý, Sinh

D01

Văn, Toán, T. Anh

     

A00

Toán, Lý, Hóa

Từ kết quả thi ThPt Quốc gia

A01

Toán, Lý, T. Anh

A16

Toán, KHTN, Văn

D90

Toán, KHTN, T. Anh

3

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00

Toán, Lý, Hóa

Từ học bạ THPT

30

A01

Toán, Lý, T. Anh

A02

Toán, Lý, Sinh

D01

Văn, Toán, T. Anh

A00

Toán, Lý, Hóa

Từ kết quả thi ThPt Quốc gia

A01

Toán, Lý, T. Anh

A16

Toán, KHTN, Văn

D90

Toán, KHTN, T. Anh

Khối ngành IV Khoa học sự sống; Khoa học tự nhiên

4

Khoa học môi trường

7440301

A00

Toán, Lý, Hóa

Từ học bạ THPT

30

A01

Toán, Lý, T. Anh

B00

Toán, Hóa, Sinh

D07

Toán, Hóa, T. Anh

A00

Toán, Lý, Hóa

Từ kết quả thi ThPt Quốc gia

B00

Toán, Hóa, Sinh

A16

Toán, KHTN, Văn

D90

Toán, KHTN, T. Anh

Khối ngành V Toán và thống kê; Máy tính và công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật; Kỹ thuật; Sản xuất và chế biến; Kiến trúc và xây dựng; Nông lâm nghiệp và thủy sản; Thú y

5

Công nghệ thông tin

7480201

A00

Toán, Lý, Hóa

Từ học bạ THPT

30

A01

Toán, Lý, T. Anh

A02

Toán, Lý, Sinh

D07

Toán, Hóa, T. Anh

A00

Toán, Lý, Hóa

Từ kết quả thi ThPt Quốc gia

A01

Toán, Lý, T. Anh

A16

Toán, KHTN, Văn

D90

Toán, KHTN, T. Anh

6

Nuôi trồng thủy sản

7620301

A00

Toán, Lý, Hóa

Từ học bạ THPT

30

A01

Toán, Lý, T. Anh

B00

Toán, Hóa, Sinh

D07

Toán, Hóa, T. Anh

A00

Toán, Lý, Hóa

Từ kết quả thi ThPt Quốc gia

B00

Toán, Hóa, Sinh

A16

Toán, KHTN, Văn

D90

Toán, KHTN, T. Anh

B00

Toán, Hóa, Sinh

A16

Toán, KHTN, Văn

D90

Toán, KHTN, T. Anh

Khối ngành VII Nhân văn; Khoa học xã hội và hành vi; Báo chí và thông tin; Dịch vụ xã hội; Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân; Dịch vụ vận tải; Môi trường và bảo vệ môi trường; An ninh, quốc phòng

7

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

7220101

C00

Văn, Sử, Địa

Từ học bạ THPT

30

D01

Văn, Toán, T. Anh

A07

Toán, Sử, Địa

C03

Văn, Toán, Sử

C00

Văn, Sử, Địa

Từ kết quả thi ThPt Quốc gia

D01

Văn, Toán, T. Anh

C15

Văn, Toán, KHXH

D78

Văn, KHXH, T. Anh

8

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01

Văn, Toán, T. Anh

Từ học bạ THPT

10

D09

Toán, Sử, T. Anh

D14

Văn, Sử, T. Anh

D15

Văn, Địa, T. Anh

D01

Văn, Toán, T. Anh

Từ kết quả thi ThPt Quốc gia

D09

Toán, Sử, T. Anh

D78

Văn, KHXH, T. Anh

Tổng chỉ tiêu

190

 

III. Các ngành đào tạo cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên xét NV Bổ sung

 

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn/Bài thi

Môn/Bài thi

Phương thức xét tuyển

Chỉ tiêu

Khối ngành I

Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

1

Giáo dục Mầm non

51140201

M00

Văn, Toán, Năng khiếu (Đọc diễn cảm - Hát)

Từ học bạ THPT kết hợp thi NK

20

Từ kết quả thi THPT Quốc gia kết hợp thi môn NK

2

Giáo dục thể chất

51140206

T00

Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT

Từ học bạ THPT kết hợp thi NK

20

Từ kết quả thi THPT Quốc gia kết hợp thi môn NK

3

Sư phạm Âm nhạc

51140221

N00

Văn, Năng khiếu Đàn, Năng khiếu Hát

Từ học bạ THPT kết hợp thi NK

20

Từ kết quả thi THPT Quốc gia kết hợp thi môn NK

Tổng chỉ tiêu

60

 

IV. Các ngành đào tạo cao đẳng không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên xét NV Bổ sung

 

Chú ý: Để tránh nhầm lẫn trong quá trình đăng ký xét tuyển các ngành cao đẳng ngoài sư phạm, thí sinh cần nghiên cứu kỹ những quy định sau đây:

- Do khối ngành cao đẳng ngoài sư phạm không thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo (thuộc phạm vi quản lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội) Nên đối với các ngành cao đẳng ngoài sư phạm sau đây khi thí sinh đăng ký xét tuyển bằng phương thức sử dụng kết quả thi THPT quốc gia thì phải đăng ký trực tiếp tại Phòng Đào tạo Trường Đại học Bạc Liêu hoặc nộp qua đường bưu điện sau khi có kết quả thi THPT quốc gia (thí sinh không thể đăng ký xét tuyển khối ngành này từ hệ thống thi THPT quốc gia của Bộ Giáo dục và Đào tạo vì sẽ không có dữ liệu những ngành này). Nếu thí sinh đăng ký xét tuyển bằng phương thức xét học bạ thì nộp trực tiếp tại trường hoặc gửi qua đường bưu điện bình thường như tất cả các ngành tuyển sinh khác của trường.

-Địa chỉ nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển: Phòng Đào tạo Trường Đại học Bạc Liêu, Số 178, đường Võ Thị Sáu, phường 8, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, Điện thoại liên hệ: 02913 821 107

-Mẫu phiếu đăng ký xét tuyển: Phát hành tại trường (hoặc thí sinh có thể tải mẫu tại trang thông tin điện tử của trường blu. Edu. Vn).

-Để biết thêm chi tiết thí sinh liên hệ qua số điện thoại 02913 821 107 hoặc xem tại trang thông tin điện tử của trường blu. Edu. Vn

Danh sách các ngành đào tạo cao đẳng không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên tuyển sinh năm 2019:

 

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn/Bài thi

Môn/Bài thi

Phương thức xét tuyển

Chỉ tiêu

Khối ngành V

Toán và thống kê; Máy tính và công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật; Kỹ thuật; Sản xuất và chế biến; Kiến trúc và xây dựng; Nông lâm nghiệp và thủy sản; Thú y

1

Dịch vụ thú y

51640201

A00

Toán, Lý, Hóa

Từ học bạ THPT

30

A01

Toán, Lý, T. Anh

B00

Toán, Hóa, Sinh

D07

Toán, Hóa, T. Anh

A00

Toán, Lý, Hóa

Từ kết quả thi ThPt Quốc gia

B00

Toán, Hóa, Sinh

A16

Toán, KHTN, Văn

2

Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

51220113

C00

Văn, Sử, Địa

Từ học bạ THPT

30

D01

Văn, Toán, T. Anh

C00

Văn, Sử, Địa

Từ kết quả thi THPT Quốc gia

D01

Toán, Văn, T. Anh

C15

Văn, Toán, KHXH

D78

Văn, KHXH, T. Anh

Tổng chỉ tiêu

60

 

 

BÌNH LUẬN
LIÊN HỆ
CÙNG ĐỀ MỤC
Viết Lời Bình về đại học bạc liêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung năm 2019 NV2




   
Khu vực quy định Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting


Tin Tức Hỏi đáp Thư Viện Luật Pháp

đại học bạc liêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung năm 2019 NV2

đại học bạc liêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung năm 2019 NV2

Quy định về việc bình luận của bạn- Guide: commenting